Pages

Showing posts with label 日本語. Show all posts
Showing posts with label 日本語. Show all posts

Sunday, December 26, 2021

マトリックス4 (マトリックス レザレクションズ)に対する感想・ディスカッション

週末にマトリックス4を見たところです。私はキアヌ・リーブスとキャリ・アン・モスの大ファンで、この映画に大きな期待を寄せていました。映画を見たことがない場合は、ネタバレを避けるために読むのをやめてください。



全体的な感想:

マトリックスレザレクションを一言で表すと、中年の危機です。若者のすべての道具を追加することによって、彼の若者の魔法を取り戻そうとしている中年の男のように。あなたはかっこよく、大胆に、または魅力的に見えません。あなたはただ哀れに見えます。

最初の映画は傑作でした。それは確かでした。それは聴衆の知性を信頼しました。それはそれ自体を説明しませんでした。私にとって、それは単なるアクション映画ではありませんでした。それはニュアンスと比喩の使用におけるマスタークラスでした。聴衆の誰もが秘密にされているように感じました。それは異なる人々に異なることを話しました。

この映画には、その精神を除いて、その映画のすべての要素が含まれていました。トヨタのエンジンを搭載したフェラーリのように感じました。動き出すと、違いに気づかざるを得ません。

私はがっかりしています。


具体的に言うと:

1.オープニングシーンはまずかった

オープニングシーンは、映画の最も重要な側面、特に続編(またはReboot)であり、マトリックス4はうまくいきませんでした。ラナ・ウォシャウスキーが最初のマトリックスとリンクしようとしていることがわかりました。しかし、トリニティを複製していた女優は同じ存在感を持っていませんでした。バグと3人のエージェントの間のシーンの真ん中のユーモアは強制されたと感じました。そして、エージェント・スミスが新しいモーフィアスであるという啓示は、私に髪を引っ張らせてくれました。それは2番目のポイントにつながります。

2.プロットは複雑すぎて、ばらばらで、信じられないほどだった

さて、ネオの死と現在の間に60年が経過しました。どういうわけかネオは老化していません。私はそれを受け入れるかもしれません。しかし、トリニティもそうではありませんでしたが、ニオビは老婆になり、古いモーフィアスは死にました。誰と言えば、ローレンス・フィッシュバーンが4番目の映画でモーフィアスを演じなかった唯一の理由は、特に俳優がまだハリウッドで活動していて、シリーズへの強い関心。そして、そうそう、モーダル[原文のまま]とは何ですか?それは「プログラムを進化させるために設計されたシミュレーション」であるはずです。しかし、このモーダルがネオによって彼の偽のビデオゲームで書かれたのなら、なぜ実際のエージェントのすべてがそれに含まれているのですか?ネオのビデオゲームのボスに生まれ変わった古いエージェント・スミスに関しては、ええと、なぜマシンは彼を復活させなければならなかったのですか?何よりも、トリニティはネオをサイドキックとして、キャプテンマーベルを飛ばすことができます。それについてのコメントはありません。ポストクレジットシーン、別の空っぽで思慮のないシーンを必ずチェックしてください。

3.カンフーはひどいものだった

これが最大の失望です。 20年前の最初のマトリックスは、その驚くべき殺陣と弾丸回避技術でアクションのジャンルに革命をもたらしましたが、第4回はそれを超えませんでした。ネオは年を取りすぎてカンフーをすることができず、いくつかの場面で神に誓います。激しい活動のために彼の腰の骨が(正しい生活で)割れるのではないかと心配しました。 Lana Wachowskiはおそらくいくつかのアイデアを念頭に置いていたので、彼女は「BulletTime」と呼ばれるコンセプトを導入しました。ええ、それは基本的に悪役「アナリスト」を除くすべての人にとってスローモーションです。これにより、Neoは常に弾丸をかわす必要がなくなります。

4.できるだけ多くの国を含めて、映画館の観客数を増やそうとしているのか?

まず第一に、日本の新幹線を映画に含めることは何の目的もありませんでした。それは、バグがネオを彼のオフィスの屋上から抽出場所にドラッグすることを可能にした単なる「橋」でした。フランスのメロヴィング朝と彼の日本の剣士の再登場もまた強制されたと感じました。なぜ彼らはネオに対して恨みを感じるのですか?もし彼がいなかったら、古いスミスは彼らの一人一人に自分自身を複製していたでしょう。そして、かわいいインドの女優(Priyanka Chopra)は、笑いのためだけにその中にいました。彼女の演技は標準以下であり、全体的なプロットへの彼女の影響は最小限でした(上記のポイント2を参照)

これで最後のポイントになります。。。

5.音楽はまぁまぁだった

ジョニー・クリメックとトム・ティクヴァがドン・デイビスに代わってマトリックス4のサウンドトラックを獲得しました。彼らのオーケストラ作品はまあまあだったと思います。しかし、ジェファーソン・エアプレインの「White Rabbit」の曲は素晴らしかった。 「ホワイトラビット」は、マトリックスが以前に使用し、「ホワイトラビット」が基づいている不思議の国のアリスの要素を参照していませんでしたが、音楽クラブのハウスバンドとして形成されたジェファーソンエアプレイン自体にも賛成ですサンフランシスコでは「マトリックス」と呼ばれています。ピアノで「White Rabbit」の曲をカバーし、別のMatrixのお気に入りであるRob Douganの「Clubbed to Death」とマッシュアップしました。



Saturday, August 28, 2010

JP-VN Kanji Word List

Japanese - Vietnamese Kanji Word List
日本語・ベトナム語漢字の言葉のリスト
Danh sách các từ Hán tiếng Nhật và tiếng Việt

Below is a list of Japanese Kanji words whose corresponding Vietnamese Kanji words are *actual words* in the Vietnamese dictionary.
下記は、該当ベトナムの言葉が実際にベトナム語辞書に載っている日本の漢字の言葉のリストです。
Dưới đây là danh sách các từ Hán tiếng Nhật mà từ Hán tiếng Việt tương ứng là một từ thực sự có trong từ điển tiếng Việt.

The list is sorted by [MaxK] (ascending), [AvgK] (ascending), and [Nghĩa Việt] (A - Z).
このリストは、「MaxK」昇順、そして「AvgK」昇順、「Nghĩa Việt」(A-Z)順にソートされています。
Danh sách được xếp theo thứ tự MaxK (bé đến lớn), AvgK (bé đến lớn), và Nghĩa Việt (A - Z).

Therefore, the words get harder as you go down the list.
よって、リストの下に行けばいくほど、言葉が難しくなります。
Do vậy, càng về cuối danh sách thì từ càng trở nên khó hơn.


Field Dictionary
フィールド辞書
Từ Điển Trường Dữ Liệu

1. 漢字: A Kanji word that exists in the Japanese dictionary
日本語辞書に載っている日本の漢字の言葉
Từ Hán-Nhật có trong từ điển tiếng Nhật

2. Hán Việt: the corresponding Vietnamese Kanji word.
該当ベトナムの漢字の言葉
Từ Hán-Việt tương ứng

3. ふりがな: The furigana of the Japanese word.
日本の漢字のふりがな
Furigana (cách đọc) của từ Hán-Nhật.

4. English meaning: The meaning of the Japanese word in English
日本の漢字の英語の意味
Nghĩa tiếng Anh của từ Hán-Nhật

5. Nghĩa Việt: The meaning of the Japanese word in Vietnamese. This field is populated only if the field [N=V] is not equal to 1.
日本の漢字のベトナム語の意味。このフィールドは「N=V」=1限り入力されます。
Nghĩa tiếng Việt của từ Hán-Nhật. Sẽ chỉ được nhập dữ liệu khi giá trị [N=V] = 1.

6. N=V: an index that assess the relation between the meanings of the Japanese and Kanji words. Values can be interpreted as follows:
日本語とベトナム語の意味の関係を評価するインデックスです。インデックスの価値は下記のように理解できます。
Chỉ số đánh giá mối quan hệ giữa nghĩa tiếng Nhật và Việt của từ Hán-Nhật. Giá trị của chỉ số này có thể được hiểu như sau:
  • 1: Virtually identical in meaning and usage
    意味と使い方はほとんど同じです
    gần như hoàn toàn giống nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng
  • 0: Some difference in meaning and usage (refer to [Nghĩa Việt] field)
    意味と使い方は違いがあります(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Có một số khác biệt trong ý nghĩa và cách sử dụng (tham khảo nghĩa Việt)
  • -1: Completely different in meaning and usage (refer to [Nghĩa Việt] field)
    意味と使い方は全然違います(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Hoàn toàn khác nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng (tham khảo nghĩa Việt)
  • -2: The corresponding Vietnamese Kanji word doesn't actually exist in the Vietnamese language, but is very similar to one (refer to [Nghĩa Việt] field)
    該当ベトナムの漢字の言葉はベトナム語辞書に載っていませんが、載っている言葉に似ています(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Từ Hán-Việt tương ứng không có trong từ điển tiếng Việt, nhưng gần giống với một từ khác có trong từ điển (refer to [Nghĩa Việt] field)
7. AvgK: The average grade of the Kanjis of the Japanese word
言葉の漢字の学年の平均値
Giá trị trung bình của năm học của các chữ Hán của từ Hán-Nhật

8. MaxK: The maximum grade of the Kanjis of the Japanese word
言葉の漢字の学年の最大値
Giá trị tối đa của năm học của các chữ Hán của từ Hán-Nhật

Usage Instructions
使い方の説明
Giái Thích Về Cách Dùng

This word list should not be used as a dictionary! In many cases the Japanese and Vietnamese words are different in meaning and usage. Use this list only to deepen your understanding of Kanji etymology in Japanese and Vietnamese.

このリストは辞書として使わないでください。漢字は日本語での言葉とベトナム語での言葉の意味・使い方が違う場合が多いです。自分の漢字語源の知識を深めるためだけでこのリストを使ったほうがいいです。

Xin các bạn đừng dùng danh sách này như một từ điển. Có rất nhiều trường hợp từ Hán-Việt và Hán-Nhật khác nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng. Xin hãy dùng danh sách này chỉ để trau dồi kiến thức về nguồn gốc chữ Hán của bản thân.




Hi guys, thanks for reading my blog. I recently started playing piano again. If you liked this post, please consider subscribing to my Youtube channel to support me.
Chào mọi người. Cám ơn vì đã đọc blog của Jubinell. Gần đây mình bắt đầu chơi piano trở lại. Nếu mọi người thích bài viết này, hãy xem xét ủng hộ Jubinell bằng cách đăng ký kênh Youtube của mình nhé?
https://www.youtube.com/jubinell

Sunday, May 30, 2010

Japanese - Vietnamese Kanji List

Japanese - Vietnamese Kanji List
日本語・ベトナム語の漢字リスト
Danh sách các từ Hán trong tiếng Nhật - Việt

The following list contains the 1,946 Joyo Kanjis. their grade, on-reading, and corresponding Vietnamese Kanji words.
下記のリストは常用漢字の1,946字、学年、音読み、ベトナム語の漢字を表示します。
Dưới đây là danh sách 1,946 chữ Hán thường dùng (Joyo Kanji), năm học, cách đọc Hán, và từ Hán-Việt tương ứng.

