Saturday, August 28, 2010

JP-VN Kanji Word List

Dear friends and fans, could you take a few minutes to click on then like the Facebook Pages below? It would help me very much. Thank you and best to you all!

Japanese - Vietnamese Kanji Word List
Danh sách các từ Hán tiếng Nhật và tiếng Việt

Below is a list of Japanese Kanji words whose corresponding Vietnamese Kanji words are *actual words* in the Vietnamese dictionary.
Dưới đây là danh sách các từ Hán tiếng Nhật mà từ Hán tiếng Việt tương ứng là một từ thực sự có trong từ điển tiếng Việt.

The list is sorted by [MaxK] (ascending), [AvgK] (ascending), and [Nghĩa Việt] (A - Z).
このリストは、「MaxK」昇順、そして「AvgK」昇順、「Nghĩa Việt」(A-Z)順にソートされています。
Danh sách được xếp theo thứ tự MaxK (bé đến lớn), AvgK (bé đến lớn), và Nghĩa Việt (A - Z).

Therefore, the words get harder as you go down the list.
Do vậy, càng về cuối danh sách thì từ càng trở nên khó hơn.

Field Dictionary
Từ Điển Trường Dữ Liệu

1. 漢字: A Kanji word that exists in the Japanese dictionary
Từ Hán-Nhật có trong từ điển tiếng Nhật

2. Hán Việt: the corresponding Vietnamese Kanji word.
Từ Hán-Việt tương ứng

3. ふりがな: The furigana of the Japanese word.
Furigana (cách đọc) của từ Hán-Nhật.

4. English meaning: The meaning of the Japanese word in English
Nghĩa tiếng Anh của từ Hán-Nhật

5. Nghĩa Việt: The meaning of the Japanese word in Vietnamese. This field is populated only if the field [N=V] is not equal to 1.
Nghĩa tiếng Việt của từ Hán-Nhật. Sẽ chỉ được nhập dữ liệu khi giá trị [N=V] = 1.

6. N=V: an index that assess the relation between the meanings of the Japanese and Kanji words. Values can be interpreted as follows:
Chỉ số đánh giá mối quan hệ giữa nghĩa tiếng Nhật và Việt của từ Hán-Nhật. Giá trị của chỉ số này có thể được hiểu như sau:
  • 1: Virtually identical in meaning and usage
    gần như hoàn toàn giống nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng
  • 0: Some difference in meaning and usage (refer to [Nghĩa Việt] field)
    意味と使い方は違いがあります(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Có một số khác biệt trong ý nghĩa và cách sử dụng (tham khảo nghĩa Việt)
  • -1: Completely different in meaning and usage (refer to [Nghĩa Việt] field)
    意味と使い方は全然違います(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Hoàn toàn khác nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng (tham khảo nghĩa Việt)
  • -2: The corresponding Vietnamese Kanji word doesn't actually exist in the Vietnamese language, but is very similar to one (refer to [Nghĩa Việt] field)
    該当ベトナムの漢字の言葉はベトナム語辞書に載っていませんが、載っている言葉に似ています(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Từ Hán-Việt tương ứng không có trong từ điển tiếng Việt, nhưng gần giống với một từ khác có trong từ điển (refer to [Nghĩa Việt] field)
7. AvgK: The average grade of the Kanjis of the Japanese word
Giá trị trung bình của năm học của các chữ Hán của từ Hán-Nhật

8. MaxK: The maximum grade of the Kanjis of the Japanese word
Giá trị tối đa của năm học của các chữ Hán của từ Hán-Nhật

Usage Instructions
Giái Thích Về Cách Dùng

This word list should not be used as a dictionary! In many cases the Japanese and Vietnamese words are different in meaning and usage. Use this list only to deepen your understanding of Kanji etymology in Japanese and Vietnamese.


Xin các bạn đừng dùng danh sách này như một từ điển. Có rất nhiều trường hợp từ Hán-Việt và Hán-Nhật khác nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng. Xin hãy dùng danh sách này chỉ để trau dồi kiến thức về nguồn gốc chữ Hán của bản thân.

Last updated: August 29, 2010


1 comment:

Tracey said...

Wow. Awesome list. This is exactly what I've been searching for. I actually was going to write up my own list just for the heck of it. I'm an Australian born Vietnamese studying for the JLPT 2kyuu. This definitely well help deepen my knowledge for certain kanjis. Thanks.