Wednesday, April 17, 2013

INSEAD - I'm Structured and I Know It

Dear friends,

I hope this post finds you well.

As we all know, social media continues to gain importance in commercial settings. I created a video as part of a viral marketing exercise for my social media class at my MBA program at INSEAD. The idea is to show how a relatively unknown video can gain maximum reach within a few days. You can view this video on youtube at



If you liked the video, I would really appreciate if you repost in your facebook channel or share it with your family and friends through e-mail. We are aiming for 100,000 views within the shortest timeframe possible.

Thank you for your time and effort.

-Jubinell

Saturday, August 28, 2010

JP-VN Kanji Word List

Japanese - Vietnamese Kanji Word List
日本語・ベトナム語漢字の言葉のリスト
Danh sách các từ Hán tiếng Nhật và tiếng Việt

Below is a list of Japanese Kanji words whose corresponding Vietnamese Kanji words are *actual words* in the Vietnamese dictionary.
下記は、該当ベトナムの言葉が実際にベトナム語辞書に載っている日本の漢字の言葉のリストです。
Dưới đây là danh sách các từ Hán tiếng Nhật mà từ Hán tiếng Việt tương ứng là một từ thực sự có trong từ điển tiếng Việt.

The list is sorted by [MaxK] (ascending), [AvgK] (ascending), and [Nghĩa Việt] (A - Z).
このリストは、「MaxK」昇順、そして「AvgK」昇順、「Nghĩa Việt」(A-Z)順にソートされています。
Danh sách được xếp theo thứ tự MaxK (bé đến lớn), AvgK (bé đến lớn), và Nghĩa Việt (A - Z).

Therefore, the words get harder as you go down the list.
よって、リストの下に行けばいくほど、言葉が難しくなります。
Do vậy, càng về cuối danh sách thì từ càng trở nên khó hơn.


Field Dictionary
フィールド辞書
Từ Điển Trường Dữ Liệu

1. 漢字: A Kanji word that exists in the Japanese dictionary
日本語辞書に載っている日本の漢字の言葉
Từ Hán-Nhật có trong từ điển tiếng Nhật

2. Hán Việt: the corresponding Vietnamese Kanji word.
該当ベトナムの漢字の言葉
Từ Hán-Việt tương ứng

3. ふりがな: The furigana of the Japanese word.
日本の漢字のふりがな
Furigana (cách đọc) của từ Hán-Nhật.

4. English meaning: The meaning of the Japanese word in English
日本の漢字の英語の意味
Nghĩa tiếng Anh của từ Hán-Nhật

5. Nghĩa Việt: The meaning of the Japanese word in Vietnamese. This field is populated only if the field [N=V] is not equal to 1.
日本の漢字のベトナム語の意味。このフィールドは「N=V」=1限り入力されます。
Nghĩa tiếng Việt của từ Hán-Nhật. Sẽ chỉ được nhập dữ liệu khi giá trị [N=V] = 1.

6. N=V: an index that assess the relation between the meanings of the Japanese and Kanji words. Values can be interpreted as follows:
日本語とベトナム語の意味の関係を評価するインデックスです。インデックスの価値は下記のように理解できます。
Chỉ số đánh giá mối quan hệ giữa nghĩa tiếng Nhật và Việt của từ Hán-Nhật. Giá trị của chỉ số này có thể được hiểu như sau:
  • 1: Virtually identical in meaning and usage
    意味と使い方はほとんど同じです
    gần như hoàn toàn giống nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng
  • 0: Some difference in meaning and usage (refer to [Nghĩa Việt] field)
    意味と使い方は違いがあります(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Có một số khác biệt trong ý nghĩa và cách sử dụng (tham khảo nghĩa Việt)
  • -1: Completely different in meaning and usage (refer to [Nghĩa Việt] field)
    意味と使い方は全然違います(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Hoàn toàn khác nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng (tham khảo nghĩa Việt)
  • -2: The corresponding Vietnamese Kanji word doesn't actually exist in the Vietnamese language, but is very similar to one (refer to [Nghĩa Việt] field)
    該当ベトナムの漢字の言葉はベトナム語辞書に載っていませんが、載っている言葉に似ています(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Từ Hán-Việt tương ứng không có trong từ điển tiếng Việt, nhưng gần giống với một từ khác có trong từ điển (refer to [Nghĩa Việt] field)
7. AvgK: The average grade of the Kanjis of the Japanese word
言葉の漢字の学年の平均値
Giá trị trung bình của năm học của các chữ Hán của từ Hán-Nhật

8. MaxK: The maximum grade of the Kanjis of the Japanese word
言葉の漢字の学年の最大値
Giá trị tối đa của năm học của các chữ Hán của từ Hán-Nhật

Usage Instructions
使い方の説明
Giái Thích Về Cách Dùng

This word list should not be used as a dictionary! In many cases the Japanese and Vietnamese words are different in meaning and usage. Use this list only to deepen your understanding of Kanji etymology in Japanese and Vietnamese.

このリストは辞書として使わないでください。漢字は日本語での言葉とベトナム語での言葉の意味・使い方が違う場合が多いです。自分の漢字語源の知識を深めるためだけでこのリストを使ったほうがいいです。

Xin các bạn đừng dùng danh sách này như một từ điển. Có rất nhiều trường hợp từ Hán-Việt và Hán-Nhật khác nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng. Xin hãy dùng danh sách này chỉ để trau dồi kiến thức về nguồn gốc chữ Hán của bản thân.



Last updated: August 29, 2010

-Jubinell

Saturday, August 21, 2010

Multiple subtitles with KMPlayer

How to watch movies with multiple subtitles loaded simultaneously using KMPLayer
Comment regarder les films avec plusieurs sou-titres chargés simultanément en utilisant KMPlayer (l'anglais)
Cách xem phim hiển thị nhiều phụ đề cùng một lúc bằng KMPlayer (tiếng Anh)
KMPlayerを使って複数字幕が同時に付いている映画を観る方法(英語)

Hi,

In this post I'd like to introduce the KMPlayer and show you how to watch a movie with multiple subtitles displayed simultaneously.

What is KMPlayer? It's a Korean media player that supports many video/audio formats and offers a wide variety of video/audio/subtitle enhancement capabilities with full multi-language support. You can read more about it on Wikipedia and download it from the developer's homepage:

http://en.wikipedia.org/wiki/K-Multimedia_Player
http://download.pandora.tv/?mode=kmp&tab=1

Since KMPlayer offers an interface in multiple languages, you'd want to set it to English to follow along with my post. Start the player, right-click anywhere on the screen, choose Options and make sure Advanced Menu is checked. Next, right-click the screen again and choose Languages - English.ini.



Now...on to the multisubtitles. Let's assume that you have a movie and some subtitles downloaded from the Internet. It is best to place the subtitles in the same folder as and name them the same as the movie file (with different name endings to indicate language: .ENG, .FRN, .JPN, etc.). If you do this KMPlayer will automatically load your subtitles into memory as soon as you open the movie file.

It's time to start the show. Open up the movie file with KMPlayer. Right-click the screen, choose Subtitles - Subtitle Languages. If you have named the files the same, the subtitles would show up automatically here. If not you can manually load the first subtitle by choosing Load Subtitle or by hitting Alt+O. In the same context menu, click on 2nd Subtitle and 3rd Subtitle to load your additional subtitles.

The subtitles should show up on your video screen immediately. However, they are probably in very inconvenient locations and sizes.


In order to manually adjust the location and size of your subtitles., hit F2 to access the Preferences menu. Choose Font Style under Subtitle Processing. Cycle through the 1st - 2nd - 3rd Subtitle tabs at the top and uncheck the "Inherit the attribute of the first subtitle" option. Then under Font size, enter your desired value (larger value means smaller size, as I believe C/L stands for character per line).

Now, go under Alignment and pay attention to the Subtitles Alignment/Margin section. For each of your subtitles, select where you want the subtitle to show up by clicking on 1 of the 9 radio buttons here (for example, clicking on the top-left button means that your subtitle will be displayed on the top-left area of the screen). Next, make sure the Top/Bottom % value is 0 so that your subtitle stays as close to the edge of the screen as possible. Finally, if you're placing one subtitle on top of another on the same area of the screen, be sure to increase the Top/Bottom pixels value of the subtitle you're placing on top so that it doesn't overlap with the bottom one (you can check by looking at the video screen after each adjustment since the changes are applied instantly).

With some trial and error, hopefully you will have all of the subtitles displayed correctly. Simply sit back, enjoy the movie and the language learning experience.

Some final remarks:

*KMPlayer is very much one of my favorite players for playing movies alongside GOM Player, another Korean product, and VLC Player (made by students of the École Centrale Paris). These three players are light, fast, support many formats, offer very easy shortcut keys and are {somewhat} open-sourced. All three are highly recommended (although only KMPlayer is capable of multisubtitling).

*KMPlayer currently only allows 3 subtitles to load at a time. Hopefully they will increase this limit in the future.

*KMPlayer also allows your subtitles to be displayed vertically, which is very convenient for East Asian subtitles. To access this feature simply check the box "Display subtitle vertically (as if in the Theater)" under Preferences - Subtitle Processing - Alignment. Then tweak with the font size and placement settings until you get the desired result.

-Sharers of the world, unite!

Sunday, May 30, 2010

Japanese - Vietnamese Kanji List

Japanese - Vietnamese Kanji List
日本語・ベトナム語の漢字リスト
Danh sách các từ Hán trong tiếng Nhật - Việt

The following list contains the 1,946 Joyo Kanjis. their grade, on-reading, and corresponding Vietnamese Kanji words.
下記のリストは常用漢字の1,946字、学年、音読み、ベトナム語の漢字を表示します。
Dưới đây là danh sách 1,946 chữ Hán thường dùng (Joyo Kanji), năm học, cách đọc Hán, và từ Hán-Việt tương ứng.

The list is sorted by grade, then by on-reading.
このリストは、学年、そして音読み順にソートされています。
Danh sách được xếp theo thứ tự năm học rồi đến cách đọc Hán.