The list is sorted by grade, then by on-reading.
このリストは、学年、そして音読み順にソートされています。
Danh sách được xếp theo thứ tự năm học rồi đến cách đọc Hán.

At the end of the list are some Kanjis not in grades 1-7. They are marked as grade 8 and are unsorted.
リストの最後では、学年1~7に入っていない漢字があり、8年とマークでソートされていません。
Cuối danh sách là một số chữ Hán không nằm trong năm học 1~7. Các từ này được đánh dấu là "lớp 8" và không được xếp theo một thứ tự nhất định nào.

The Vietnamese Kanjis were researched from the following two sources: 1) Kobe online dictionary and 2) Thiểu Chửu Chinese-Vietnamese dictionary.
ベトナム語の漢字は次の2つの筋から調べられました:1)神戸オンライン辞書と2)ティエウチュウー漢越辞書
Từ Hán Việt được tra từ hai nguồn sau: 1) Từ điện trực tuyến Kobe và 2) Từ điển Hán Việt Thiểu Chửu
http://tudiennhatviet.com/index.aspx?lg=vn
http://sager-pc.cs.nyu.edu/~huesoft/tracuu/viethan.php

The Vietnamese Kanjis are separated by either a comma (,) or a semicolon (;) followed by a space ( ). Words that come before the semicolon can be found in the Kobe dictionary (they may or may not be in the Thiểu Chửu dictionary). Words that come after the colon can only be found in the Thiểu Chửu dictionary.
ベトナム語の漢字はコンマ(,)かセミコロン(;)、そして一つのスペース( )で分けられています。セミコロンの前来る漢字は神戸辞書に載っている漢字です(ティエウチュウー辞書に載っているかどうかが分かりません)。セミコロンの後来る漢字は、ティエウチュー辞書しか載っていません。
Các từ Hán Việt được phân cách bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phải, nối tiếp bởi một khoảng trống. Các từ ở phía trước dấu chấm phấy có thể được tìm thấy ở từ điền Kobe (chúng có thể có hoặc không có ở từ điển Thiểu Chửu). Các từ ở phía sau dấu chấm phấy chỉ có thể được tìm thấy ở từ điển Thiểu Chửu.

In case where the Japanese Kanji was made up in Japan, the Vietnamese Kanjis are written within a pair of parentheses.
日本で作られた日本漢字の越南漢字は括弧で囲まれています。
Trong trường hợp từ Hán-Nhật được tạo ra tại Nhật thì từ Hán-Việt tương ứng được ghi trong ngoặc đơn.

Most of the Vietnamese Kanjis containing 'y', 'ý', 'ỳ', etc. have been replaced by corresponding 'i', 'í', 'ì', etc. Please try both ways of writing during searches.
「y」、「ý」、「ỳ」等を含む越南漢字は、ほとんど「i」、「í」、「ì」等を含む言葉に置き換えられました。探索する時に、両方の書き方で調べて下さい。
Đa số các từ Hán Việt có chứa chữ 'y', 'ý', 'ỳ' v.v. đều đã được thay bằng từ có chữ 'i' 'í' 'ì', v.v. tương ứng. Xin bạn hãy thử cả hai cách viết khi tìm kiếm.

The list of Vietnamese Kanjis is complete for grades 1~6. For the remaining Kanjis, an empty field can be interpreted as incompleteness.
学年1~6の越南漢字のリストは完全ですが、他に空いているところは未完全だということが考えられます。
Các từ Hán Việt của lớp 1~6 đã hoàn tất, tuy vậy trong các trường hợp còn lại việc dữ liệu để trống có nghĩa là nó vẫn chưa được hoàn thành.

If you spot any mistakes while looking up Kobe dictionary or Thiểu Chửu dictionary, please let me know via the comment system below the post.
神戸辞書・ティエウチュー辞書で調べる時に、もし何か間違いを発見したら、投稿にしたにあるコメントでお知らせ下さい。
Nếu bạn phát hiện ra lỗi nào đó khi tra cứu trên từ điển Kobe hoặc Thiểu Chửu, xin hãy cho mình biết chi tiết bằng cách viết comment ở phía dưới bài viết.

For Google Docs version, click below:
Google Docs version
(containing grade, on-reading, on-reading meaning, kun-reading, kun-reading meaning and corresponding Vietnamese Kanji words)
(学年、音読み、音読みの意 味、訓読み、訓読みの意味、ベトナム語の漢字を表示します。)
(kèm năm học, cách đọc Hán, ý nghĩa của cách đọc Hán, cách đọc Nhật, ý nghĩa của cách đọc Nhật, và từ Hán-Việt tương ứng)