At the end of the list are some Kanjis not in grades 1-7. They are marked as grade 8 and are unsorted.
リストの最後では、学年1~7に入っていない漢字があり、8年とマークでソートされていません。
Cuối danh sách là một số chữ Hán không nằm trong năm học 1~7. Các từ này được đánh dấu là "lớp 8" và không được xếp theo một thứ tự nhất định nào.

The Vietnamese Kanjis were researched from the following two sources: 1) Kobe online dictionary and 2) Thiểu Chửu Chinese-Vietnamese dictionary.
ベトナム語の漢字は次の2つの筋から調べられました:1)神戸オンライン辞書と2)ティエウチュウー漢越辞書
Từ Hán Việt được tra từ hai nguồn sau: 1) Từ điện trực tuyến Kobe và 2) Từ điển Hán Việt Thiểu Chửu
http://tudiennhatviet.com/index.aspx?lg=vn
http://sager-pc.cs.nyu.edu/~huesoft/tracuu/viethan.php

The Vietnamese Kanjis are separated by either a comma (,) or a semicolon (;) followed by a space ( ). Words that come before the semicolon can be found in the Kobe dictionary (they may or may not be in the Thiểu Chửu dictionary). Words that come after the colon can only be found in the Thiểu Chửu dictionary.
ベトナム語の漢字はコンマ(,)かセミコロン(;)、そして一つのスペース( )で分けられています。セミコロンの前来る漢字は神戸辞書に載っている漢字です(ティエウチュウー辞書に載っているかどうかが分かりません)。セミコロンの後来る漢字は、ティエウチュー辞書しか載っていません。
Các từ Hán Việt được phân cách bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phải, nối tiếp bởi một khoảng trống. Các từ ở phía trước dấu chấm phấy có thể được tìm thấy ở từ điền Kobe (chúng có thể có hoặc không có ở từ điển Thiểu Chửu). Các từ ở phía sau dấu chấm phấy chỉ có thể được tìm thấy ở từ điển Thiểu Chửu.

In case where the Japanese Kanji was made up in Japan, the Vietnamese Kanjis are written within a pair of parentheses.
日本で作られた日本漢字の越南漢字は括弧で囲まれています。
Trong trường hợp từ Hán-Nhật được tạo ra tại Nhật thì từ Hán-Việt tương ứng được ghi trong ngoặc đơn.

Most of the Vietnamese Kanjis containing 'y', 'ý', 'ỳ', etc. have been replaced by corresponding 'i', 'í', 'ì', etc. Please try both ways of writing during searches.
「y」、「ý」、「ỳ」等を含む越南漢字は、ほとんど「i」、「í」、「ì」等を含む言葉に置き換えられました。探索する時に、両方の書き方で調べて下さい。
Đa số các từ Hán Việt có chứa chữ 'y', 'ý', 'ỳ' v.v. đều đã được thay bằng từ có chữ 'i' 'í' 'ì', v.v. tương ứng. Xin bạn hãy thử cả hai cách viết khi tìm kiếm.

The list of Vietnamese Kanjis is complete for grades 1~6. For the remaining Kanjis, an empty field can be interpreted as incompleteness.
学年1~6の越南漢字のリストは完全ですが、他に空いているところは未完全だということが考えられます。
Các từ Hán Việt của lớp 1~6 đã hoàn tất, tuy vậy trong các trường hợp còn lại việc dữ liệu để trống có nghĩa là nó vẫn chưa được hoàn thành.

If you spot any mistakes while looking up Kobe dictionary or Thiểu Chửu dictionary, please let me know via the comment system below the post.
神戸辞書・ティエウチュー辞書で調べる時に、もし何か間違いを発見したら、投稿にしたにあるコメントでお知らせ下さい。
Nếu bạn phát hiện ra lỗi nào đó khi tra cứu trên từ điển Kobe hoặc Thiểu Chửu, xin hãy cho mình biết chi tiết bằng cách viết comment ở phía dưới bài viết.

For Google Docs version, click below:
Google Docs version
(containing grade, on-reading, on-reading meaning, kun-reading, kun-reading meaning and corresponding Vietnamese Kanji words)
(学年、音読み、音読みの意 味、訓読み、訓読みの意味、ベトナム語の漢字を表示します。)
(kèm năm học, cách đọc Hán, ý nghĩa của cách đọc Hán, cách đọc Nhật, ý nghĩa của cách đọc Nhật, và từ Hán-Việt tương ứng)