-Jubinell

Kanji: Grades: On-reading: Hán Việt
一: 1: ichi, itsu: nhất
右: 1: u, yuu: hữu
雨: 1: u: vũ; vú
円: 1: en: viên
王: 1: oo: vương
音: 1: on, in: âm
下: 1: ka, ge: hạ
火: 1: ka: hỏa
花: 1: ka: hoa
貝: 1: -: bối
学: 1: gaku: học
気: 1: ki, ke: khí
九: 1: kyuu, ku: cửu
休: 1: kyuu: hưu
玉: 1: gyoku: ngọc
金: 1: kin, kon: kim
空: 1: kuu: không, khống; khổng
月: 1: getsu, gatsu: nguyệt
犬: 1: ken: khuyển
見: 1: ken: kiến
五: 1: go: ngũ
口: 1: koo, ku: khẩu
校: 1: koo: hiệu
左: 1: sa: tả
三: 1: san: tam
山: 1: san: sơn
子: 1: shi, su: tử
四: 1: shi: tứ
糸: 1: shi: mịch
字: 1: ji: tự
耳: 1: ji: nhĩ
七: 1: shichi: thất
車: 1: sha: xa
手: 1: shu: thủ
十: 1: juu, jiQ: thập
出: 1: shutsu, sui: xuất; xúy
女: 1: jo, nyo, nyoo: nữ
小: 1: shoo: tiểu
上: 1: joo, shoo: thượng
森: 1: shin: sâm
人: 1: jin, nin: nhân
水: 1: sui: thủy
正: 1: sei, shoo: chính
生: 1: sei, shoo: sinh
青: 1: sei, shoo: thanh
夕: 1: seki: tịch
石: 1: seki, shaku, koku: thạch
赤: 1: seki, shaku: xích
千: 1: sen: thiên
川: 1: sen: xuyên
先: 1: sen: tiên
早: 1: soo, saQ: tảo
草: 1: soo: thảo
足: 1: soku: túc
村: 1: son: thôn
大: 1: dai, tai: đại; thái
男: 1: dan, nan: nam
竹: 1: chiku: trúc
中: 1: chuu: trung
虫: 1: chuu: trùng
町: 1: choo: đinh
天: 1: ten: thiên
田: 1: den: điền
土: 1: do, to: thổ
二: 1: ni: nhị
日: 1: nichi, jitsu: nhật
入: 1: nyuu: nhập
年: 1: nen: niên
白: 1: kaku, byaku: bạch
八: 1: hachi: bát
百: 1: hyaku: bách
文: 1: bun, mon: văn
木: 1: boku, moku: mộc
本: 1: hon: bản, bổn
名: 1: mei, myoo: danh
目: 1: moku, boku: mục
立: 1: ritsu, ryuu: lập
力: 1: ryoku, riki: lực
林: 1: rin: lâm
六: 1: roku: lục
引: 2: in: dẫn
羽: 2: u: vũ
雲: 2: un: vân
園: 2: en: viên
遠: 2: en, on: viễn
何: 2: ka: hà
科: 2: ka: khoa
夏: 2: ka, ge: hạ
家: 2: ka, ke: gia
歌: 2: ka: ca
画: 2: ga, kaku: họa, hoạch
会: 2: kai, e: hội
回: 2: kai, e: hồi
海: 2: kai: hải
絵: 2: kai, e: hội
外: 2: gai, ge: ngoại
角: 2: kaku: giác
楽: 2: gaku, raku: lạc, nhạc
活: 2: katsu: hoạt
間: 2: kan, ken: gian
丸: 2: gan: hoàn
元: 2: gen, gan: nguyên
岩: 2: gan: nham
顔: 2: gan: nhan
汽: 2: ki: khí
帰: 2: ki: qui
記: 2: ki: kí, kỉ
弓: 2: kyuu: cung
牛: 2: gyuu: ngưu
魚: 2: gyo: ngư
京: 2: kyoo, kei: kinh
強: 2: kyoo, goo: cường; cưỡng
教: 2: kyoo: giáo
近: 2: kin: cận
兄: 2: kei, kyoo: huynh
形: 2: kei,gyoo: hình
計: 2: kei: kế
言: 2: gen, gon: ngôn
原: 2: gen: nguyên
戸: 2: ko: hộ
古: 2: ko: cổ
午: 2: go: ngọ
後: 2: go, koo: hậu
語: 2: go: ngữ
工: 2: koo, ku: công
公: 2: koo: công
広: 2: koo: quảng
交: 2: koo: giao
光: 2: koo: quang
考: 2: koo: khảo
行: 2: koo, gyoo, an: hành
高: 2: koo: cao
黄: 2: koo ,oo: hoàng
合: 2: goo, gaQ, kaQ: hợp
谷: 2: koku: cốc
国: 2: koku: quốc
黒: 2: koku: hắc
今: 2: kon, kin: kim
才: 2: sai: tài
細: 2: sai: tế
作: 2: saku, sa: tác
算: 2: san: toán
止: 2: shi: chỉ
市: 2: shi: thị
矢: 2: shi: thỉ
姉: 2: shi: tỉ
思: 2: shi: tư
紙: 2: shi: chỉ
寺: 2: ji: tự
自: 2: ji, shi: tự
時: 2: ji: thời
室: 2: shitsu: thất
社: 2: sha: xã
弱: 2: jaku: nhược
首: 2: shu: thủ
秋: 2: shuu: thu
週: 2: shuu: chu
春: 2: shun: xuân
書: 2: sho: thư
少: 2: shoo: thiếu, thiểu
場: 2: joo: trường
色: 2: shoku, shiki: sắc
食: 2: shoku, jiki: thực
心: 2: shin: tâm
新: 2: shin: tân
親: 2: shin: thân
図: 2: zu, to: đồ
数: 2: suu, su: số; sổ
西: 2: sei, sai: tây
声: 2: sei, shoo: thanh
星: 2: sei, shoo: tinh
晴: 2: sei: tình
切: 2: setsu, sai: thiết
雪: 2: setsu: tuyết
船: 2: sen: thuyền
線: 2: sen: tuyến
前: 2: zen: tiền
組: 2: so: tổ
走: 2: soo: tẩu
多: 2: ta: đa
太: 2: tai, ta: thái
体: 2: tai, tei: thể
台: 2: dai, tai: đài
地: 2: chi, ji: địa
池: 2: chi: trì
知: 2: chi: tri
茶: 2: cha, sa: trà
昼: 2: chuu: trú
長: 2: choo: trường, trưởng
鳥: 2: choo: điểu
朝: 2: choo: triều
直: 2: choku, jiki: trực
通: 2: tsuu, tsu: thông
弟: 2: tei, dai, de: đệ
店: 2: ten: điếm
点: 2: ten: điểm
電: 2: den: điện
刀: 2: too: đao
冬: 2: too: đông
当: 2: too: đương
東: 2: too: đông
答: 2: too: đáp
頭: 2: too, zu, to: đầu
同: 2: doo: đồng
道: 2: doo, too: đạo
読: 2: doku, toku, too: độc
内: 2: nai, dai: nội; nạp
南: 2: nan, na: nam
肉: 2: niku: nhục
馬: 2: ba: mã
売: 2: bai: mại
買: 2: bai: mãi
麦: 2: baku: mạch
半: 2: han: bán
番: 2: ban: phương
父: 2: fu: phụ
風: 2: fuu, fu: phong
分: 2: bun, fun, bu: phân; phần, phận
聞: 2: bun, mon: văn
米: 2: bei, mai: mễ
歩: 2: ho, bu, fu: bộ
母: 2: bo: mẫu
方: 2: hoo: phương
北: 2: hoku: bắc
毎: 2: mai: mỗi
妹: 2: mai: muội
万: 2: man, ban: vạn
明: 2: mei, myoo: minh
鳴: 2: mei: minh
毛: 2: moo: mao
門: 2: mon: môn
夜: 2: ya: dạ
野: 2: ya: dã
友: 2: yuu: hữu
用: 2: yoo: dụng
曜: 2: yoo: diệu
来: 2: rai: lai
里: 2: ri: lí
理: 2: ri: lí
話: 2: wa: thoại
悪: 3: aku, o: ác
安: 3: an: an
暗: 3: an: ám
医: 3: I: y
委: 3: I: ủy
意: 3: I: ý
育: 3: iku: dục
員: 3: in: viên
院: 3: in: viện
飲: 3: in: ẩm
運: 3: un: vận
泳: 3: ei: vịnh
役: 3: eki, yaku: dịch
駅: 3: eki: dịch
央: 3: oo: ương
横: 3: oo: hoành
屋: 3: oku: ốc
温: 3: on: ôn
化: 3: ka, ke: hóa
荷: 3: ka: hà
界: 3: kai: giới
開: 3: kai: khai
階: 3: kai: giai
寒: 3: kan: hàn
感: 3: kan: cảm
漢: 3: kan: hán
館: 3: kan: quán
岸: 3: gan: ngạn
起: 3: ki: khởi
期: 3: ki, go: kì
客: 3: kyaku, kaku: khách
究: 3: kyuu: cứu
急: 3: kyuu: cấp
級: 3: kyuu: cấp
宮: 3: kyuu, guu, ku: cung
球: 3: kyuu: cầu
去: 3: kyo, ko: khứ
橋: 3: kyoo: kiều
業: 3: gyoo, goo: nghiệp
曲: 3: kyoku: khúc
局: 3: kyoku: cục
銀: 3: gin: ngân
区: 3: ku: khu
苦: 3: ku: khổ
具: 3: gu: cụ
君: 3: kun: quân
係: 3: kei: hệ
軽: 3: kei: khinh
血: 3: ketsu: huyết
決: 3: ketsu: quyết
研: 3: ken: nghiên
県: 3: ken: huyện
庫: 3: ko, ku: khố
湖: 3: ko: hồ
向: 3: koo: hướng
幸: 3: koo: hạnh
港: 3: koo: cảng
号: 3: goo: hiệu
根: 3: kon: căn
祭: 3: sai: tế
皿: 3: -: mãnh
仕: 3: shi, ji: sĩ
死: 3: shi: tử
使: 3: shi: sử, sứ
始: 3: shi: thủy
指: 3: shi: chỉ
歯: 3: shi: xỉ
詩: 3: shi: thi
次: 3: ji, shi: thứ
事: 3: ji, zu: sự
持: 3: ji: trì
式: 3: shiki: thức
実: 3: jitsu: thực
写: 3: sha: tả
者: 3: sha: giả
主: 3: shu, su: chủ
守: 3: shu, su: thủ
取: 3: shu: thủ
酒: 3: shu: tửu
受: 3: ju: thụ, thọ
州: 3: shuu: châu
拾: 3: shuu, juu: thập
終: 3: shuu: chung
習: 3: shuu: tập
集: 3: shuu: tập
住: 3: juu: trụ, trú
重: 3: juu, choo: trọng
宿: 3: shuku: túc
所: 3: sho: sở
暑: 3: sho: thử
助: 3: jo: trợ
昭: 3: shoo: chiêu
消: 3: shoo: tiêu
商: 3: shoo: thương
章: 3: shoo: chương
勝: 3: shoo: thắng
乗: 3: joo: thừa
植: 3: shoku: thực
申: 3: shin: thân
身: 3: shin: thân
神: 3: shin, jin: thần
真: 3: shin: chân
深: 3: shin: thâm
進: 3: shin: tiến, tấn
世: 3: sei, se: thế
整: 3: sei: chỉnh
昔: 3: seki, shaku: tích
全: 3: zen: toàn
相: 3: soo, shoo: tương
送: 3: soo: tống
想: 3: soo, so: tưởng
息: 3: soku: tức
速: 3: soku: tốc
族: 3: zoku: tộc
他: 3: ta: tha
打: 3: da: đả
対: 3: tai, tsui: đối
待: 3: tai: đãi
代: 3: dai, tai: đại
第: 3: dai: đệ
題: 3: dai: đề
炭: 3: tan: thán
短: 3: tan: đoản
談: 3: dan: đàm
着: 3: chaku, jaku: trước; trứ, trữ
注: 3: chuu: chú
柱: 3: chuu: trụ
帳: 3: choo: trương, trướng
調: 3: choo: điều
追: 3: tsui: truy
丁: 3: tei, choo: đinh
定: 3: tei, joo: định; đính
庭: 3: tei: đình
笛: 3: teki: địch
鉄: 3: tetsu: thiết
転: 3: ten: chuyển
都: 3: to, tsu: đô
度: 3: do, to, taku: độ
投: 3: too: đầu
豆: 3: too, zu: đậu
島: 3: too: đảo
湯: 3: too: thang
登: 3: too, to: đăng
等: 3: too: đẳng
動: 3: doo: động
童: 3: doo: đồng
農: 3: noo: nông
波: 3: ha: ba
配: 3: hai: phối; phôi
倍: 3: bai: bội
箱: 3: -: tương, sương
畑: 3: -: (vườn)
発: 3: hatsu, hotsu: phát
反: 3: han, hon, tan: phản
坂: 3: han: phản
板: 3: han, ban: bản
皮: 3: hi: bì
悲: 3: hi: bi
美: 3: bi: mĩ
鼻: 3: bi: bí
筆: 3: hitsu: bút
氷: 3: hyoo: băng
表: 3: hyoo: biểu
秒: 3: byoo: miểu
病: 3: byoo, hei: bệnh
品: 3: hin: phẩm
負: 3: fu: phụ
部: 3: bu: bộ
服: 3: fuku: phục
福: 3: fuku: phúc
物: 3: butsu, motsu: vật
平: 3: hei, byoo: bình
返: 3: hen: phản
勉: 3: ben: miễn
放: 3: hoo: phóng
味: 3: mi: vị
命: 3: mei, myoo: mệnh
面: 3: men: diện
問: 3: mon: vấn
薬: 3: yaku: dược
由: 3: yu, yuu, yui: do
油: 3: yu: du
有: 3: yuu, u: hữu
遊: 3: yuu, yu: du
予: 3: yo: dự
羊: 3: yoo: dương
洋: 3: yoo: dương
葉: 3: yoo: diệp
陽: 3: yoo: dương
様: 3: yoo: dạng
落: 3: raku: lạc
流: 3: ryuu, ru: lưu
旅: 3: ryo: lữ
両: 3: ryoo: lưỡng, lượng
緑: 3: ryoku, roku: lục
礼: 3: rei, rai: lễ
列: 3: retsu: liệt
練: 3: ren: luyện
路: 3: ro: lộ
和: 3: wa, o: hòa
愛: 4: ai : ái
案: 4: an: án
以: 4: I: dĩ
衣: 4: I: y
位: 4: I: vị
囲: 4: I: vi
胃: 4: I: vị
印: 4: in: ấn
英: 4: ei: anh
栄: 4: ei: vinh
塩: 4: en: diêm
億: 4: oku: ức
加: 4: ka: gia
果: 4: ka: quả
貨: 4: ka: hóa
課: 4: ka: khóa
芽: 4: ga: nha
改: 4: kai: cải
械: 4: kai: giới
害: 4: gai: hại
街: 4: gai, kai: nhai
各: 4: kaku: các
覚: 4: kaku: giác
完: 4: kan: hoàn
官: 4: kan: quan
管: 4: kan: quản
関: 4: kan: quan
観: 4: kan: quan
願: 4: gan: nguyện
希: 4: ki: hi
季: 4: ki: tiết
紀: 4: ki: kỉ
喜: 4: ki: hỉ
旗: 4: ki: kì
器: 4: ki: khí
機: 4: ki: cơ, ki
議: 4: gi: nghị
求: 4: kyuu: cầu
泣: 4: kyuu: khấp
救: 4: kyuu: cứu
給: 4: kyuu: cấp
挙: 4: kyo: cử
漁: 4: gyo, ryoo: ngư
共: 4: kyoo: cộng; cọng, cung
協: 4: kyoo: hiệp
鏡: 4: kyoo: kính
競: 4: kyoo, kei: cạnh
極: 4: kyoku, goku: cực
訓: 4: kun: huấn
軍: 4: gun: quân
郡: 4: gun: quận
径: 4: kei: kính
型: 4: kei: hình
景: 4: kei: cảnh
芸: 4: gei: nghệ
欠: 4: ketsu: khiếm
結: 4: ketsu: kết
建: 4: ken, kon: kiến
健: 4: ken: kiện
験: 4: ken, gen: nghiệm
固: 4: ko: cố
功: 4: koo, ku: công
好: 4: koo: hảo
候: 4: koo: hậu
航: 4: koo: hàng
康: 4: koo: khang
告: 4: koku: cáo
差: 4: sa: sai; soa, si
菜: 4: sai: thái
最: 4: sai: tối
材: 4: zai: tài
昨: 4: saku: tạc
札: 4: satsu: trát
刷: 4: satsu: xoát; loát
殺: 4: satsu, sai, setsu: sát
察: 4: satsu: sát
参: 4: san: tham
産: 4: san: sản
散: 4: san: tán
残: 4: zan: tàn
士: 4: shi: sĩ
氏: 4: shi: thị
司: 4: shi: ti
史: 4: shi: sử
試: 4: shi: thí
児: 4: ji, ni: nhi
辞: 4: ji: từ
失: 4: shitsu: thất
借: 4: shaku: tá
種: 4: shu: chủng
周: 4: shuu: chu
祝: 4: shuku, shuu: chúc
順: 4: jun: thuận
初: 4: sho: sơ
松: 4: shoo: tùng
笑: 4: shoo: tiếu
唱: 4: shoo: xướng
焼: 4: shoo: thiêu
象: 4: shoo, zoo: tượng
照: 4: shoo: chiếu
賞: 4: shoo: thưởng
臣: 4: shin, jin: thần
信: 4: shin: tin
成: 4: sei, joo: thành
省: 4: sei, shoo: tỉnh
清: 4: sei, shoo: thanh
静: 4: sei, joo: tĩnh
席: 4: seki: tịch
積: 4: seki: tích
折: 4: setsu: thiết
節: 4: setsu, sechi: tiết; tiệt
説: 4: setsu, zei: thuyết
浅: 4: sen: thiển
戦: 4: sen: chiến
選: 4: sen: tuyển
然: 4: zen, nen: nhiên
争: 4: soo: tranh
倉: 4: soo: thương
巣: 4: soo: đơn
束: 4: soku: thúc
側: 4: soku: trắc
続: 4: zoku: tục
卒: 4: sotsu: tốt
孫: 4: son: tôn
帯: 4: tai: đới
隊: 4: tai: đội
達: 4: tatsu: đạt
単: 4: tan: đơn
治: 4: chi, ji: trị; trì
置: 4: chi: trí
仲: 4: chuu: trọng
貯: 4: cho: trữ
兆: 4: choo: triệu
腸: 4: choo: trường, tràng
低: 4: tei: đê
底: 4: tei: để; đắc
停: 4: tei: đình
的: 4: teki: đích
典: 4: ten: điển
伝: 4: den: truyền
徒: 4: to: đồ
努: 4: do: nỗ
灯: 4: too: đăng
堂: 4: doo: đường
働: 4: doo: động
特: 4: toku: đặc
得: 4: toku: đắc
毒: 4: doku: độc
熱: 4: netsu: nhiệt
念: 4: nen: niệm
敗: 4: hai: bại
梅: 4: bai: mai
博: 4: haku, baku: bác
飯: 4: han: phạn
飛: 4: hi: phi
費: 4: hi: phí
必: 4: hitsu: tất
票: 4: hyoo: phiếu
標: 4: hyoo: tiêu
不: 4: fu, bu: bất
夫: 4: fu, fuu: phu
付: 4: fu: phó; phố
府: 4: fu: phủ
副: 4: fuku: phó
粉: 4: fun: phấn
兵: 4: hei, hyoo: binh
別: 4: betsu: biệt
辺: 4: hen: biên
変: 4: hen: biến
便: 4: ben, bin: tiện
包: 4: hoo: bao
法: 4: hoo, haQ, hoQ: pháp
望: 4: boo, moo: vọng
牧: 4: boku: mục
末: 4: matsu, batsu: mạt
満: 4: man: mãn
未: 4: mi: vị
脈: 4: myaku: mạch
民: 4: min: dân
無: 4: mu, bu: vô, mô
約: 4: yaku: ước
勇: 4: yuu: dũng; dõng
要: 4: yoo: yếu
養: 4: yoo: dưỡng
浴: 4: yoku: dục
利: 4: ri: lợi; lị
陸: 4: riku: lục
良: 4: ryoo: lương
料: 4: ryoo: liệu; liêu
量: 4: ryoo: lượng
輪: 4: rin: luân
類: 4: rui: loại
令: 4: rei: lệnh
冷: 4: rei: lãnh
例: 4: rei: lệ
歴: 4: reki: lịch
連: 4: ren: liên
老: 4: roo: lão
労: 4: roo: lao
録: 4: roku: lục
圧: 5: atsu: áp
易: 5: i, eki: dị, dịch
移: 5: I: di
因: 5: in: nhân
永: 5: ei: vĩnh
営: 5: ei: doanh, dinh
衛: 5: ei: vệ
益: 5: eki, yaku: ích
液: 5: eki: dịch
演: 5: en: diễn
応: 5: oo: ứng
往: 5: oo: vãng
桜: 5: oo: anh
恩: 5: on: ân
可: 5: ka: khả
仮: 5: ka, ke: giả
価: 5: ka: giá
河: 5: ka: hà
過: 5: ka: quá; qua
賀: 5: ga: hạ
快: 5: kai: khoái
解: 5: kai, ge: giải
格: 5: kaku, koo: cách
確: 5: kaku: xác
額: 5: gaku: ngạch
刊: 5: kan: san
幹: 5: kan: cán; càn
慣: 5: kan: quán
眼: 5: gan, gen: nhãn
基: 5: ki: cơ; ki
寄: 5: ki: kì; kí
規: 5: ki: qui
技: 5: gi: kĩ
義: 5: gi: nghĩa
逆: 5: gyaku: nghịch; nghịnh
久: 5: kyuu, ku: cửu
旧: 5: kyuu: cựu
居: 5: kyo: cư; ki
許: 5: kyo: hứa; hổ, hử
境: 5: kyoo, kei: cảnh
均: 5: kin: quân
禁: 5: kin: cấm; câm
句: 5: ku: cú; câu, cấu
群: 5: gun: quần
経: 5: kei, kyoo: kinh
潔: 5: ketsu: khiết
件: 5: ken: kiện
券: 5: ken: khoán
険: 5: ken: hiểm
検: 5: ken: kiểm
限: 5: gen: hạn
現: 5: gen: hiện
減: 5: gen: giảm
故: 5: ko: cố
個: 5: ko: cá
護: 5: go: hộ
効: 5: koo: hiệu
厚: 5: koo: hậu
耕: 5: koo: canh
鉱: 5: koo: khoáng
構: 5: koo: cấu
興: 5: koo, kyoo: hưng
講: 5: koo: giảng
混: 5: kon: hỗn; cổn
査: 5: sa: tra
再: 5: sai, sa: tái
災: 5: sai: tai
妻: 5: sai: thê; thế
採: 5: sai: thái, thải
際: 5: sai: tế
在: 5: zai: tại
財: 5: zai, sai: tài
罪: 5: zai: tội
雑: 5: zatsu, zoo: tạp
酸: 5: san: toan
賛: 5: san: tán
支: 5: shi: chi
志: 5: shi: chí
枝: 5: shi: chi; kì
師: 5: shi: sư
資: 5: shi: tư
飼: 5: shi: tự; tứ
示: 5: ji, shi: thị; kì
似: 5: ji: tự
識: 5: shiki: thức
質: 5: shitsu, shichi, chi: chất; chí
舎: 5: sha: xá
謝: 5: sha: tạ
授: 5: ju: thụ
修: 5: shuu, shu: tu
述: 5: jutsu: thuật
術: 5: jutsu: thuật
準: 5: jun: chuẩn
序: 5: jo: tự
承: 5: shoo: thừa
招: 5: shoo: chiêu; thiêu, thiều
証: 5: shoo: chứng
条: 5: joo: điều
状: 5: joo: trạng
常: 5: joo: thường
情: 5: joo, sei: tình
織: 5: shoku, shiki: chức; chí, xí
職: 5: shoku: chức; trức
制: 5: sei: chế
性: 5: sei, shoo: tính, tánh
政: 5: sei, shoo: chính, chánh
勢: 5: sei: thế
精: 5: sei, shoo: tinh
製: 5: sei: chế
税: 5: zei: thuế; thối, thoát