-Jubinell

Kanji: Grades: On-reading: Hán Việt
一: 1: ichi, itsu: nhất
右: 1: u, yuu: hữu
雨: 1: u: vũ; vú
円: 1: en: viên
王: 1: oo: vương
音: 1: on, in: âm
下: 1: ka, ge: hạ
火: 1: ka: hỏa
花: 1: ka: hoa
貝: 1: -: bối
学: 1: gaku: học
気: 1: ki, ke: khí
九: 1: kyuu, ku: cửu
休: 1: kyuu: hưu
玉: 1: gyoku: ngọc
金: 1: kin, kon: kim
空: 1: kuu: không, khống; khổng
月: 1: getsu, gatsu: nguyệt
犬: 1: ken: khuyển
見: 1: ken: kiến
五: 1: go: ngũ
口: 1: koo, ku: khẩu
校: 1: koo: hiệu
左: 1: sa: tả
三: 1: san: tam
山: 1: san: sơn
子: 1: shi, su: tử
四: 1: shi: tứ
糸: 1: shi: mịch
字: 1: ji: tự
耳: 1: ji: nhĩ
七: 1: shichi: thất
車: 1: sha: xa
手: 1: shu: thủ
十: 1: juu, jiQ: thập
出: 1: shutsu, sui: xuất; xúy
女: 1: jo, nyo, nyoo: nữ
小: 1: shoo: tiểu
上: 1: joo, shoo: thượng
森: 1: shin: sâm
人: 1: jin, nin: nhân
水: 1: sui: thủy
正: 1: sei, shoo: chính
生: 1: sei, shoo: sinh
青: 1: sei, shoo: thanh
夕: 1: seki: tịch
石: 1: seki, shaku, koku: thạch
赤: 1: seki, shaku: xích
千: 1: sen: thiên
川: 1: sen: xuyên
先: 1: sen: tiên
早: 1: soo, saQ: tảo
草: 1: soo: thảo
足: 1: soku: túc
村: 1: son: thôn
大: 1: dai, tai: đại; thái
男: 1: dan, nan: nam
竹: 1: chiku: trúc
中: 1: chuu: trung
虫: 1: chuu: trùng
町: 1: choo: đinh
天: 1: ten: thiên
田: 1: den: điền
土: 1: do, to: thổ
二: 1: ni: nhị
日: 1: nichi, jitsu: nhật
入: 1: nyuu: nhập
年: 1: nen: niên
白: 1: kaku, byaku: bạch
八: 1: hachi: bát
百: 1: hyaku: bách
文: 1: bun, mon: văn
木: 1: boku, moku: mộc
本: 1: hon: bản, bổn
名: 1: mei, myoo: danh
目: 1: moku, boku: mục
立: 1: ritsu, ryuu: lập
力: 1: ryoku, riki: lực
林: 1: rin: lâm
六: 1: roku: lục
引: 2: in: dẫn
羽: 2: u: vũ
雲: 2: un: vân
園: 2: en: viên
遠: 2: en, on: viễn
何: 2: ka: hà
科: 2: ka: khoa
夏: 2: ka, ge: hạ
家: 2: ka, ke: gia
歌: 2: ka: ca
画: 2: ga, kaku: họa, hoạch
会: 2: kai, e: hội
回: 2: kai, e: hồi
海: 2: kai: hải
絵: 2: kai, e: hội
外: 2: gai, ge: ngoại
角: 2: kaku: giác
楽: 2: gaku, raku: lạc, nhạc
活: 2: katsu: hoạt
間: 2: kan, ken: gian
丸: 2: gan: hoàn
元: 2: gen, gan: nguyên
岩: 2: gan: nham
顔: 2: gan: nhan
汽: 2: ki: khí
帰: 2: ki: qui
記: 2: ki: kí, kỉ
弓: 2: kyuu: cung
牛: 2: gyuu: ngưu
魚: 2: gyo: ngư
京: 2: kyoo, kei: kinh
強: 2: kyoo, goo: cường; cưỡng
教: 2: kyoo: giáo
近: 2: kin: cận
兄: 2: kei, kyoo: huynh
形: 2: kei,gyoo: hình
計: 2: kei: kế
言: 2: gen, gon: ngôn
原: 2: gen: nguyên
戸: 2: ko: hộ
古: 2: ko: cổ
午: 2: go: ngọ
後: 2: go, koo: hậu
語: 2: go: ngữ
工: 2: koo, ku: công
公: 2: koo: công
広: 2: koo: quảng
交: 2: koo: giao
光: 2: koo: quang
考: 2: koo: khảo
行: 2: koo, gyoo, an: hành
高: 2: koo: cao
黄: 2: koo ,oo: hoàng
合: 2: goo, gaQ, kaQ: hợp
谷: 2: koku: cốc
国: 2: koku: quốc
黒: 2: koku: hắc
今: 2: kon, kin: kim
才: 2: sai: tài
細: 2: sai: tế
作: 2: saku, sa: tác
算: 2: san: toán
止: 2: shi: chỉ
市: 2: shi: thị
矢: 2: shi: thỉ
姉: 2: shi: tỉ
思: 2: shi: tư
紙: 2: shi: chỉ
寺: 2: ji: tự
自: 2: ji, shi: tự
時: 2: ji: thời
室: 2: shitsu: thất
社: 2: sha: xã
弱: 2: jaku: nhược
首: 2: shu: thủ
秋: 2: shuu: thu
週: 2: shuu: chu
春: 2: shun: xuân
書: 2: sho: thư
少: 2: shoo: thiếu, thiểu
場: 2: joo: trường
色: 2: shoku, shiki: sắc
食: 2: shoku, jiki: thực
心: 2: shin: tâm
新: 2: shin: tân
親: 2: shin: thân
図: 2: zu, to: đồ
数: 2: suu, su: số; sổ
西: 2: sei, sai: tây
声: 2: sei, shoo: thanh
星: 2: sei, shoo: tinh
晴: 2: sei: tình
切: 2: setsu, sai: thiết
雪: 2: setsu: tuyết
船: 2: sen: thuyền
線: 2: sen: tuyến
前: 2: zen: tiền
組: 2: so: tổ
走: 2: soo: tẩu
多: 2: ta: đa
太: 2: tai, ta: thái
体: 2: tai, tei: thể
台: 2: dai, tai: đài
地: 2: chi, ji: địa
池: 2: chi: trì
知: 2: chi: tri
茶: 2: cha, sa: trà
昼: 2: chuu: trú
長: 2: choo: trường, trưởng
鳥: 2: choo: điểu
朝: 2: choo: triều
直: 2: choku, jiki: trực
通: 2: tsuu, tsu: thông
弟: 2: tei, dai, de: đệ
店: 2: ten: điếm
点: 2: ten: điểm
電: 2: den: điện
刀: 2: too: đao
冬: 2: too: đông
当: 2: too: đương
東: 2: too: đông
答: 2: too: đáp
頭: 2: too, zu, to: đầu
同: 2: doo: đồng
道: 2: doo, too: đạo
読: 2: doku, toku, too: độc
内: 2: nai, dai: nội; nạp
南: 2: nan, na: nam
肉: 2: niku: nhục
馬: 2: ba: mã
売: 2: bai: mại
買: 2: bai: mãi
麦: 2: baku: mạch
半: 2: han: bán
番: 2: ban: phương
父: 2: fu: phụ
風: 2: fuu, fu: phong
分: 2: bun, fun, bu: phân; phần, phận
聞: 2: bun, mon: văn
米: 2: bei, mai: mễ
歩: 2: ho, bu, fu: bộ
母: 2: bo: mẫu
方: 2: hoo: phương
北: 2: hoku: bắc
毎: 2: mai: mỗi
妹: 2: mai: muội
万: 2: man, ban: vạn
明: 2: mei, myoo: minh
鳴: 2: mei: minh
毛: 2: moo: mao
門: 2: mon: môn
夜: 2: ya: dạ
野: 2: ya: dã
友: 2: yuu: hữu
用: 2: yoo: dụng
曜: 2: yoo: diệu
来: 2: rai: lai
里: 2: ri: lí
理: 2: ri: lí
話: 2: wa: thoại
悪: 3: aku, o: ác
安: 3: an: an
暗: 3: an: ám
医: 3: I: y
委: 3: I: ủy
意: 3: I: ý
育: 3: iku: dục
員: 3: in: viên
院: 3: in: viện
飲: 3: in: ẩm
運: 3: un: vận
泳: 3: ei: vịnh
役: 3: eki, yaku: dịch
駅: 3: eki: dịch
央: 3: oo: ương
横: 3: oo: hoành
屋: 3: oku: ốc
温: 3: on: ôn
化: 3: ka, ke: hóa
荷: 3: ka: hà
界: 3: kai: giới
開: 3: kai: khai
階: 3: kai: giai
寒: 3: kan: hàn
感: 3: kan: cảm
漢: 3: kan: hán
館: 3: kan: quán
岸: 3: gan: ngạn
起: 3: ki: khởi
期: 3: ki, go: kì
客: 3: kyaku, kaku: khách
究: 3: kyuu: cứu
急: 3: kyuu: cấp
級: 3: kyuu: cấp
宮: 3: kyuu, guu, ku: cung
球: 3: kyuu: cầu
去: 3: kyo, ko: khứ
橋: 3: kyoo: kiều
業: 3: gyoo, goo: nghiệp
曲: 3: kyoku: khúc
局: 3: kyoku: cục
銀: 3: gin: ngân
区: 3: ku: khu
苦: 3: ku: khổ
具: 3: gu: cụ
君: 3: kun: quân
係: 3: kei: hệ
軽: 3: kei: khinh
血: 3: ketsu: huyết
決: 3: ketsu: quyết
研: 3: ken: nghiên
県: 3: ken: huyện
庫: 3: ko, ku: khố
湖: 3: ko: hồ
向: 3: koo: hướng
幸: 3: koo: hạnh
港: 3: koo: cảng
号: 3: goo: hiệu
根: 3: kon: căn
祭: 3: sai: tế
皿: 3: -: mãnh
仕: 3: shi, ji: sĩ
死: 3: shi: tử
使: 3: shi: sử, sứ
始: 3: shi: thủy
指: 3: shi: chỉ
歯: 3: shi: xỉ
詩: 3: shi: thi
次: 3: ji, shi: thứ
事: 3: ji, zu: sự
持: 3: ji: trì
式: 3: shiki: thức
実: 3: jitsu: thực
写: 3: sha: tả
者: 3: sha: giả
主: 3: shu, su: chủ
守: 3: shu, su: thủ
取: 3: shu: thủ
酒: 3: shu: tửu
受: 3: ju: thụ, thọ
州: 3: shuu: châu
拾: 3: shuu, juu: thập
終: 3: shuu: chung
習: 3: shuu: tập
集: 3: shuu: tập
住: 3: juu: trụ, trú
重: 3: juu, choo: trọng
宿: 3: shuku: túc
所: 3: sho: sở
暑: 3: sho: thử
助: 3: jo: trợ
昭: 3: shoo: chiêu
消: 3: shoo: tiêu
商: 3: shoo: thương
章: 3: shoo: chương
勝: 3: shoo: thắng
乗: 3: joo: thừa
植: 3: shoku: thực
申: 3: shin: thân
身: 3: shin: thân
神: 3: shin, jin: thần
真: 3: shin: chân
深: 3: shin: thâm
進: 3: shin: tiến, tấn
世: 3: sei, se: thế
整: 3: sei: chỉnh
昔: 3: seki, shaku: tích
全: 3: zen: toàn
相: 3: soo, shoo: tương
送: 3: soo: tống
想: 3: soo, so: tưởng
息: 3: soku: tức
速: 3: soku: tốc
族: 3: zoku: tộc
他: 3: ta: tha
打: 3: da: đả
対: 3: tai, tsui: đối
待: 3: tai: đãi
代: 3: dai, tai: đại
第: 3: dai: đệ
題: 3: dai: đề
炭: 3: tan: thán
短: 3: tan: đoản
談: 3: dan: đàm
着: 3: chaku, jaku: trước; trứ, trữ
注: 3: chuu: chú
柱: 3: chuu: trụ
帳: 3: choo: trương, trướng
調: 3: choo: điều
追: 3: tsui: truy
丁: 3: tei, choo: đinh