責: 5: seki: trách; trái
績: 5: seki: tích
接: 5: setsu: tiếp
設: 5: setsu: thiết
舌: 5: zetsu: thiệt
絶: 5: zetsu: tuyệt
銭: 5: sen: tiền
祖: 5: so: tổ
素: 5: so, su: tố
総: 5: soo: tổng
造: 5: zoo: tạo; tháo
像: 5: zoo: tượng
増: 5: zoo: tăng
則: 5: soku: tắc
測: 5: soku: trắc
属: 5: zoku: thuộc
率: 5: sotsu, ritsu: xuất; soát, suất
損: 5: son: tổn
退: 5: tai: thoái, thối
貸: 5: tai: thải
態: 5: tai: thái
団: 5: dan, ton: đoàn
断: 5: dan: đoán, đoạn
築: 5: chiku: trúc
張: 5: choo: trương; trướng
提: 5: tei: đề
程: 5: tei: trình
適: 5: teki: thích; đích
敵: 5: teki: địch
統: 5: too: thống
銅: 5: doo: đồng
導: 5: doo: đạo
徳: 5: toku: đức
独: 5: doku: độc
任: 5: nin: nhiệm; nhậm, nhâm
燃: 5: nen: nhiên
能: 5: noo: năng
破: 5: ha: phá
犯: 5: han: phạm
判: 5: han, ban: phán
版: 5: han: phản; bản, bổn
比: 5: hi: tỉ, bỉ; tí, bì, bí
肥: 5: hi: phì
非: 5: hi: phi
備: 5: bi: bị
俵: 5: hyoo: biếu; biểu
評: 5: hyoo: bình
貧: 5: hin, bin: bần
布: 5: fu: bố
婦: 5: fu: phụ
富: 5: fu, fuu: phú
武: 5: bu, mu: vũ, võ
復: 5: fuku: phục; phựu, phú, phúc
複: 5: fuku: phức
仏: 5: butsu: phật
編: 5: hen: biên
弁: 5: ben: biện, biền
保: 5: ho: bảo; bửu
墓: 5: bo: mộ
報: 5: hoo: báo
豊: 5: hoo: phong
防: 5: boo: phòng
貿: 5: boo: mậu
暴: 5: boo, baku: bạo, bộc
務: 5: mu: vụ
夢: 5: mu: mộng
迷: 5: mei: mê
綿: 5: men: miên
輸: 5: yu: thâu; thú
余: 5: yo: dư
預: 5: yo: dự
容: 5: yoo: dung, dong
略: 5: ryaku: lược
留: 5: ryuu, ru: lưu
領: 5: ryoo: lãnh, lĩnh
異: 6: I: dị
遺: 6: i, yui: di; duy, dị, vị
域: 6: iki: vực
宇: 6: u: vũ
映: 6: ei: ảnh, ánh
延: 6: en: diên; duyên
沿: 6: en: duyên; diên
我: 6: ga: ngã
灰: 6: kai: hôi; khôi
拡: 6: kaku: khuếch
革: 6: kaku: cách; cức
閣: 6: kaku: các
割: 6: katsu: cát
株: 6: -: châu, chu
干: 6: kan: can; càn
巻: 6: kan: quyển, quyền
看: 6: kan: khán; khan
簡: 6: kan: giản
危: 6: ki: nguy; ngôi
机: 6: ki: kỉ; ki, cơ
揮: 6: ki: huy
貴: 6: ki: quí
疑: 6: gi: nghi
吸: 6: kyuu: hấp
供: 6: kyoo, ku: cung
胸: 6: kyoo: hung
郷: 6: kyoo, goo: hương
勤: 6: kin, gon: cần
筋: 6: kin: cân
系: 6: kei: hệ
敬: 6: kei: kính
警: 6: kei: cảnh
劇: 6: geki: kịch
激: 6: geki: khích, kích
穴: 6: ketsu: huyệt
絹: 6: ken: quyên; quyến
権: 6: ken, gon: quyền
憲: 6: ken: hiến
源: 6: gen: nguyên
厳: 6: gen, gon: nghiêm
己: 6: ko, ki: kỉ
呼: 6: ko: hô; há
誤: 6: go: ngộ
后: 6: koo: hậu
孝: 6: koo: hiếu
皇: 6: koo, oo: hoàng
紅: 6: koo, ku: hồng
降: 6: koo: giáng, hàng
鋼: 6: koo: cương
刻: 6: koku: khắc
穀: 6: koku: cốc
骨: 6: kotsu: cốt
困: 6: kon: khốn
砂: 6: sa, sha: sa
座: 6: za: tọa; tòa
済: 6: sai: tế
裁: 6: sai: tài
策: 6: saku: sách
冊: 6: satsu, saku: sách
蚕: 6: san: tằm; tàm
至: 6: shi: chí
私: 6: shi: tư
姿: 6: shi: tư
視: 6: shi: thị
詞: 6: shi: từ
誌: 6: shi: chí
磁: 6: ji: từ
射: 6: sha: xạ; dịch, sạ, tạ
捨: 6: sha: sả; xả
尺: 6: shaku: xích
若: 6: jaku, nyaku: nhược
樹: 6: ju: thụ
収: 6: shuu: thu, thâu
宗: 6: shuu, soo: tôn; tông
就: 6: shuu, ju: tựu
衆: 6: shuu, shu: chúng
従: 6: juu, shoo, ju: tùng
縦: 6: juu: tung
縮: 6: shuku: súc
熟: 6: juku: thục
純: 6: jun: thuần; chuẩn, đồn
処: 6: sho: xử, xứ
署: 6: sho: thự
諸: 6: sho: chư
除: 6: jo, ji: trừ
将: 6: shoo: tương, tướng
傷: 6: shoo: thương
障: 6: shoo: chướng
城: 6: joo: thành
蒸: 6: joo: chưng
針: 6: shin: châm
仁: 6: jin, ni: nhân
垂: 6: sui: thùy
推: 6: sui: suy, thôi; tồi
寸: 6: sun: thốn
盛: 6: sei, joo: thịnh; thành, thành, thình
聖: 6: sei: thánh
誠: 6: sei: thành
宣: 6: sen: tuyên
専: 6: sen: chuyên
泉: 6: sen: tuyền; toàn
洗: 6: sen: tẩy; tiển
染: 6: sen: nhiễm
善: 6: zen: thiện; thiến
奏: 6: soo: tấu
窓: 6: soo: song
創: 6: soo: sáng; sang
装: 6: soo, shoo: trang
層: 6: soo: tầng; tằng
操: 6: soo: thao, tháo
蔵: 6: zoo: táng
臓: 6: zoo: tạng
存: 6: son, zon: tồn
尊: 6: son: tôn
宅: 6: taku: trạch
担: 6: tan: đảm
探: 6: tan: thám; tham
誕: 6: tan: đản
段: 6: dan: đoạn; đoàn
暖: 6: dan: noãn
値: 6: chi: trị
宙: 6: chuu: trụ; chụ
忠: 6: chuu: trung
著: 6: cho: trước; trứ, trữ
庁: 6: choo: sảnh
頂: 6: choo: đỉnh; đính
潮: 6: choo: triều, trào
賃: 6: chin: nhẫm
痛: 6: tsuu: thống; thông
展: 6: ten: triển
党: 6: too: đảng
討: 6: too: thảo
糖: 6: too: đường
届: 6: -: giới
難: 6: nan: nan, nạn
乳: 6: nyuu: nhũ
認: 6: nin: nhận
納: 6: noo, naQ, na, nan, too: nạp
脳: 6: noo: não
派: 6: ha: phái
拝: 6: hai: bái
背: 6: hai: bối; bội
肺: 6: hai: phế
俳: 6: hai: bài; bái
班: 6: han: ban
晩: 6: ban: vãn
否: 6: hi: phủ; bĩ, bỉ
批: 6: hi: phê
秘: 6: hi: bí
腹: 6: fuku: phúc, phục
奮: 6: fun: phấn
並: 6: hei: tịnh
陛: 6: hei: bệ
閉: 6: hei: bế
片: 6: hen: phiến
補: 6: ho: bổ
暮: 6: bo: mộ
宝: 6: hoo: bảo; bửu
訪: 6: hoo: phỏng, phóng
亡: 6: boo, moo: vong, vô
忘: 6: boo: vong; vương
棒: 6: boo: bổng; bảng
枚: 6: mai: mai
幕: 6: maku, baku: mạc; mán, mộ
密: 6: mitsu: mật
盟: 6: mei: minh
模: 6: mo, bo: mô
訳: 6: yaku: dịch
郵: 6: yuu: bưu
優: 6: yuu: ưu
幼: 6: yoo: ấu
欲: 6: yoku: dục
翌: 6: yoku: dực; dục
乱: 6: ran: loạn
卵: 6: ran: noãn
覧: 6: ran: lãm
裏: 6: ri: lí
律: 6: ritsu, richi: luật
臨: 6: rin: lâm; lấm
朗: 6: roo: lãng
論: 6: ron: luận; luân
亜: 7: a: á
哀: 7: ai : ai
握: 7: aku: ác; ốc
扱: 7: -: tráp
依: 7: i, e: y, ỷ
威: 7: I: uy; oai, ổi
為: 7: I: vi; vị
尉: 7: I: uý; uất, uỷ
偉: 7: I: vĩ
違: 7: I: vi
維: 7: I: duy
慰: 7: I: úy; ủy
緯: 7: I: vĩ
壱: 7: ichi: nhất
逸: 7: itsu: dật
芋: 7: -: dụ; hu, vu
姻: 7: in: nhân
陰: 7: in: âm
隠: 7: in: ẩn
韻: 7: in:
詠: 7: ei:
影: 7: ei: ảnh
鋭: 7: ei: nhuệ
疫: 7: eki, yaku: dịch
悦: 7: etsu:
越: 7: etsu: việt
謁: 7: etsu:
閲: 7: etsu:
炎: 7: en: viêm; đàm, nhiễm
宴: 7: en:
援: 7: en: viện, viên
煙: 7: en:
猿: 7: en: viên
鉛: 7: en: duyên; diên
縁: 7: en: duyên
汚: 7: o: ô
凹: 7: oo:
押: 7: oo: áp
欧: 7: oo: âu; ẩu
殴: 7: oo:
翁: 7: oo:
奥: 7: oo: áo; úc
憶: 7: oku: ức
虞: 7: -:
乙: 7: otsu:
卸: 7: -:
穏: 7: on: ổn
佳: 7: ka:
架: 7: ka: giá
華: 7: ka, ke: hoa; hóa
蚊: 7: -:
菓: 7: ka:
渦: 7: ka:
嫁: 7: ka:
暇: 7: ka: hạ
禍: 7: ka:
靴: 7: ka:
寡: 7: ka:
箇: 7: ka:
稼: 7: ka: giá
雅: 7: ga:
餓: 7: ga: ngạ; ngã
介: 7: kai: giới
戒: 7: kai: giới
怪: 7: kai: quái
拐: 7: kai: quải; quảy, biết
悔: 7: kai: hối; hổi
皆: 7: kai:
塊: 7: kai:
壊: 7: kai: hoại
懐: 7: kai: hoài
劾: 7: gai:
涯: 7: gai: nhai
慨: 7: gai:
該: 7: gai: cai
概: 7: gai: khái
垣: 7: -:
核: 7: kaku: hạch
殻: 7: kaku:
郭: 7: kaku:
較: 7: kaku: giác, hiệu; giảo, kiệu, giếu
隔: 7: kaku: cách
獲: 7: kaku: hoạch; hoắt
嚇: 7: kaku:
穫: 7: kaku: hoạch
岳: 7: gaku:
掛: 7: -: quải
潟: 7: -:
且: 7: -:
括: 7: katsu: quát; hoạt
喝: 7: katsu:
渇: 7: katsu: khát
滑: 7: katsu: hoạt
褐: 7: katsu:
轄: 7: katsu:
刈: 7: -:
甘: 7: kan:
汗: 7: kan: hãn, hàn
缶: 7: kan: hẫu, phữu; phẫu
肝: 7: kan: gan
冠: 7: kan:
陥: 7: kan: hãm
乾: 7: kan: càn, can, kiền
勘: 7: kan:
患: 7: kan: hoạn
貫: 7: kan: quán
喚: 7: kan:
堪: 7: kan:
換: 7: kan: hoán
敢: 7: kan: cảm
棺: 7: kan:
款: 7: kan:
閑: 7: kan:
勧: 7: kan: khuyến
寛: 7: kan: khoan
歓: 7: kan: hoan
監: 7: kan: giám; giam
緩: 7: kan: hoãn
憾: 7: kan:
還: 7: kan: hoàn; hài, toàn
環: 7: kan: hoàn
艦: 7: kan:
鑑: 7: kan: giám
含: 7: gan: hàm
頑: 7: gan: ngoan; ngoạn
企: 7: ki: xí
岐: 7: ki:
忌: 7: ki:
奇: 7: ki: kì; cơ, ki
祈: 7: ki: kì
軌: 7: ki:
既: 7: ki: kí
飢: 7: ki: cơ, ki
鬼: 7: ki: quỷ
幾: 7: ki:
棋: 7: ki:
棄: 7: ki: khí
輝: 7: ki: huy
騎: 7: ki:
宜: 7: gi:
偽: 7: gi: ngụy
欺: 7: gi: khi
儀: 7: gi: nghi
戯: 7: gi: hí
擬: 7: gi:
犠: 7: gi: hi
菊: 7: kiku:
吉: 7: kichi, kitsu: cát
喫: 7: kitsu:
詰: 7: kitsu: cật
却: 7: kyaku:
脚: 7: kyaku, kya: cước
虐: 7: gyaku: ngược
及: 7: kyuu: cập
丘: 7: kyuu: khâu, khưu; kheo, khiêu
朽: 7: kyuu:
糾: 7: kyuu:
窮: 7: kyuu:
巨: 7: kyo: cự
拒: 7: kyo: cự; cứ
拠: 7: kyo, ko: cứ
虚: 7: kyo, ko: hư; khư
距: 7: kyo: cự; cứ
御: 7: gyo, go: ngự; nhạ
凶: 7: kyoo:
叫: 7: kyoo: khiếu
狂: 7: kyoo: cuồng
享: 7: kyoo: hưởng
況: 7: kyoo: huống; hùng
峡: 7: kyoo:
挟: 7: kyoo:
狭: 7: kyoo: hiệp
恐: 7: kyoo: khủng; khổng
恭: 7: kyoo:
脅: 7: kyoo: hiếp
矯: 7: kyoo:
響: 7: kyoo: hưởng
驚: 7: kyoo:
仰: 7: gyoo, koo: ngưỡng; nhạng
暁: 7: gyoo:
凝: 7: gyoo: ngưng
斤: 7: kin:
菌: 7: kin: khuẩn
琴: 7: kin:
緊: 7: kin: khẩn
謹: 7: kin:
襟: 7: kin:
吟: 7: gin:
駆: 7: ku: khu
愚: 7: gu:
偶: 7: guu: ngẫu
遇: 7: guu: ngộ
隅: 7: guu: ôi, ngung
屈: 7: kutsu: khuất, quật
掘: 7: kutsu: quật
繰: 7: -: sào
勲: 7: kun:
薫: 7: kun:
刑: 7: kei: hình
茎: 7: kei:
契: 7: kei: khế, khiết; tiết
恵: 7: kei, e: huệ
啓: 7: kei: khải
掲: 7: kei: yết
渓: 7: kei:
蛍: 7: kei:
傾: 7: kei: khuynh
携: 7: kei: huề
継: 7: kei: kế
慶: 7: kei:
憩: 7: kei:
鶏: 7: kei:
迎: 7: gei: nghênh, nghinh; nghịnh
鯨: 7: gei:
撃: 7: geki: kích
傑: 7: ketsu:
肩: 7: ken: kiên
倹: 7: ken:
兼: 7: ken: kiêm
剣: 7: ken: kiếm
軒: 7: ken:
圏: 7: ken: quyền
堅: 7: ken:
嫌: 7: ken, gen: hiềm
献: 7: ken, kon: hiến
遣: 7: ken:
賢: 7: ken: hiền
謙: 7: ken: khiêm; khiệm
繭: 7: ken:
顕: 7: ken: hiển
懸: 7: ken, ke:
幻: 7: gen:
玄: 7: gen:
弦: 7: gen:
孤: 7: ko: cô
弧: 7: ko:
枯: 7: ko: khô
雇: 7: ko: cố
誇: 7: ko: khoa
鼓: 7: ko: cổ
顧: 7: ko: cố
互: 7: go: hỗ
呉: 7: go: ngô
娯: 7: go: ngu
悟: 7: go: ngộ
碁: 7: go:
孔: 7: koo:
巧: 7: koo: xảo
甲: 7: koo,kan: giáp
江: 7: koo:
坑: 7: koo:
抗: 7: koo: kháng
攻: 7: koo: công
更: 7: koo: canh, cánh
拘: 7: koo:
肯: 7: koo:
侯: 7: koo:
恒: 7: koo: hằng
洪: 7: koo: hồng
荒: 7: koo:
郊: 7: koo: giao
香: 7: koo, kyoo: hương
貢: 7: koo, ku: cống
控: 7: koo: khống
慌: 7: koo: hoảng; hoang
硬: 7: koo: ngạnh
絞: 7: koo: giảo
項: 7: koo: hạng
溝: 7: koo:
綱: 7: koo:
酵: 7: koo:
稿: 7: koo: cảo
衡: 7: koo:
購: 7: koo: cấu
拷: 7: goo:
剛: 7: goo:
豪: 7: goo:
克: 7: koku: khắc
酷: 7: koku: khốc
獄: 7: goku: ngục
込: 7: -: (nhập)
昆: 7: kon:
恨: 7: kon: hận
婚: 7: kon: hôn
紺: 7: kon:
魂: 7: kon: hồn
墾: 7: kon:
懇: 7: kon: khẩn; khấn
佐: 7: sa:
唆: 7: sa:
詐: 7: sa: trá
鎖: 7: sa: tỏa
砕: 7: sai:
宰: 7: sai:
栽: 7: sai: tài, tải; tai
彩: 7: sai:
斎: 7: sai:
債: 7: sai:
催: 7: sai: thôi
歳: 7: sai, sei: tuế
載: 7: sai: tải, tái
剤: 7: zai: tễ
崎: 7: -:
削: 7: saku: tước
咲: 7: -: tiếu
索: 7: saku: sách, tác
酢: 7: saku:
搾: 7: saku:
錯: 7: saku: thác; thố
撮: 7: satsu: toát
擦: 7: satsu: sát
桟: 7: san:
惨: 7: san, zan: thảm
傘: 7: san: tản
暫: 7: zan:
旨: 7: shi:
伺: 7: shi: tỉ; tứ, tí
刺: 7: shi: thích; thứ, si
祉: 7: shi: chỉ
肢: 7: shi:
施: 7: shi, se: thi, thí; thỉ, dị
脂: 7: shi: chi; chỉ
紫: 7: shi:
嗣: 7: shi:
雌: 7: shi:
賜: 7: shi:
諮: 7: shi:
侍: 7: ji:
滋: 7: ji:
慈: 7: ji:
璽: 7: ji:
軸: 7: jiku:
疾: 7: shitsu: tật
執: 7: shitsu, shuu: chấp
湿: 7: shitsu:
漆: 7: shitsu:
芝: 7: -:
赦: 7: sha: xá
斜: 7: sha: tà; gia
煮: 7: sha:
遮: 7: sha:
邪: 7: ja: tà; da
蛇: 7: ja, da:
勺: 7: shaku:
酌: 7: shaku:
釈: 7: shaku: thích
爵: 7: shaku:
寂: 7: jaku, seki: tịch
朱: 7: shu:
狩: 7: shu: thú
殊: 7: shu: thù
珠: 7: shu:
趣: 7: shu: thú; xúc
寿: 7: ju: thọ; thộ
需: 7: ju: nhu
儒: 7: ju:
囚: 7: shuu: tù
舟: 7: shuu:
秀: 7: shuu: tú
臭: 7: shuu:
愁: 7: shuu:
酬: 7: shuu:
醜: 7: shuu:
襲: 7: shuu: tập
汁: 7: juu: chấp; trấp
充: 7: juu: sung
柔: 7: juu, nyuu: nhu
渋: 7: juu: sáp
銃: 7: juu:
獣: 7: juu: thú
叔: 7: shuku:
淑: 7: shuku:
粛: 7: shuku:
塾: 7: juku: thục
俊: 7: shun:
瞬: 7: shun: thuấn
旬: 7: jun:
巡: 7: jun:
盾: 7: jun: thuẫn
准: 7: jun:
殉: 7: jun:
循: 7: jun:
潤: 7: jun: nhuận
遵: 7: jun: tuân
庶: 7: sho:
緒: 7: sho, cho:
如: 7: jo, nyo:
叙: 7: jo: tự
徐: 7: jo: từ
升: 7: shoo:
召: 7: shoo:
匠: 7: shoo: tượng
床: 7: shoo: sàng
抄: 7: shoo:
肖: 7: shoo:
尚: 7: shoo: thượng
昇: 7: shoo:
沼: 7: shoo:
宵: 7: shoo:
症: 7: shoo: chứng; chưng
祥: 7: shoo:
称: 7: shoo: xưng
渉: 7: shoo: thiệp
紹: 7: shoo: thiệu
訟: 7: shoo:
掌: 7: shoo: chưởng
晶: 7: shoo: tinh
焦: 7: shoo: tiêu; tiều
硝: 7: shoo:
粧: 7: shoo: trang
詔: 7: shoo:
奨: 7: shoo:
詳: 7: shoo:
彰: 7: shoo:
衝: 7: shoo: xung; hành
償: 7: shoo: thưởng; thường
礁: 7: shoo:
鐘: 7: shoo: chung
丈: 7: joo:
冗: 7: joo: nhũng; võng
浄: 7: joo: tịnh
剰: 7: joo:
畳: 7: joo:
縄: 7: joo:
壌: 7: joo: nhưỡng
嬢: 7: joo:
錠: 7: joo: đĩnh; định
譲: 7: joo: nhượng
醸: 7: joo:
殖: 7: shoku: thực
飾: 7: shoku: sức
触: 7: shoku: xúc
嘱: 7: shoku:
辱: 7: joku:
伸: 7: shin: thân
辛: 7: shin: tân
侵: 7: shin: xâm
津: 7: shin:
娠: 7: shin: thần
振: 7: shin: chấn; chân
浸: 7: shin: tẩm
唇: 7: shin:
紳: 7: shin: thân
診: 7: shin: chẩn
寝: 7: shin: tẩm
慎: 7: shin: thận
審: 7: shin: thẩm
震: 7: shin: chấn
薪: 7: shin:
刃: 7: jin:
尽: 7: jin: tận; tẫn
迅: 7: jin:
甚: 7: jin:
陣: 7: jin: trận
尋: 7: jin: tầm
吹: 7: sui: xuy, xúy; xùy
炊: 7: sui: xuy; xúy
帥: 7: sui: suý, soái, suất; xuất, xuý
粋: 7: sui: túy
衰: 7: sui: suy; súy, thôi
酔: 7: sui: túy
遂: 7: sui: toại
睡: 7: sui: thụy
穂: 7: sui:
錘: 7: sui:
随: 7: zui:
髄: 7: zui:
枢: 7: suu:
崇: 7: suu:
据: 7: -: cư, cứ
杉: 7: -: sam, soan
畝: 7: -:
瀬: 7: -:
是: 7: ze: thị
井: 7: sei, shoo:
斉: 7: sei: tề
姓: 7: sei, shoo:
征: 7: sei: chinh
牲: 7: sei: sinh
逝: 7: sei:
婿: 7: sei:
誓: 7: sei:
請: 7: sei, shin: thỉnh; tính
斥: 7: seki:
析: 7: seki: tích
隻: 7: seki:
惜: 7: seki: tích
跡: 7: seki: tích
籍: 7: seki:
拙: 7: setsu:
窃: 7: setsu:
摂: 7: setsu: nhiếp
仙: 7: sen:
占: 7: sen: chiếm, chiêm
扇: 7: sen: phiến, phiên, thiên
栓: 7: sen:
旋: 7: sen:
践: 7: sen:
銑: 7: sen:
潜: 7: sen: tiềm
遷: 7: sen:
薦: 7: sen:
繊: 7: sen: tiệm
鮮: 7: sen: tiên; tiển
禅: 7: zen: thiền; thiện
漸: 7: zen: tiệm, tiêm; tiềm
繕: 7: zen:
阻: 7: so: trở
租: 7: so:
措: 7: so: thố; trách
粗: 7: so:
疎: 7: so: sơ
訴: 7: so: tố
塑: 7: so:
礎: 7: so: sở
双: 7: soo: song
壮: 7: soo: tráng
荘: 7: soo:
捜: 7: soo: sưu
挿: 7: soo:
桑: 7: soo:
掃: 7: soo: tảo; táo
曹: 7: soo:
喪: 7: soo:
葬: 7: soo: táng
僧: 7: soo:
遭: 7: soo: tao
槽: 7: soo:
燥: 7: soo:
霜: 7: soo:
騒: 7: soo: tao
藻: 7: soo:
憎: 7: zoo: tăng
贈: 7: zoo, soo: tặng
即: 7: soku: tức
促: 7: soku: xúc
俗: 7: zoku:
賊: 7: zoku: tặc
妥: 7: da:
堕: 7: da:
惰: 7: da: đọa, nọa; noa
駄: 7: da: đà
耐: 7: tai: nại; năng
怠: 7: tai: đãi
胎: 7: tai: thai
泰: 7: tai:
袋: 7: tai: đại
逮: 7: tai: đãi; đải, đệ
替: 7: tai: thế
滞: 7: tai: trệ
滝: 7: -:
択: 7: taku: trạch
沢: 7: taku:
卓: 7: taku: trác
拓: 7: taku: thác; tháp
託: 7: taku: thác
濯: 7: taku: trạc
諾: 7: daku:
濁: 7: daku:
但: 7: -:
脱: 7: datsu: thoát; đoái
奪: 7: datsu: đoạt; đoạn
棚: 7: -:
丹: 7: tan:
胆: 7: tan:
淡: 7: tan:
嘆: 7: tan: thán
端: 7: tan: đoan
鍛: 7: tan:
弾: 7: dan: đàn, đạn
壇: 7: dan, tan:
恥: 7: chi: sỉ
致: 7: chi: trí; chí
遅: 7: chi: trì
痴: 7: chi:
稚: 7: chi: trĩ
畜: 7: chiku: súc
逐: 7: chiku:
蓄: 7: chiku:
秩: 7: chitsu: trật; chật
窒: 7: chitsu:
嫡: 7: chaku:
沖: 7: chuu:
抽: 7: chuu: trừu
衷: 7: chuu:
鋳: 7: chuu: chú
駐: 7: chuu: trú
弔: 7: choo:
挑: 7: choo: thiêu, thao; khiêu, thiểu
彫: 7: choo:
眺: 7: choo: thiếu; diểu
釣: 7: choo:
脹: 7: choo: trướng
超: 7: choo: siêu
跳: 7: choo:
徴: 7: choo: trưng
澄: 7: choo:
聴: 7: choo: thính
懲: 7: choo: trừng
勅: 7: choku:
沈: 7: chin:
珍: 7: chin:
朕: 7: chin:
陳: 7: chin:
鎮: 7: chin: trấn
墜: 7: tsui:
塚: 7: -:
漬: 7: -: tí
坪: 7: -:
呈: 7: tei: trình
廷: 7: tei:
抵: 7: tei: để; chỉ
邸: 7: tei:
亭: 7: tei:
貞: 7: tei:
帝: 7: tei: đế
訂: 7: tei:
逓: 7: tei:
偵: 7: tei:
堤: 7: tei:
艇: 7: tei:
締: 7: tei: đế; để
泥: 7: dei: nê; nễ, nệ
摘: 7: teki: trích; chích, thích
滴: 7: teki:
迭: 7: tetsu:
哲: 7: tetsu:
徹: 7: tetsu: triệt
撤: 7: tetsu: triệt
添: 7: ten: thiêm
殿: 7: den, ten: điện; điến
斗: 7: to:
吐: 7: to:
途: 7: to: đồ
渡: 7: to: độ
塗: 7: to:
奴: 7: do: nô; noa
怒: 7: do: nộ
到: 7: too:
逃: 7: too: đào
倒: 7: too: đảo
凍: 7: too:
唐: 7: too:
桃: 7: too:
透: 7: too: thấu
悼: 7: too:
盗: 7: too: đạo
陶: 7: too: đào; giao
塔: 7: too: tháp
搭: 7: too:
棟: 7: too:
痘: 7: too:
筒: 7: too: đồng
稲: 7: too:
踏: 7: too: đạp
謄: 7: too:
闘: 7: too: đấu
騰: 7: too:
洞: 7: doo:
胴: 7: doo: đỗng; động
峠: 7: -:
匿: 7: toku:
督: 7: toku:
篤: 7: toku:
凸: 7: totsu:
突: 7: totsu: đột
屯: 7: ton:
豚: 7: ton:
鈍: 7: don:
曇: 7: don:
軟: 7: nan: nhuyễn
尼: 7: ni:
弐: 7: ni:
尿: 7: nyoo: niệu; tuy
妊: 7: nin: nhâm; nhậm, nhẫm
忍: 7: nin: nhẫn
寧: 7: nei: ninh
粘: 7: nen: niêm
悩: 7: noo: não
濃: 7: noo:
把: 7: ha: bả
覇: 7: ha: bá
婆: 7: ba:
杯: 7: hai: bôi
排: 7: hai: bái
廃: 7: hai: phế
輩: 7: hai:
培: 7: bai: bồi; bồ, bậu
陪: 7: bai: bồi
媒: 7: bai: môi
賠: 7: bai: bồi
伯: 7: haku:
迫: 7: haku: bách
拍: 7: haku, hyoo: phách
泊: 7: haku:
舶: 7: haku:
薄: 7: haku: bạc; bác
漠: 7: baku: mạc; mô
縛: 7: baku: phọc, phược; phộc
爆: 7: baku: bộc; bạo
肌: 7: -:
鉢: 7: hatsu, hachi:
髪: 7: hatsu: phát
伐: 7: batsu:
抜: 7: batsu: bạt
罰: 7: batsu, bachi: phạt
閥: 7: batsu: phiệt
帆: 7: han:
伴: 7: han, ban: bạn
畔: 7: han: bạn; phán
般: 7: han: ban, bàn; bát
販: 7: han: phiến; phán
搬: 7: han: ban, bàn
煩: 7: han, bon:
頒: 7: han:
範: 7: han: phạm
繁: 7: han: phồn; bàn
藩: 7: han:
蛮: 7: ban:
盤: 7: ban: bàn
妃: 7: hi:
彼: 7: hi:
披: 7: hi:
卑: 7: hi: ti
疲: 7: hi: bí; bì
被: 7: hi: bị; bí
扉: 7: hi:
碑: 7: hi:
罷: 7: hi:
避: 7: hi: tị
尾: 7: bi:
微: 7: bi: vi
匹: 7: hitsu:
泌: 7: hitsu, hi:
姫: 7: -:
漂: 7: hyoo:
苗: 7: byoo: miêu
描: 7: byoo: miêu
猫: 7: byoo: miêu
浜: 7: hin:
賓: 7: hin:
頻: 7: hin: tần
敏: 7: bin:
瓶: 7: bin:
扶: 7: fu: phù
怖: 7: fu:
附: 7: fu:
赴: 7: fu: phó
浮: 7: fu: phù
符: 7: fu: phù
普: 7: fu: phổ
腐: 7: fu:
敷: 7: fu: phu
膚: 7: fu: phu
賦: 7: fu:
譜: 7: fu:
侮: 7: bu:
舞: 7: bu: vũ
封: 7: fuu, hoo: phong
伏: 7: fuku: phục
幅: 7: fuku: phúc
覆: 7: fuku: phúc
払: 7: futsu: phất
沸: 7: futsu:
紛: 7: fun:
雰: 7: fun: phân
噴: 7: fun: phún
墳: 7: fun: phần; phẫn, bổn
憤: 7: fun: phẫn; phấn
丙: 7: hei:
併: 7: hei:
柄: 7: hei: bính
塀: 7: hei:
幣: 7: hei:
弊: 7: hei:
壁: 7: heki: bích
癖: 7: heki: phích; tích
偏: 7: hen: thiên
遍: 7: hen: biến; biên
捕: 7: ho: bộ, bổ
浦: 7: ho:
舗: 7: ho: phố
募: 7: bo: mộ
慕: 7: bo:
簿: 7: bo: bộ; bạ, bạc
芳: 7: hoo:
邦: 7: hoo:
奉: 7: hoo, bu:
抱: 7: hoo: bão
泡: 7: hoo:
胞: 7: hoo: bào
倣: 7: hoo:
俸: 7: hoo:
峰: 7: hoo:
砲: 7: hoo:
崩: 7: hoo: băng
飽: 7: hoo:
褒: 7: hoo: bao; bão, bầu
縫: 7: hoo: phùng; phúng
乏: 7: boo: phạp
忙: 7: boo:
坊: 7: boo, boQ: phường
妨: 7: boo: phương; phướng
房: 7: boo:
肪: 7: boo:
某: 7: boo:
冒: 7: boo: mạo, mặc
剖: 7: boo:
紡: 7: boo: phưởng; phảng
傍: 7: boo: bàng; bạng
帽: 7: boo:
膨: 7: boo: bành
謀: 7: boo, mu:
朴: 7: boku:
僕: 7: boku:
墨: 7: boku:
撲: 7: boku: phác, bạc; sở
没: 7: botsu:
堀: 7: -:
奔: 7: hon: bôn
翻: 7: hon: phiên
凡: 7: bon, han: phàm
盆: 7: bon:
麻: 7: ma: ma
摩: 7: ma: ma
磨: 7: ma:
魔: 7: ma: ma
埋: 7: mai: mai; man
膜: 7: maku: mô; mạc
又: 7: -:
抹: 7: matsu:
慢: 7: man: mạn
漫: 7: man: mạn, man
魅: 7: mi:
岬: 7: -:
妙: 7: myoo: diệu
眠: 7: min: miên
矛: 7: mu: mâu
霧: 7: mu:
娘: 7: -:
銘: 7: mei: minh
滅: 7: metsu: diệt
免: 7: men:
茂: 7: mo: mậu
妄: 7: moo, boo:
盲: 7: moo: manh
耗: 7: moo, koo:
猛: 7: moo: mãnh
網: 7: moo: võng
黙: 7: moku:
紋: 7: mon:
匁: 7: -:
厄: 7: yaku:
躍: 7: yaku: dũng; dược
愉: 7: yu:
諭: 7: yu:
癒: 7: yu:
唯: 7: yui, I: duy; dụy
幽: 7: yuu:
悠: 7: yuu:
猶: 7: yuu:
裕: 7: yuu: dụ
雄: 7: yuu: hùng
誘: 7: yuu: dụ
憂: 7: yuu: ưu
融: 7: yuu: dung; dong
与: 7: yo: dự, dữ; dư
誉: 7: yo: dự
庸: 7: yoo:
揚: 7: yoo:
揺: 7: yoo: dao
溶: 7: yoo: dung, dong
腰: 7: yoo: yêu
踊: 7: yoo:
窯: 7: yoo:
擁: 7: yoo: ủng; ung
謡: 7: yoo: dao
抑: 7: yoku: ức; nghênh, nghinh
翼: 7: yoku:
裸: 7: ra:
羅: 7: ra:
雷: 7: rai:
頼: 7: rai: lại
絡: 7: raku: lạc
酪: 7: raku:
濫: 7: ran: lạm
欄: 7: ran:
吏: 7: ri:
痢: 7: ri:
履: 7: ri:
離: 7: ri: li
柳: 7: ryuu:
竜: 7: ryuu:
粒: 7: ryuu:
隆: 7: ryuu:
硫: 7: ryuu:
虜: 7: ryo:
慮: 7: ryo: lự
了: 7: ryoo:
涼: 7: ryoo: lương
猟: 7: ryoo: liệp
陵: 7: ryoo:
僚: 7: ryoo: liêu
寮: 7: ryoo:
療: 7: ryoo: liệu; liêu
糧: 7: ryoo, roo: lương
厘: 7: rin:
倫: 7: rin: luân
隣: 7: rin: lân
涙: 7: rui: lệ
累: 7: rui:
塁: 7: rui:
励: 7: rei: lệ
戻: 7: rei: lệ
鈴: 7: rei, rin:
零: 7: rei: linh
霊: 7: rei, ryoo:
隷: 7: rei: lệ
齢: 7: rei: linh
麗: 7: rei:
暦: 7: reki: lịch
劣: 7: retsu: liệt
烈: 7: retsu: liệt
裂: 7: retsu: liệt
恋: 7: ren: luyến
廉: 7: ren:
錬: 7: ren:
炉: 7: ro: lô
露: 7: ro, roo:
郎: 7: roo:
浪: 7: roo: lãng; lang
廊: 7: roo:
楼: 7: roo:
漏: 7: roo: lậu
賄: 7: wai: hối
枠: 7: -: (khung)
惑: 7: waku: hoặc
湾: 7: wan:
腕: 7: wan: oản; uyển
鑽: 8: san: toản; toàn, toán
汲: 8: ichi, itsu: cấp
揃: 8: sen: tiễn
裾: 8: kyo, ko: cư, cứ
昌: 8: shoo: xương
奈: 8: na, nai, dai: nại
莫: 8: baku, bo, maku, mo, nai: mạc
繍: 8: shuu:
繋: 8: kei: hệ
蘭: 8: ran, ra: lan
梱: 8: kon: khổn; khốn, khôn
纏: 8: ten, den: triền
捉: 8: soku, seku: túc; tróc, chốc, trốc
萎: 8: i: ùy; ủy, nuy, nùy, nhuy
僅: 8: kin, gon: cẩn; cận
昏: 8: kon: hôn
董: 8: too: đổng
汎: 8: han, bu, fuu, hoo, hon: phiếm; phàm
虹: 8: koo: hồng
冤: 8: en: oan
腎: 8: jin: thận
饉: 8: kin: cận
鬱: 8: otsu: uất; úc
勃: 8: botsu, hotsu: bột
糞: 8: fun: phẩn; phấn, phẫn
訣: 8: ketsu: quyết
駱: 8: raku: lạc
駝: 8: da, ta: đà
氓: 8: bou: manh; mang
傲: 8: gou: ngạo; ngao
蹄: 8: tei: đề
讐: 8: shuu: thù
瞭: 8: ryoo: liệu, liễu
浚: 8: shun: tuấn
渫: 8: setsu, choo: tiết
荅: 8: too: đáp
鍍: 8: to: độ
輛: 8: ryoo: lượng; lưỡng
蔑: 8: betsu: miệt
憧: 8: shoo, too, doo: sung; xung, cháng, đổng
緻: 8: chi: trí
狙: 8: so, sho: thư; trớ
韓: 8: kan: hàn
榜: 8: boo, hoo: bảng
拗: 8: oo, yoo, iku, yuu: ấu