定: 3: tei, joo: định; đính
庭: 3: tei: đình
笛: 3: teki: địch
鉄: 3: tetsu: thiết
転: 3: ten: chuyển
都: 3: to, tsu: đô
度: 3: do, to, taku: độ
投: 3: too: đầu
豆: 3: too, zu: đậu
島: 3: too: đảo
湯: 3: too: thang
登: 3: too, to: đăng
等: 3: too: đẳng
動: 3: doo: động
童: 3: doo: đồng
農: 3: noo: nông
波: 3: ha: ba
配: 3: hai: phối; phôi
倍: 3: bai: bội
箱: 3: -: tương, sương
畑: 3: -: (vườn)
発: 3: hatsu, hotsu: phát
反: 3: han, hon, tan: phản
坂: 3: han: phản
板: 3: han, ban: bản
皮: 3: hi: bì
悲: 3: hi: bi
美: 3: bi: mĩ
鼻: 3: bi: bí
筆: 3: hitsu: bút
氷: 3: hyoo: băng
表: 3: hyoo: biểu
秒: 3: byoo: miểu
病: 3: byoo, hei: bệnh
品: 3: hin: phẩm
負: 3: fu: phụ
部: 3: bu: bộ
服: 3: fuku: phục
福: 3: fuku: phúc
物: 3: butsu, motsu: vật
平: 3: hei, byoo: bình
返: 3: hen: phản
勉: 3: ben: miễn
放: 3: hoo: phóng
味: 3: mi: vị
命: 3: mei, myoo: mệnh
面: 3: men: diện
問: 3: mon: vấn
薬: 3: yaku: dược
由: 3: yu, yuu, yui: do
油: 3: yu: du
有: 3: yuu, u: hữu
遊: 3: yuu, yu: du
予: 3: yo: dự
羊: 3: yoo: dương
洋: 3: yoo: dương
葉: 3: yoo: diệp
陽: 3: yoo: dương
様: 3: yoo: dạng
落: 3: raku: lạc
流: 3: ryuu, ru: lưu
旅: 3: ryo: lữ
両: 3: ryoo: lưỡng, lượng
緑: 3: ryoku, roku: lục
礼: 3: rei, rai: lễ
列: 3: retsu: liệt
練: 3: ren: luyện
路: 3: ro: lộ
和: 3: wa, o: hòa
愛: 4: ai : ái
案: 4: an: án
以: 4: I: dĩ
衣: 4: I: y
位: 4: I: vị
囲: 4: I: vi
胃: 4: I: vị
印: 4: in: ấn
英: 4: ei: anh
栄: 4: ei: vinh
塩: 4: en: diêm
億: 4: oku: ức
加: 4: ka: gia
果: 4: ka: quả
貨: 4: ka: hóa
課: 4: ka: khóa
芽: 4: ga: nha
改: 4: kai: cải
械: 4: kai: giới
害: 4: gai: hại
街: 4: gai, kai: nhai
各: 4: kaku: các
覚: 4: kaku: giác
完: 4: kan: hoàn
官: 4: kan: quan
管: 4: kan: quản
関: 4: kan: quan
観: 4: kan: quan
願: 4: gan: nguyện
希: 4: ki: hi
季: 4: ki: tiết
紀: 4: ki: kỉ
喜: 4: ki: hỉ
旗: 4: ki: kì
器: 4: ki: khí
機: 4: ki: cơ, ki
議: 4: gi: nghị
求: 4: kyuu: cầu
泣: 4: kyuu: khấp
救: 4: kyuu: cứu
給: 4: kyuu: cấp
挙: 4: kyo: cử
漁: 4: gyo, ryoo: ngư
共: 4: kyoo: cộng; cọng, cung
協: 4: kyoo: hiệp
鏡: 4: kyoo: kính
競: 4: kyoo, kei: cạnh
極: 4: kyoku, goku: cực
訓: 4: kun: huấn
軍: 4: gun: quân
郡: 4: gun: quận
径: 4: kei: kính
型: 4: kei: hình
景: 4: kei: cảnh
芸: 4: gei: nghệ
欠: 4: ketsu: khiếm
結: 4: ketsu: kết
建: 4: ken, kon: kiến
健: 4: ken: kiện
験: 4: ken, gen: nghiệm
固: 4: ko: cố
功: 4: koo, ku: công
好: 4: koo: hảo
候: 4: koo: hậu
航: 4: koo: hàng
康: 4: koo: khang
告: 4: koku: cáo
差: 4: sa: sai; soa, si
菜: 4: sai: thái
最: 4: sai: tối
材: 4: zai: tài
昨: 4: saku: tạc
札: 4: satsu: trát
刷: 4: satsu: xoát; loát
殺: 4: satsu, sai, setsu: sát
察: 4: satsu: sát
参: 4: san: tham
産: 4: san: sản
散: 4: san: tán
残: 4: zan: tàn
士: 4: shi: sĩ
氏: 4: shi: thị
司: 4: shi: ti
史: 4: shi: sử
試: 4: shi: thí
児: 4: ji, ni: nhi
辞: 4: ji: từ
失: 4: shitsu: thất
借: 4: shaku: tá
種: 4: shu: chủng
周: 4: shuu: chu
祝: 4: shuku, shuu: chúc
順: 4: jun: thuận
初: 4: sho: sơ
松: 4: shoo: tùng
笑: 4: shoo: tiếu
唱: 4: shoo: xướng
焼: 4: shoo: thiêu
象: 4: shoo, zoo: tượng
照: 4: shoo: chiếu
賞: 4: shoo: thưởng
臣: 4: shin, jin: thần
信: 4: shin: tin
成: 4: sei, joo: thành
省: 4: sei, shoo: tỉnh
清: 4: sei, shoo: thanh
静: 4: sei, joo: tĩnh
席: 4: seki: tịch
積: 4: seki: tích
折: 4: setsu: thiết
節: 4: setsu, sechi: tiết; tiệt
説: 4: setsu, zei: thuyết
浅: 4: sen: thiển
戦: 4: sen: chiến
選: 4: sen: tuyển
然: 4: zen, nen: nhiên
争: 4: soo: tranh
倉: 4: soo: thương
巣: 4: soo: đơn
束: 4: soku: thúc
側: 4: soku: trắc
続: 4: zoku: tục
卒: 4: sotsu: tốt
孫: 4: son: tôn
帯: 4: tai: đới
隊: 4: tai: đội
達: 4: tatsu: đạt
単: 4: tan: đơn
治: 4: chi, ji: trị; trì
置: 4: chi: trí
仲: 4: chuu: trọng
貯: 4: cho: trữ
兆: 4: choo: triệu
腸: 4: choo: trường, tràng
低: 4: tei: đê
底: 4: tei: để; đắc
停: 4: tei: đình
的: 4: teki: đích
典: 4: ten: điển
伝: 4: den: truyền
徒: 4: to: đồ
努: 4: do: nỗ
灯: 4: too: đăng
堂: 4: doo: đường
働: 4: doo: động
特: 4: toku: đặc
得: 4: toku: đắc
毒: 4: doku: độc
熱: 4: netsu: nhiệt
念: 4: nen: niệm
敗: 4: hai: bại
梅: 4: bai: mai
博: 4: haku, baku: bác
飯: 4: han: phạn
飛: 4: hi: phi
費: 4: hi: phí
必: 4: hitsu: tất
票: 4: hyoo: phiếu
標: 4: hyoo: tiêu
不: 4: fu, bu: bất
夫: 4: fu, fuu: phu
付: 4: fu: phó; phố
府: 4: fu: phủ
副: 4: fuku: phó
粉: 4: fun: phấn
兵: 4: hei, hyoo: binh
別: 4: betsu: biệt
辺: 4: hen: biên
変: 4: hen: biến
便: 4: ben, bin: tiện
包: 4: hoo: bao
法: 4: hoo, haQ, hoQ: pháp
望: 4: boo, moo: vọng
牧: 4: boku: mục
末: 4: matsu, batsu: mạt
満: 4: man: mãn
未: 4: mi: vị
脈: 4: myaku: mạch
民: 4: min: dân
無: 4: mu, bu: vô, mô
約: 4: yaku: ước
勇: 4: yuu: dũng; dõng
要: 4: yoo: yếu
養: 4: yoo: dưỡng
浴: 4: yoku: dục
利: 4: ri: lợi; lị
陸: 4: riku: lục
良: 4: ryoo: lương
料: 4: ryoo: liệu; liêu
量: 4: ryoo: lượng
輪: 4: rin: luân
類: 4: rui: loại
令: 4: rei: lệnh
冷: 4: rei: lãnh
例: 4: rei: lệ
歴: 4: reki: lịch
連: 4: ren: liên
老: 4: roo: lão
労: 4: roo: lao
録: 4: roku: lục
圧: 5: atsu: áp
易: 5: i, eki: dị, dịch
移: 5: I: di
因: 5: in: nhân
永: 5: ei: vĩnh
営: 5: ei: doanh, dinh
衛: 5: ei: vệ
益: 5: eki, yaku: ích
液: 5: eki: dịch
演: 5: en: diễn
応: 5: oo: ứng
往: 5: oo: vãng
桜: 5: oo: anh
恩: 5: on: ân
可: 5: ka: khả
仮: 5: ka, ke: giả
価: 5: ka: giá
河: 5: ka: hà
過: 5: ka: quá; qua
賀: 5: ga: hạ
快: 5: kai: khoái
解: 5: kai, ge: giải
格: 5: kaku, koo: cách
確: 5: kaku: xác
額: 5: gaku: ngạch
刊: 5: kan: san
幹: 5: kan: cán; càn
慣: 5: kan: quán
眼: 5: gan, gen: nhãn
基: 5: ki: cơ; ki
寄: 5: ki: kì; kí
規: 5: ki: qui
技: 5: gi: kĩ
義: 5: gi: nghĩa
逆: 5: gyaku: nghịch; nghịnh
久: 5: kyuu, ku: cửu
旧: 5: kyuu: cựu
居: 5: kyo: cư; ki
許: 5: kyo: hứa; hổ, hử
境: 5: kyoo, kei: cảnh
均: 5: kin: quân
禁: 5: kin: cấm; câm
句: 5: ku: cú; câu, cấu
群: 5: gun: quần
経: 5: kei, kyoo: kinh
潔: 5: ketsu: khiết
件: 5: ken: kiện
券: 5: ken: khoán
険: 5: ken: hiểm
検: 5: ken: kiểm
限: 5: gen: hạn
現: 5: gen: hiện
減: 5: gen: giảm
故: 5: ko: cố
個: 5: ko: cá
護: 5: go: hộ
効: 5: koo: hiệu
厚: 5: koo: hậu
耕: 5: koo: canh
鉱: 5: koo: khoáng
構: 5: koo: cấu
興: 5: koo, kyoo: hưng
講: 5: koo: giảng
混: 5: kon: hỗn; cổn
査: 5: sa: tra
再: 5: sai, sa: tái
災: 5: sai: tai
妻: 5: sai: thê; thế
採: 5: sai: thái, thải
際: 5: sai: tế
在: 5: zai: tại
財: 5: zai, sai: tài
罪: 5: zai: tội
雑: 5: zatsu, zoo: tạp
酸: 5: san: toan
賛: 5: san: tán
支: 5: shi: chi
志: 5: shi: chí
枝: 5: shi: chi; kì
師: 5: shi: sư
資: 5: shi: tư
飼: 5: shi: tự; tứ
示: 5: ji, shi: thị; kì
似: 5: ji: tự
識: 5: shiki: thức
質: 5: shitsu, shichi, chi: chất; chí
舎: 5: sha: xá
謝: 5: sha: tạ
授: 5: ju: thụ
修: 5: shuu, shu: tu
述: 5: jutsu: thuật
術: 5: jutsu: thuật
準: 5: jun: chuẩn
序: 5: jo: tự
承: 5: shoo: thừa
招: 5: shoo: chiêu; thiêu, thiều
証: 5: shoo: chứng
条: 5: joo: điều
状: 5: joo: trạng
常: 5: joo: thường
情: 5: joo, sei: tình
織: 5: shoku, shiki: chức; chí, xí
職: 5: shoku: chức; trức
制: 5: sei: chế
性: 5: sei, shoo: tính, tánh
政: 5: sei, shoo: chính, chánh
勢: 5: sei: thế
精: 5: sei, shoo: tinh
製: 5: sei: chế
税: 5: zei: thuế; thối, thoát