Last updated: 8/19/2010

Hi guys, thanks for reading my blog. I recently started playing piano again. If you liked this post, please consider subscribing to my Youtube channel to support me.
Chào mọi người. Cám ơn vì đã đọc blog của Jubinell. Gần đây mình bắt đầu chơi piano trở lại. Nếu mọi người thích bài viết này, hãy xem xét ủng hộ Jubinell bằng cách đăng ký kênh Youtube của mình nhé?
https://www.youtube.com/jubinell

Thursday, September 13, 2007



Jube vừa mới tìm được một bài hát mới hay lắm. Tựa bài là "Sayonara daisuki na hito," tạm dịch là "Tạm biệt người yêu dấu." Will upload Jubinell's performance on youTube soon. For now, here is the song's PV.




さよなら 大好きな人花*花

さよなら大好きな人
さよなら大好きな人
まだ大好きな人

くやしいよとても
悲しいよとても
もうかえってこない
それでも私の大好きな人

何もかも忘れられない
何もかも捨てきれない
こんな自分がみじめで
弱くてかわいそうで大きらい

※さよなら大好きな人
さよなら大好きな人
ずっと大好きな人
ずっとずっと大好きな人

泣かないよ今は
泣かないで今は
心はなれていく
それでも私の大好きな人

最後だと言いきかせて
最後まで言いきかせて
涙よ止まれ
さいごに笑顔を
覚えておくため

Lời bài hát bằng romaji:
Sayonara daisuki na hito
Sayonara daisuki na hito
Mada daisuki na hito

Kuyashiiyo totemo
Kanashiiyo totemo
Mou kaettekonai
Soredemo watashi no daisuki na hito

Nanimo kamo wasurerarenai
Nanimo kamo sutekirenai
Konnajibun ga mijimede
Yowakute kawaisou de daikirai

Sayonara daisuki na hito
Sayonara daisuki na hito
Zutto daisuki na hito
Zutto zutto daisuki na hito

Nakanaiyo ima wa
Nakanaide ima wa
Kokoro hanareteiku
Soredemo watashi no daisuki na hito

Saigodato iikikasete
Saigomade iikikasete
Namidayo tomare
Saigo ni egao wo
Oboete oku tame

Sayonara daisuki na hito
Sayonara daisuki na hito
Zutto daisuki na hito
Zutto zutto daisuki na hito

Zutto zutto zutto daisuki na hito


Tạm dịch tiếng Việt:
"Tạm biệt người yêu dấu"

Tạm biệt người yêu dấu
Tạm biệt người yêu dấu
Dù có gì, anh sẽ mãi là anh yêu của em.

Có nhiều điều đáng tiếc...rất đáng tiếc
Có nhiều điều đau buồn...rất đau buồn
Anh sẽ không bao giờ quay về nữa
Thế nên anh sẽ mãi là anh yêu của em.

Em chẳng thể quên đi điều gì cả
Cũng chẳng thể vứt đi vật gì cả.
Em thật yếu đuối và khốn khổ
Và em ghét chính mình là vì vậy.

Tạm biệt người yêu dấu
Tạm biệt người yêu dấu
Anh sẽ luôn là anh yêu của em
Và sẽ mãi là anh yêu của em.

Em sẽ không khóc nữa
Thôi mà, đừng khóc nữa
Anh đang dần rời xa trái tim em
dù vậy, anh sẽ mãi là anh yêu của em.

Hãy nói cho em biết là chúng ta đã kết thúc
Hãy nói cho em cho đến khi chúng ta kết thúc
Nước mắt kia, hãy ngừng chảy đi
Để ta nhớ mãi nụ cười này.

Tạm biệt người yêu dấu
Tạm biệt người yêu dấu
Anh sẽ luôn là anh yêu của em
Và sẽ mãi là anh yêu của em
Sẽ luôn luôn là anh yêu của em.

Thursday, April 19, 2007

The Last Samurai (Shall We ドリーンク。)

Finally something interesting happens in my Japanese class. We were divided into groups of 4-5, and must come up with a movie clip making use of many grammatical points we have learned throughout the semester. Our group was obsessed with the idea of a psychotic samurai getting drunk in the pub, that I got assigned the samuraic role. Here is a very rough version of the script that explains the raison d’être of this lonely warrior. I mean, c'est la comble! Bullied by his comrades and rejected by the girl of his dream, our protagonist sets out to avenge the world that has so cold-heartedly abandoned him to a nightmarish childhood stuck in the country of the weird obsessionist-otaku behaviors.

Japanese Movie Script
Samurai Subpart
(rough)


十年前、日本で

子供の時は寂しくて悲しかったです。クラスメートはあまり親切じゃなかったし優しなかったです。

私 :やめて。やめてください。
クラスメート:あなたはとてもばかですね。しね、あほう。

毎晩よく一人で泣いたことがありました。ご飯を食べませんでした。

私の母:ラーメンが大好きですね。ちょっと食べてください。
私
   :いいえ。けっこうです。

女の子は私がとてもきらいです。

私  :じゃぁ、喉が渇きますね。お茶でも飲みませんか。
女の子:えと、用事があるんですよ。すみません。

だかっら、侍に成りました。

十年前: じゅうねんまえ: ten years ago
子供の時: こどものとき: when I was a kid
寂しい: さびしい: lonely
悲しい: かなしい: sad
親切: しんせつ(な): kind
優しい: やさしい: gentle
私: わたし: I
一人で: ひとりで: alone
泣く: なく: to cry
ご飯を食べる: ごはんをたべる: to eat (rice)
大好き: だいすき: like
喉が渇く: のどがかわく: get thirsty
お茶を飲む: おちゃをのむ: to drink tea
用事がある: ようじがある: to have errands to run
侍に成る: さむらいになる: to become a samurai

Monday, September 25, 2006

Sunday, September 24, 2006

About Me

Hi everybody. I'm just a kid trying to figure all of this out. I'm also a loser, a freak, a pervert and a tool. If you can cross the barrier that separates the sane from the wise, then I'd love to meet you.

Bonjour à tous je m'appelle universellement Jubinell. Bref, j'ai tombé amoureux avec la langue française depuis que j'ai vu le film Léon réalisé par Luc Besson. Un dernier avertissement je suis obsédé avec tout ce qui concerne la France donc si c'est vous barrez-vous loin de moi le plus vite possible (;

Ê xin chào mọi người tên tôi là Jubinell, hay còn gọi tắt là Jube. Một vài lời giới thiệu: tôi rất lười, thậm chí còn lười hơn Nôbita nữa. Tôi thích nhất là chơi điện tử và xem phim. Tôi ghét nhất là nghĩ về tương lai, về cuộc sống hay về con người gì đó.

皆さん今日は.私はJubinellです。饂飩は大丈夫です。でもベトナムの料理は大好きです。宜しくお願いします!