責: 5: seki: trách; trái
績: 5: seki: tích
接: 5: setsu: tiếp
設: 5: setsu: thiết
舌: 5: zetsu: thiệt
絶: 5: zetsu: tuyệt
銭: 5: sen: tiền
祖: 5: so: tổ
素: 5: so, su: tố
総: 5: soo: tổng
造: 5: zoo: tạo; tháo
像: 5: zoo: tượng
増: 5: zoo: tăng
則: 5: soku: tắc
測: 5: soku: trắc
属: 5: zoku: thuộc
率: 5: sotsu, ritsu: xuất; soát, suất
損: 5: son: tổn
退: 5: tai: thoái, thối
貸: 5: tai: thải
態: 5: tai: thái
団: 5: dan, ton: đoàn
断: 5: dan: đoán, đoạn
築: 5: chiku: trúc
張: 5: choo: trương; trướng
提: 5: tei: đề
程: 5: tei: trình
適: 5: teki: thích; đích
敵: 5: teki: địch
統: 5: too: thống
銅: 5: doo: đồng
導: 5: doo: đạo
徳: 5: toku: đức
独: 5: doku: độc
任: 5: nin: nhiệm; nhậm, nhâm
燃: 5: nen: nhiên
能: 5: noo: năng
破: 5: ha: phá
犯: 5: han: phạm
判: 5: han, ban: phán
版: 5: han: phản; bản, bổn
比: 5: hi: tỉ, bỉ; tí, bì, bí
肥: 5: hi: phì
非: 5: hi: phi
備: 5: bi: bị
俵: 5: hyoo: biếu; biểu
評: 5: hyoo: bình
貧: 5: hin, bin: bần
布: 5: fu: bố
婦: 5: fu: phụ
富: 5: fu, fuu: phú
武: 5: bu, mu: vũ, võ
復: 5: fuku: phục; phựu, phú, phúc
複: 5: fuku: phức
仏: 5: butsu: phật
編: 5: hen: biên
弁: 5: ben: biện, biền
保: 5: ho: bảo; bửu
墓: 5: bo: mộ
報: 5: hoo: báo
豊: 5: hoo: phong
防: 5: boo: phòng
貿: 5: boo: mậu
暴: 5: boo, baku: bạo, bộc
務: 5: mu: vụ
夢: 5: mu: mộng
迷: 5: mei: mê
綿: 5: men: miên
輸: 5: yu: thâu; thú
余: 5: yo: dư
預: 5: yo: dự
容: 5: yoo: dung, dong
略: 5: ryaku: lược
留: 5: ryuu, ru: lưu
領: 5: ryoo: lãnh, lĩnh
異: 6: I: dị
遺: 6: i, yui: di; duy, dị, vị
域: 6: iki: vực
宇: 6: u: vũ
映: 6: ei: ảnh, ánh
延: 6: en: diên; duyên
沿: 6: en: duyên; diên
我: 6: ga: ngã
灰: 6: kai: hôi; khôi
拡: 6: kaku: khuếch
革: 6: kaku: cách; cức
閣: 6: kaku: các
割: 6: katsu: cát
株: 6: -: châu, chu
干: 6: kan: can; càn
巻: 6: kan: quyển, quyền
看: 6: kan: khán; khan
簡: 6: kan: giản
危: 6: ki: nguy; ngôi
机: 6: ki: kỉ; ki, cơ
揮: 6: ki: huy
貴: 6: ki: quí
疑: 6: gi: nghi
吸: 6: kyuu: hấp
供: 6: kyoo, ku: cung
胸: 6: kyoo: hung
郷: 6: kyoo, goo: hương
勤: 6: kin, gon: cần
筋: 6: kin: cân
系: 6: kei: hệ
敬: 6: kei: kính
警: 6: kei: cảnh
劇: 6: geki: kịch
激: 6: geki: khích, kích
穴: 6: ketsu: huyệt
絹: 6: ken: quyên; quyến
権: 6: ken, gon: quyền
憲: 6: ken: hiến
源: 6: gen: nguyên
厳: 6: gen, gon: nghiêm
己: 6: ko, ki: kỉ
呼: 6: ko: hô; há
誤: 6: go: ngộ
后: 6: koo: hậu
孝: 6: koo: hiếu
皇: 6: koo, oo: hoàng
紅: 6: koo, ku: hồng
降: 6: koo: giáng, hàng
鋼: 6: koo: cương
刻: 6: koku: khắc
穀: 6: koku: cốc
骨: 6: kotsu: cốt
困: 6: kon: khốn
砂: 6: sa, sha: sa
座: 6: za: tọa; tòa
済: 6: sai: tế
裁: 6: sai: tài
策: 6: saku: sách
冊: 6: satsu, saku: sách
蚕: 6: san: tằm; tàm
至: 6: shi: chí
私: 6: shi: tư
姿: 6: shi: tư
視: 6: shi: thị
詞: 6: shi: từ
誌: 6: shi: chí
磁: 6: ji: từ
射: 6: sha: xạ; dịch, sạ, tạ
捨: 6: sha: sả; xả
尺: 6: shaku: xích
若: 6: jaku, nyaku: nhược
樹: 6: ju: thụ
収: 6: shuu: thu, thâu
宗: 6: shuu, soo: tôn; tông
就: 6: shuu, ju: tựu
衆: 6: shuu, shu: chúng
従: 6: juu, shoo, ju: tùng
縦: 6: juu: tung
縮: 6: shuku: súc
熟: 6: juku: thục
純: 6: jun: thuần; chuẩn, đồn
処: 6: sho: xử, xứ
署: 6: sho: thự
諸: 6: sho: chư
除: 6: jo, ji: trừ
将: 6: shoo: tương, tướng
傷: 6: shoo: thương
障: 6: shoo: chướng
城: 6: joo: thành
蒸: 6: joo: chưng
針: 6: shin: châm
仁: 6: jin, ni: nhân
垂: 6: sui: thùy
推: 6: sui: suy, thôi; tồi
寸: 6: sun: thốn
盛: 6: sei, joo: thịnh; thành, thành, thình
聖: 6: sei: thánh
誠: 6: sei: thành
宣: 6: sen: tuyên
専: 6: sen: chuyên
泉: 6: sen: tuyền; toàn
洗: 6: sen: tẩy; tiển
染: 6: sen: nhiễm
善: 6: zen: thiện; thiến
奏: 6: soo: tấu
窓: 6: soo: song
創: 6: soo: sáng; sang
装: 6: soo, shoo: trang
層: 6: soo: tầng; tằng
操: 6: soo: thao, tháo
蔵: 6: zoo: táng
臓: 6: zoo: tạng
存: 6: son, zon: tồn
尊: 6: son: tôn
宅: 6: taku: trạch
担: 6: tan: đảm
探: 6: tan: thám; tham
誕: 6: tan: đản
段: 6: dan: đoạn; đoàn
暖: 6: dan: noãn
値: 6: chi: trị
宙: 6: chuu: trụ; chụ
忠: 6: chuu: trung
著: 6: cho: trước; trứ, trữ
庁: 6: choo: sảnh
頂: 6: choo: đỉnh; đính
潮: 6: choo: triều, trào
賃: 6: chin: nhẫm
痛: 6: tsuu: thống; thông
展: 6: ten: triển
党: 6: too: đảng
討: 6: too: thảo
糖: 6: too: đường
届: 6: -: giới
難: 6: nan: nan, nạn
乳: 6: nyuu: nhũ
認: 6: nin: nhận
納: 6: noo, naQ, na, nan, too: nạp
脳: 6: noo: não
派: 6: ha: phái
拝: 6: hai: bái
背: 6: hai: bối; bội
肺: 6: hai: phế
俳: 6: hai: bài; bái
班: 6: han: ban
晩: 6: ban: vãn
否: 6: hi: phủ; bĩ, bỉ
批: 6: hi: phê
秘: 6: hi: bí
腹: 6: fuku: phúc, phục
奮: 6: fun: phấn
並: 6: hei: tịnh
陛: 6: hei: bệ
閉: 6: hei: bế
片: 6: hen: phiến
補: 6: ho: bổ
暮: 6: bo: mộ
宝: 6: hoo: bảo; bửu
訪: 6: hoo: phỏng, phóng
亡: 6: boo, moo: vong, vô
忘: 6: boo: vong; vương
棒: 6: boo: bổng; bảng
枚: 6: mai: mai
幕: 6: maku, baku: mạc; mán, mộ
密: 6: mitsu: mật
盟: 6: mei: minh
模: 6: mo, bo: mô
訳: 6: yaku: dịch
郵: 6: yuu: bưu
優: 6: yuu: ưu
幼: 6: yoo: ấu
欲: 6: yoku: dục
翌: 6: yoku: dực; dục
乱: 6: ran: loạn
卵: 6: ran: noãn
覧: 6: ran: lãm
裏: 6: ri: lí
律: 6: ritsu, richi: luật
臨: 6: rin: lâm; lấm
朗: 6: roo: lãng
論: 6: ron: luận; luân
亜: 7: a: á
哀: 7: ai : ai
握: 7: aku: ác; ốc
扱: 7: -: tráp
依: 7: i, e: y, ỷ
威: 7: I: uy; oai, ổi
為: 7: I: vi; vị
尉: 7: I: uý; uất, uỷ
偉: 7: I: vĩ
違: 7: I: vi
維: 7: I: duy
慰: 7: I: úy; ủy
緯: 7: I: vĩ
壱: 7: ichi: nhất
逸: 7: itsu: dật
芋: 7: -: dụ; hu, vu
姻: 7: in: nhân
陰: 7: in: âm
隠: 7: in: ẩn
韻: 7: in:
詠: 7: ei:
影: 7: ei: ảnh
鋭: 7: ei: nhuệ
疫: 7: eki, yaku: dịch
悦: 7: etsu:
越: 7: etsu: việt
謁: 7: etsu:
閲: 7: etsu:
炎: 7: en: viêm; đàm, nhiễm
宴: 7: en:
援: 7: en: viện, viên
煙: 7: en:
猿: 7: en: viên
鉛: 7: en: duyên; diên
縁: 7: en: duyên
汚: 7: o: ô
凹: 7: oo:
押: 7: oo: áp
欧: 7: oo: âu; ẩu
殴: 7: oo:
翁: 7: oo:
奥: 7: oo: áo; úc
憶: 7: oku: ức
虞: 7: -:
乙: 7: otsu:
卸: 7: -:
穏: 7: on: ổn
佳: 7: ka:
架: 7: ka: giá
華: 7: ka, ke: hoa; hóa
蚊: 7: -:
菓: 7: ka:
渦: 7: ka:
嫁: 7: ka:
暇: 7: ka: hạ
禍: 7: ka:
靴: 7: ka:
寡: 7: ka:
箇: 7: ka:
稼: 7: ka: giá
雅: 7: ga:
餓: 7: ga: ngạ; ngã
介: 7: kai: giới
戒: 7: kai: giới
怪: 7: kai: quái
拐: 7: kai: quải; quảy, biết
悔: 7: kai: hối; hổi
皆: 7: kai:
塊: 7: kai:
壊: 7: kai: hoại
懐: 7: kai: hoài
劾: 7: gai:
涯: 7: gai: nhai
慨: 7: gai:
該: 7: gai: cai
概: 7: gai: khái
垣: 7: -:
核: 7: kaku: hạch
殻: 7: kaku:
郭: 7: kaku:
較: 7: kaku: giác, hiệu; giảo, kiệu, giếu
隔: 7: kaku: cách
獲: 7: kaku: hoạch; hoắt
嚇: 7: kaku:
穫: 7: kaku: hoạch
岳: 7: gaku:
掛: 7: -: quải
潟: 7: -:
且: 7: -:
括: 7: katsu: quát; hoạt
喝: 7: katsu:
渇: 7: katsu: khát
滑: 7: katsu: hoạt
褐: 7: katsu:
轄: 7: katsu:
刈: 7: -:
甘: 7: kan:
汗: 7: kan: hãn, hàn
缶: 7: kan: hẫu, phữu; phẫu
肝: 7: kan: gan
冠: 7: kan:
陥: 7: kan: hãm
乾: 7: kan: càn, can, kiền
勘: 7: kan:
患: 7: kan: hoạn
貫: 7: kan: quán
喚: 7: kan:
堪: 7: kan:
換: 7: kan: hoán
敢: 7: kan: cảm
棺: 7: kan:
款: 7: kan:
閑: 7: kan:
勧: 7: kan: khuyến
寛: 7: kan: khoan
歓: 7: kan: hoan
監: 7: kan: giám; giam
緩: 7: kan: hoãn
憾: 7: kan:
還: 7: kan: hoàn; hài, toàn
環: 7: kan: hoàn
艦: 7: kan:
鑑: 7: kan: giám
含: 7: gan: hàm
頑: 7: gan: ngoan; ngoạn
企: 7: ki: xí
岐: 7: ki:
忌: 7: ki:
奇: 7: ki: kì; cơ, ki
祈: 7: ki: kì
軌: 7: ki:
既: 7: ki: kí
飢: 7: ki: cơ, ki
鬼: 7: ki: quỷ
幾: 7: ki:
棋: 7: ki:
棄: 7: ki: khí
輝: 7: ki: huy
騎: 7: ki:
宜: 7: gi:
偽: 7: gi: ngụy
欺: 7: gi: khi
儀: 7: gi: nghi
戯: 7: gi: hí
擬: 7: gi:
犠: 7: gi: hi
菊: 7: kiku:
吉: 7: kichi, kitsu: cát
喫: 7: kitsu:
詰: 7: kitsu: cật
却: 7: kyaku:
脚: 7: kyaku, kya: cước
虐: 7: gyaku: ngược
及: 7: kyuu: cập
丘: 7: kyuu: khâu, khưu; kheo, khiêu
朽: 7: kyuu:
糾: 7: kyuu:
窮: 7: kyuu:
巨: 7: kyo: cự
拒: 7: kyo: cự; cứ
拠: 7: kyo, ko: cứ
虚: 7: kyo, ko: hư; khư
距: 7: kyo: cự; cứ
御: 7: gyo, go: ngự; nhạ
凶: 7: kyoo:
叫: 7: kyoo: khiếu
狂: 7: kyoo: cuồng
享: 7: kyoo: hưởng
況: 7: kyoo: huống; hùng
峡: 7: kyoo:
挟: 7: kyoo:
狭: 7: kyoo: hiệp
恐: 7: kyoo: khủng; khổng
恭: 7: kyoo:
脅: 7: kyoo: hiếp
矯: 7: kyoo:
響: 7: kyoo: hưởng
驚: 7: kyoo:
仰: 7: gyoo, koo: ngưỡng; nhạng
暁: 7: gyoo:
凝: 7: gyoo: ngưng
斤: 7: kin:
菌: 7: kin: khuẩn
琴: 7: kin:
緊: 7: kin: khẩn
謹: 7: kin:
襟: 7: kin:
吟: 7: gin:
駆: 7: ku: khu
愚: 7: gu:
偶: 7: guu: ngẫu
遇: 7: guu: ngộ
隅: 7: guu: ôi, ngung
屈: 7: kutsu: khuất, quật
掘: 7: kutsu: quật
繰: 7: -: sào
勲: 7: kun:
薫: 7: kun:
刑: 7: kei: hình
茎: 7: kei:
契: 7: kei: khế, khiết; tiết
恵: 7: kei, e: huệ
啓: 7: kei: khải
掲: 7: kei: yết
渓: 7: kei:
蛍: 7: kei:
傾: 7: kei: khuynh
携: 7: kei: huề
継: 7: kei: kế
慶: 7: kei:
憩: 7: kei:
鶏: 7: kei:
迎: 7: gei: nghênh, nghinh; nghịnh
鯨: 7: gei:
撃: 7: geki: kích
傑: 7: ketsu:
肩: 7: ken: kiên
倹: 7: ken:
兼: 7: ken: kiêm
剣: 7: ken: kiếm
軒: 7: ken:
圏: 7: ken: quyền
堅: 7: ken:
嫌: 7: ken, gen: hiềm
献: 7: ken, kon: hiến
遣: 7: ken:
賢: 7: ken: hiền
謙: 7: ken: khiêm; khiệm
繭: 7: ken:
顕: 7: ken: hiển
懸: 7: ken, ke:
幻: 7: gen:
玄: 7: gen:
弦: 7: gen:
孤: 7: ko: cô
弧: 7: ko:
枯: 7: ko: khô
雇: 7: ko: cố
誇: 7: ko: khoa
鼓: 7: ko: cổ
顧: 7: ko: cố
互: 7: go: hỗ
呉: 7: go: ngô
娯: 7: go: ngu
悟: 7: go: ngộ
碁: 7: go:
孔: 7: koo:
巧: 7: koo: xảo
甲: 7: koo,kan: giáp
江: 7: koo:
坑: 7: koo:
抗: 7: koo: kháng
攻: 7: koo: công
更: 7: koo: canh, cánh
拘: 7: koo:
肯: 7: koo:
侯: 7: koo:
恒: 7: koo: hằng
洪: 7: koo: hồng
荒: 7: koo:
郊: 7: koo: giao
香: 7: koo, kyoo: hương
貢: 7: koo, ku: cống
控: 7: koo: khống
慌: 7: koo: hoảng; hoang
硬: 7: koo: ngạnh
絞: 7: koo: giảo
項: 7: koo: hạng
溝: 7: koo:
綱: 7: koo:
酵: 7: koo:
稿: 7: koo: cảo
衡: 7: koo:
購: 7: koo: cấu
拷: 7: goo:
剛: 7: goo:
豪: 7: goo:
克: 7: koku: khắc
酷: 7: koku: khốc
獄: 7: goku: ngục
込: 7: -: (nhập)
昆: 7: kon:
恨: 7: kon: hận
婚: 7: kon: hôn
紺: 7: kon:
魂: 7: kon: hồn
墾: 7: kon:
懇: 7: kon: khẩn; khấn
佐: 7: sa:
唆: 7: sa:
詐: 7: sa: trá
鎖: 7: sa: tỏa
砕: 7: sai:
宰: 7: sai:
栽: 7: sai: tài, tải; tai
彩: 7: sai:
斎: 7: sai:
債: 7: sai:
催: 7: sai: thôi
歳: 7: sai, sei: tuế
載: 7: sai: tải, tái
剤: 7: zai: tễ
崎: 7: -:
削: 7: saku: tước
咲: 7: -: tiếu
索: 7: saku: sách, tác
酢: 7: saku:
搾: 7: saku:
錯: 7: saku: thác; thố
撮: 7: satsu: toát
擦: 7: satsu: sát
桟: 7: san:
惨: 7: san, zan: thảm
傘: 7: san: tản
暫: 7: zan:
旨: 7: shi:
伺: 7: shi: tỉ; tứ, tí
刺: 7: shi: thích; thứ, si
祉: 7: shi: chỉ
肢: 7: shi:
施: 7: shi, se: thi, thí; thỉ, dị
脂: 7: shi: chi; chỉ
紫: 7: shi:
嗣: 7: shi:
雌: 7: shi:
賜: 7: shi:
諮: 7: shi:
侍: 7: ji:
滋: 7: ji:
慈: 7: ji:
璽: 7: ji:
軸: 7: jiku:
疾: 7: shitsu: tật
執: 7: shitsu, shuu: chấp
湿: 7: shitsu:
漆: 7: shitsu:
芝: 7: -:
赦: 7: sha: xá
斜: 7: sha: tà; gia
煮: 7: sha:
遮: 7: sha:
邪: 7: ja: tà; da
蛇: 7: ja, da:
勺: 7: shaku:
酌: 7: shaku:
釈: 7: shaku: thích
爵: 7: shaku:
寂: 7: jaku, seki: tịch
朱: 7: shu:
狩: 7: shu: thú
殊: 7: shu: thù
珠: 7: shu:
趣: 7: shu: thú; xúc
寿: 7: ju: thọ; thộ
需: 7: ju: nhu
儒: 7: ju:
囚: 7: shuu: tù
舟: 7: shuu:
秀: 7: shuu: tú
臭: 7: shuu:
愁: 7: shuu:
酬: 7: shuu:
醜: 7: shuu:
襲: 7: shuu: tập
汁: 7: juu: chấp; trấp
充: 7: juu: sung
柔: 7: juu, nyuu: nhu
渋: 7: juu: sáp
銃: 7: juu:
獣: 7: juu: thú
叔: 7: shuku:
淑: 7: shuku:
粛: 7: shuku:
塾: 7: juku: thục
俊: 7: shun:
瞬: 7: shun: thuấn
旬: 7: jun:
巡: 7: jun:
盾: 7: jun: thuẫn
准: 7: jun:
殉: 7: jun:
循: 7: jun:
潤: 7: jun: nhuận
遵: 7: jun: tuân
庶: 7: sho:
緒: 7: sho, cho:
如: 7: jo, nyo:
叙: 7: jo: tự
徐: 7: jo: từ
升: 7: shoo:
召: 7: shoo:
匠: 7: shoo: tượng
床: 7: shoo: sàng
抄: 7: shoo:
肖: 7: shoo:
尚: 7: shoo: thượng
昇: 7: shoo:
沼: 7: shoo:
宵: 7: shoo:
症: 7: shoo: chứng; chưng
祥: 7: shoo:
称: 7: shoo: xưng
渉: 7: shoo: thiệp
紹: 7: shoo: thiệu
訟: 7: shoo:
掌: 7: shoo: chưởng
晶: 7: shoo: tinh
焦: 7: shoo: tiêu; tiều
硝: 7: shoo:
粧: 7: shoo: trang
詔: 7: shoo:
奨: 7: shoo:
詳: 7: shoo:
彰: 7: shoo:
衝: 7: shoo: xung; hành
償: 7: shoo: thưởng; thường
礁: 7: shoo:
鐘: 7: shoo: chung
丈: 7: joo:
冗: 7: joo: nhũng; võng
浄: 7: joo: tịnh
剰: 7: joo:
畳: 7: joo:
縄: 7: joo:
壌: 7: joo: nhưỡng
嬢: 7: joo:
錠: 7: joo: đĩnh; định
譲: 7: joo: nhượng
醸: 7: joo:
殖: 7: shoku: thực
飾: 7: shoku: sức
触: 7: shoku: xúc
嘱: 7: shoku:
辱: 7: joku:
伸: 7: shin: thân
辛: 7: shin: tân
侵: 7: shin: xâm
津: 7: shin:
娠: 7: shin: thần
振: 7: shin: chấn; chân
浸: 7: shin: tẩm
唇: 7: shin:
紳: 7: shin: thân
診: 7: shin: chẩn
寝: 7: shin: tẩm
慎: 7: shin: thận
審: 7: shin: thẩm
震: 7: shin: chấn
薪: 7: shin:
刃: 7: jin:
尽: 7: jin: tận; tẫn
迅: 7: jin:
甚: 7: jin:
陣: 7: jin: trận
尋: 7: jin: tầm
吹: 7: sui: xuy, xúy; xùy
炊: 7: sui: xuy; xúy
帥: 7: sui: suý, soái, suất; xuất, xuý
粋: 7: sui: túy
衰: 7: sui: suy; súy, thôi
酔: 7: sui: túy
遂: 7: sui: toại
睡: 7: sui: thụy
穂: 7: sui:
錘: 7: sui:
随: 7: zui:
髄: 7: zui:
枢: 7: suu:
崇: 7: suu:
据: 7: -: cư, cứ
杉: 7: -: sam, soan
畝: 7: -:
瀬: 7: -:
是: 7: ze: thị
井: 7: sei, shoo:
斉: 7: sei: tề
姓: 7: sei, shoo:
征: 7: sei: chinh
牲: 7: sei: sinh
逝: 7: sei:
婿: 7: sei:
誓: 7: sei:
請: 7: sei, shin: thỉnh; tính
斥: 7: seki:
析: 7: seki: tích
隻: 7: seki:
惜: 7: seki: tích
跡: 7: seki: tích
籍: 7: seki:
拙: 7: setsu:
窃: 7: setsu:
摂: 7: setsu: nhiếp
仙: 7: sen:
占: 7: sen: chiếm, chiêm
扇: 7: sen: phiến, phiên, thiên
栓: 7: sen:
旋: 7: sen:
践: 7: sen:
銑: 7: sen:
潜: 7: sen: tiềm
遷: 7: sen:
薦: 7: sen:
繊: 7: sen: tiệm
鮮: 7: sen: tiên; tiển
禅: 7: zen: thiền; thiện
漸: 7: zen: tiệm, tiêm; tiềm
繕: 7: zen:
阻: 7: so: trở
租: 7: so:
措: 7: so: thố; trách
粗: 7: so:
疎: 7: so: sơ
訴: 7: so: tố
塑: 7: so:
礎: 7: so: sở
双: 7: soo: song
壮: 7: soo: tráng
荘: 7: soo:
捜: 7: soo: sưu
挿: 7: soo:
桑: 7: soo:
掃: 7: soo: tảo; táo
曹: 7: soo:
喪: 7: soo:
葬: 7: soo: táng
僧: 7: soo:
遭: 7: soo: tao
槽: 7: soo:
燥: 7: soo:
霜: 7: soo:
騒: 7: soo: tao
藻: 7: soo:
憎: 7: zoo: tăng
贈: 7: zoo, soo: tặng
即: 7: soku: tức
促: 7: soku: xúc
俗: 7: zoku:
賊: 7: zoku: tặc
妥: 7: da:
堕: 7: da:
惰: 7: da: đọa, nọa; noa
駄: 7: da: đà
耐: 7: tai: nại; năng
怠: 7: tai: đãi
胎: 7: tai: thai
泰: 7: tai:
袋: 7: tai: đại
逮: 7: tai: đãi; đải, đệ
替: 7: tai: thế
滞: 7: tai: trệ
滝: 7: -:
択: 7: taku: trạch
沢: 7: taku:
卓: 7: taku: trác
拓: 7: taku: thác; tháp
託: 7: taku: thác
濯: 7: taku: trạc
諾: 7: daku:
濁: 7: daku:
但: 7: -:
脱: 7: datsu: thoát; đoái
奪: 7: datsu: đoạt; đoạn
棚: 7: -:
丹: 7: tan:
胆: 7: tan:
淡: 7: tan:
嘆: 7: tan: thán
端: 7: tan: đoan
鍛: 7: tan:
弾: 7: dan: đàn, đạn
壇: 7: dan, tan:
恥: 7: chi: sỉ
致: 7: chi: trí; chí
遅: 7: chi: trì
痴: 7: chi:
稚: 7: chi: trĩ
畜: 7: chiku: súc
逐: 7: chiku:
蓄: 7: chiku:
秩: 7: chitsu: trật; chật
窒: 7: chitsu:
嫡: 7: chaku:
沖: 7: chuu:
抽: 7: chuu: trừu
衷: 7: chuu:
鋳: 7: chuu: chú
駐: 7: chuu: trú
弔: 7: choo:
挑: 7: choo: thiêu, thao; khiêu, thiểu
彫: 7: choo:
眺: 7: choo: thiếu; diểu
釣: 7: choo:
脹: 7: choo: trướng
超: 7: choo: siêu
跳: 7: choo:
徴: 7: choo: trưng
澄: 7: choo:
聴: 7: choo: thính
懲: 7: choo: trừng
勅: 7: choku:
沈: 7: chin:
珍: 7: chin:
朕: 7: chin:
陳: 7: chin:
鎮: 7: chin: trấn
墜: 7: tsui:
塚: 7: -:
漬: 7: -: tí
坪: 7: -:
呈: 7: tei: trình
廷: 7: tei:
抵: 7: tei: để; chỉ
邸: 7: tei:
亭: 7: tei:
貞: 7: tei:
帝: 7: tei: đế
訂: 7: tei:
逓: 7: tei:
偵: 7: tei:
堤: 7: tei:
艇: 7: tei:
締: 7: tei: đế; để
泥: 7: dei: nê; nễ, nệ
摘: 7: teki: trích; chích, thích
滴: 7: teki:
迭: 7: tetsu:
哲: 7: tetsu:
徹: 7: tetsu: triệt
撤: 7: tetsu: triệt
添: 7: ten: thiêm
殿: 7: den, ten: điện; điến
斗: 7: to:
吐: 7: to:
途: 7: to: đồ
渡: 7: to: độ
塗: 7: to:
奴: 7: do: nô; noa
怒: 7: do: nộ
到: 7: too:
逃: 7: too: đào
倒: 7: too: đảo
凍: 7: too:
唐: 7: too:
桃: 7: too:
透: 7: too: thấu
悼: 7: too:
盗: 7: too: đạo
陶: 7: too: đào; giao
塔: 7: too: tháp
搭: 7: too:
棟: 7: too:
痘: 7: too:
筒: 7: too: đồng
稲: 7: too:
踏: 7: too: đạp
謄: 7: too:
闘: 7: too: đấu
騰: 7: too:
洞: 7: doo:
胴: 7: doo: đỗng; động
峠: 7: -:
匿: 7: toku:
督: 7: toku:
篤: 7: toku:
凸: 7: totsu:
突: 7: totsu: đột
屯: 7: ton:
豚: 7: ton:
鈍: 7: don:
曇: 7: don:
軟: 7: nan: nhuyễn
尼: 7: ni:
弐: 7: ni:
尿: 7: nyoo: niệu; tuy
妊: 7: nin: nhâm; nhậm, nhẫm
忍: 7: nin: nhẫn
寧: 7: nei: ninh
粘: 7: nen: niêm
悩: 7: noo: não
濃: 7: noo:
把: 7: ha: bả
覇: 7: ha: bá
婆: 7: ba:
杯: 7: hai: bôi
排: 7: hai: bái
廃: 7: hai: phế
輩: 7: hai:
培: 7: bai: bồi; bồ, bậu
陪: 7: bai: bồi
媒: 7: bai: môi
賠: 7: bai: bồi
伯: 7: haku:
迫: 7: haku: bách
拍: 7: haku, hyoo: phách
泊: 7: haku:
舶: 7: haku:
薄: 7: haku: bạc; bác
漠: 7: baku: mạc; mô
縛: 7: baku: phọc, phược; phộc
爆: 7: baku: bộc; bạo
肌: 7: -:
鉢: 7: hatsu, hachi:
髪: 7: hatsu: phát
伐: 7: batsu:
抜: 7: batsu: bạt
罰: 7: batsu, bachi: phạt
閥: 7: batsu: phiệt
帆: 7: han:
伴: 7: han, ban: bạn
畔: 7: han: bạn; phán
般: 7: han: ban, bàn; bát
販: 7: han: phiến; phán
搬: 7: han: ban, bàn
煩: 7: han, bon:
頒: 7: han:
範: 7: han: phạm
繁: 7: han: phồn; bàn
藩: 7: han:
蛮: 7: ban:
盤: 7: ban: bàn
妃: 7: hi:
彼: 7: hi:
披: 7: hi:
卑: 7: hi: ti
疲: 7: hi: bí; bì
被: 7: hi: bị; bí
扉: 7: hi:
碑: 7: hi:
罷: 7: hi:
避: 7: hi: tị
尾: 7: bi:
微: 7: bi: vi
匹: 7: hitsu:
泌: 7: hitsu, hi:
姫: 7: -:
漂: 7: hyoo:
苗: 7: byoo: miêu
描: 7: byoo: miêu
猫: 7: byoo: miêu
浜: 7: hin:
賓: 7: hin:
頻: 7: hin: tần
敏: 7: bin:
瓶: 7: bin:
扶: 7: fu: phù
怖: 7: fu:
附: 7: fu:
赴: 7: fu: phó
浮: 7: fu: phù
符: 7: fu: phù
普: 7: fu: phổ
腐: 7: fu:
敷: 7: fu: phu
膚: 7: fu: phu
賦: 7: fu:
譜: 7: fu:
侮: 7: bu:
舞: 7: bu: vũ
封: 7: fuu, hoo: phong
伏: 7: fuku: phục
幅: 7: fuku: phúc
覆: 7: fuku: phúc
払: 7: futsu: phất
沸: 7: futsu:
紛: 7: fun:
雰: 7: fun: phân
噴: 7: fun: phún
墳: 7: fun: phần; phẫn, bổn
憤: 7: fun: phẫn; phấn
丙: 7: hei:
併: 7: hei:
柄: 7: hei: bính
塀: 7: hei:
幣: 7: hei:
弊: 7: hei:
壁: 7: heki: bích
癖: 7: heki: phích; tích
偏: 7: hen: thiên
遍: 7: hen: biến; biên
捕: 7: ho: bộ, bổ
浦: 7: ho:
舗: 7: ho: phố
募: 7: bo: mộ
慕: 7: bo:
簿: 7: bo: bộ; bạ, bạc
芳: 7: hoo:
邦: 7: hoo:
奉: 7: hoo, bu:
抱: 7: hoo: bão
泡: 7: hoo:
胞: 7: hoo: bào
倣: 7: hoo:
俸: 7: hoo:
峰: 7: hoo:
砲: 7: hoo:
崩: 7: hoo: băng
飽: 7: hoo:
褒: 7: hoo: bao; bão, bầu
縫: 7: hoo: phùng; phúng
乏: 7: boo: phạp
忙: 7: boo:
坊: 7: boo, boQ: phường
妨: 7: boo: phương; phướng
房: 7: boo:
肪: 7: boo:
某: 7: boo:
冒: 7: boo: mạo, mặc
剖: 7: boo:
紡: 7: boo: phưởng; phảng
傍: 7: boo: bàng; bạng
帽: 7: boo:
膨: 7: boo: bành
謀: 7: boo, mu:
朴: 7: boku:
僕: 7: boku:
墨: 7: boku:
撲: 7: boku: phác, bạc; sở
没: 7: botsu:
堀: 7: -:
奔: 7: hon: bôn
翻: 7: hon: phiên
凡: 7: bon, han: phàm
盆: 7: bon:
麻: 7: ma: ma
摩: 7: ma: ma
磨: 7: ma:
魔: 7: ma: ma
埋: 7: mai: mai; man
膜: 7: maku: mô; mạc
又: 7: -:
抹: 7: matsu:
慢: 7: man: mạn
漫: 7: man: mạn, man
魅: 7: mi:
岬: 7: -:
妙: 7: myoo: diệu
眠: 7: min: miên
矛: 7: mu: mâu
霧: 7: mu:
娘: 7: -:
銘: 7: mei: minh
滅: 7: metsu: diệt
免: 7: men:
茂: 7: mo: mậu
妄: 7: moo, boo:
盲: 7: moo: manh
耗: 7: moo, koo:
猛: 7: moo: mãnh
網: 7: moo: võng
黙: 7: moku:
紋: 7: mon:
匁: 7: -:
厄: 7: yaku:
躍: 7: yaku: dũng; dược
愉: 7: yu:
諭: 7: yu:
癒: 7: yu:
唯: 7: yui, I: duy; dụy
幽: 7: yuu:
悠: 7: yuu:
猶: 7: yuu:
裕: 7: yuu: dụ
雄: 7: yuu: hùng
誘: 7: yuu: dụ
憂: 7: yuu: ưu
融: 7: yuu: dung; dong
与: 7: yo: dự, dữ; dư
誉: 7: yo: dự
庸: 7: yoo:
揚: 7: yoo:
揺: 7: yoo: dao
溶: 7: yoo: dung, dong
腰: 7: yoo: yêu
踊: 7: yoo:
窯: 7: yoo:
擁: 7: yoo: ủng; ung
謡: 7: yoo: dao
抑: 7: yoku: ức; nghênh, nghinh
翼: 7: yoku:
裸: 7: ra:
羅: 7: ra:
雷: 7: rai:
頼: 7: rai: lại
絡: 7: raku: lạc
酪: 7: raku:
濫: 7: ran: lạm
欄: 7: ran:
吏: 7: ri:
痢: 7: ri:
履: 7: ri:
離: 7: ri: li
柳: 7: ryuu:
竜: 7: ryuu:
粒: 7: ryuu:
隆: 7: ryuu:
硫: 7: ryuu:
虜: 7: ryo:
慮: 7: ryo: lự
了: 7: ryoo:
涼: 7: ryoo: lương
猟: 7: ryoo: liệp
陵: 7: ryoo:
僚: 7: ryoo: liêu
寮: 7: ryoo:
療: 7: ryoo: liệu; liêu
糧: 7: ryoo, roo: lương
厘: 7: rin:
倫: 7: rin: luân
隣: 7: rin: lân
涙: 7: rui: lệ
累: 7: rui:
塁: 7: rui:
励: 7: rei: lệ
戻: 7: rei: lệ
鈴: 7: rei, rin:
零: 7: rei: linh
霊: 7: rei, ryoo:
隷: 7: rei: lệ
齢: 7: rei: linh
麗: 7: rei:
暦: 7: reki: lịch
劣: 7: retsu: liệt
烈: 7: retsu: liệt
裂: 7: retsu: liệt
恋: 7: ren: luyến
廉: 7: ren:
錬: 7: ren:
炉: 7: ro: lô
露: 7: ro, roo:
郎: 7: roo:
浪: 7: roo: lãng; lang
廊: 7: roo:
楼: 7: roo:
漏: 7: roo: lậu
賄: 7: wai: hối
枠: 7: -: (khung)
惑: 7: waku: hoặc
湾: 7: wan:
腕: 7: wan: oản; uyển
鑽: 8: san: toản; toàn, toán
汲: 8: ichi, itsu: cấp
揃: 8: sen: tiễn
裾: 8: kyo, ko: cư, cứ
昌: 8: shoo: xương
奈: 8: na, nai, dai: nại
莫: 8: baku, bo, maku, mo, nai: mạc
繍: 8: shuu:
繋: 8: kei: hệ
蘭: 8: ran, ra: lan
梱: 8: kon: khổn; khốn, khôn
纏: 8: ten, den: triền
捉: 8: soku, seku: túc; tróc, chốc, trốc
萎: 8: i: ùy; ủy, nuy, nùy, nhuy
僅: 8: kin, gon: cẩn; cận
昏: 8: kon: hôn
董: 8: too: đổng
汎: 8: han, bu, fuu, hoo, hon: phiếm; phàm
虹: 8: koo: hồng
冤: 8: en: oan
腎: 8: jin: thận
饉: 8: kin: cận
鬱: 8: otsu: uất; úc
勃: 8: botsu, hotsu: bột
糞: 8: fun: phẩn; phấn, phẫn
訣: 8: ketsu: quyết
駱: 8: raku: lạc
駝: 8: da, ta: đà
氓: 8: bou: manh; mang
傲: 8: gou: ngạo; ngao
蹄: 8: tei: đề
讐: 8: shuu: thù
瞭: 8: ryoo: liệu, liễu
浚: 8: shun: tuấn
渫: 8: setsu, choo: tiết
荅: 8: too: đáp
鍍: 8: to: độ
輛: 8: ryoo: lượng; lưỡng
蔑: 8: betsu: miệt
憧: 8: shoo, too, doo: sung; xung, cháng, đổng
緻: 8: chi: trí
狙: 8: so, sho: thư; trớ
韓: 8: kan: hàn
榜: 8: boo, hoo: bảng
拗: 8: oo, yoo, iku, yuu: ấu

Last updated: 8/19/2010

Sunday, October 21, 2007

George Orwell - Trại Súc Vật


Theo wikipedia [vn|en]:

"Trại súc vật (tên tiếng Anh trong nguyên bản là Animal Farm) là một tiểu thuyết trào phúng chỉ trích nước Liên Xô thời Stalin của nhà văn Anh sinh tại Ấn Độ tên là George Orwell (1903-1950)."

"Trong tác phẩm, George Orwell đã dùng hình tượng những con gia súc trong trang trại để thể hiện những tiên đoán của ông về một nhà nước Xã hội Chủ nghĩa. Tác phẩm được hoàn thành năm 1945, vào thời điểm đó phương Tây không có thông tin đầy đủ về những nhà nước này, như Liên Xô, và hệ tư tưởng Xã hội Chủ nghĩa đang ở thời kỳ thịnh vượng nhất chưa bộc lộ những yếu kém của mình. Thế nhưng những tiên đoán của George Orwell hoàn toàn đúng với những gì xảy ra sau này, dù là ở Liên Xô, Trung Quốc, Bắc Triều Tiên hay Việt Nam."

Tìm mãi trên mạng mà vẫn không thấy có tập tin .pdf nào của quyển sách này. Thế là mình đành phải tự làm lấy sau khi mượn đỡ content của một số trang web Việt Nam.

Đây là bản dịch từ tiếng Anh của Phạm Minh Ngọc. Jubinell đã xây lại các hyperlink cho các chương và chú thích sao cho hợp lý.

Nhấn chuột trái vào link để mở ra một cửa sổ mới. Sau đó bạn có nhấn chuột phải vào link và chọn "Save Link As" để lưu vào ổ cứng:
George Orwell - Trai Suc Vat.pdf

Về chủ đề của Trại Súc Vật thì có rất nhiều điều phải bàn, cả hay lẫn vô lý. Cũng ít ai biết rằng George Orwell là đảng viên đảng xã hội dân chủ. Nhưng thôi, để hôm khác ta sẽ nói chuyện tiếp...