Sunday, May 30, 2010

Japanese - Vietnamese Kanji List

Japanese - Vietnamese Kanji List
日本語・ベトナム語の漢字リスト
Danh sách các từ Hán trong tiếng Nhật - Việt

The following list contains the 1,946 Joyo Kanjis. their grade, on-reading, and corresponding Vietnamese Kanji words.
下記のリストは常用漢字の1,946字、学年、音読み、ベトナム語の漢字を表示します。
Dưới đây là danh sách 1,946 chữ Hán thường dùng (Joyo Kanji), năm học, cách đọc Hán, và từ Hán-Việt tương ứng.

The list is sorted by grade, then by on-reading.
このリストは、学年、そして音読み順にソートされています。
Danh sách được xếp theo thứ tự năm học rồi đến cách đọc Hán.

At the end of the list are some Kanjis not in grades 1-7. They are marked as grade 8 and are unsorted.
リストの最後では、学年1~7に入っていない漢字があり、8年とマークでソートされていません。
Cuối danh sách là một số chữ Hán không nằm trong năm học 1~7. Các từ này được đánh dấu là "lớp 8" và không được xếp theo một thứ tự nhất định nào.

The Vietnamese Kanjis were researched from the following two sources: 1) Kobe online dictionary and 2) Thiểu Chửu Chinese-Vietnamese dictionary.
ベトナム語の漢字は次の2つの筋から調べられました:1)神戸オンライン辞書と2)ティエウチュウー漢越辞書
Từ Hán Việt được tra từ hai nguồn sau: 1) Từ điện trực tuyến Kobe và 2) Từ điển Hán Việt Thiểu Chửu
http://tudiennhatviet.com/index.aspx?lg=vn
http://sager-pc.cs.nyu.edu/~huesoft/tracuu/viethan.php

The Vietnamese Kanjis are separated by either a comma (,) or a semicolon (;) followed by a space ( ). Words that come before the semicolon can be found in the Kobe dictionary (they may or may not be in the Thiểu Chửu dictionary). Words that come after the colon can only be found in the Thiểu Chửu dictionary.
ベトナム語の漢字はコンマ(,)かセミコロン(;)、そして一つのスペース( )で分けられています。セミコロンの前来る漢字は神戸辞書に載っている漢字です(ティエウチュウー辞書に載っているかどうかが分かりません)。セミコロンの後来る漢字は、ティエウチュー辞書しか載っていません。
Các từ Hán Việt được phân cách bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phải, nối tiếp bởi một khoảng trống. Các từ ở phía trước dấu chấm phấy có thể được tìm thấy ở từ điền Kobe (chúng có thể có hoặc không có ở từ điển Thiểu Chửu). Các từ ở phía sau dấu chấm phấy chỉ có thể được tìm thấy ở từ điển Thiểu Chửu.

In case where the Japanese Kanji was made up in Japan, the Vietnamese Kanjis are written within a pair of parentheses.
日本で作られた日本漢字の越南漢字は括弧で囲まれています。
Trong trường hợp từ Hán-Nhật được tạo ra tại Nhật thì từ Hán-Việt tương ứng được ghi trong ngoặc đơn.

Most of the Vietnamese Kanjis containing 'y', 'ý', 'ỳ', etc. have been replaced by corresponding 'i', 'í', 'ì', etc. Please try both ways of writing during searches.
「y」、「ý」、「ỳ」等を含む越南漢字は、ほとんど「i」、「í」、「ì」等を含む言葉に置き換えられました。探索する時に、両方の書き方で調べて下さい。
Đa số các từ Hán Việt có chứa chữ 'y', 'ý', 'ỳ' v.v. đều đã được thay bằng từ có chữ 'i' 'í' 'ì', v.v. tương ứng. Xin bạn hãy thử cả hai cách viết khi tìm kiếm.

The list of Vietnamese Kanjis is complete for grades 1~6. For the remaining Kanjis, an empty field can be interpreted as incompleteness.
学年1~6の越南漢字のリストは完全ですが、他に空いているところは未完全だということが考えられます。
Các từ Hán Việt của lớp 1~6 đã hoàn tất, tuy vậy trong các trường hợp còn lại việc dữ liệu để trống có nghĩa là nó vẫn chưa được hoàn thành.

If you spot any mistakes while looking up Kobe dictionary or Thiểu Chửu dictionary, please let me know via the comment system below the post.
神戸辞書・ティエウチュー辞書で調べる時に、もし何か間違いを発見したら、投稿にしたにあるコメントでお知らせ下さい。
Nếu bạn phát hiện ra lỗi nào đó khi tra cứu trên từ điển Kobe hoặc Thiểu Chửu, xin hãy cho mình biết chi tiết bằng cách viết comment ở phía dưới bài viết.

For Google Docs version, click below:
Google Docs version
(containing grade, on-reading, on-reading meaning, kun-reading, kun-reading meaning and corresponding Vietnamese Kanji words)
(学年、音読み、音読みの意 味、訓読み、訓読みの意味、ベトナム語の漢字を表示します。)
(kèm năm học, cách đọc Hán, ý nghĩa của cách đọc Hán, cách đọc Nhật, ý nghĩa của cách đọc Nhật, và từ Hán-Việt tương ứng)

-Jubinell

Kanji: Grades: On-reading: Hán Việt
一: 1: ichi, itsu: nhất
右: 1: u, yuu: hữu
雨: 1: u: vũ; vú
円: 1: en: viên
王: 1: oo: vương
音: 1: on, in: âm
下: 1: ka, ge: hạ
火: 1: ka: hỏa
花: 1: ka: hoa
貝: 1: -: bối
学: 1: gaku: học
気: 1: ki, ke: khí
九: 1: kyuu, ku: cửu
休: 1: kyuu: hưu
玉: 1: gyoku: ngọc
金: 1: kin, kon: kim
空: 1: kuu: không, khống; khổng
月: 1: getsu, gatsu: nguyệt
犬: 1: ken: khuyển
見: 1: ken: kiến
五: 1: go: ngũ
口: 1: koo, ku: khẩu
校: 1: koo: hiệu
左: 1: sa: tả
三: 1: san: tam
山: 1: san: sơn
子: 1: shi, su: tử
四: 1: shi: tứ
糸: 1: shi: mịch
字: 1: ji: tự
耳: 1: ji: nhĩ
七: 1: shichi: thất
車: 1: sha: xa
手: 1: shu: thủ
十: 1: juu, jiQ: thập
出: 1: shutsu, sui: xuất; xúy
女: 1: jo, nyo, nyoo: nữ
小: 1: shoo: tiểu
上: 1: joo, shoo: thượng
森: 1: shin: sâm
人: 1: jin, nin: nhân
水: 1: sui: thủy
正: 1: sei, shoo: chính
生: 1: sei, shoo: sinh
青: 1: sei, shoo: thanh
夕: 1: seki: tịch
石: 1: seki, shaku, koku: thạch
赤: 1: seki, shaku: xích
千: 1: sen: thiên
川: 1: sen: xuyên
先: 1: sen: tiên
早: 1: soo, saQ: tảo
草: 1: soo: thảo
足: 1: soku: túc
村: 1: son: thôn
大: 1: dai, tai: đại; thái
男: 1: dan, nan: nam
竹: 1: chiku: trúc
中: 1: chuu: trung
虫: 1: chuu: trùng
町: 1: choo: đinh
天: 1: ten: thiên
田: 1: den: điền
土: 1: do, to: thổ
二: 1: ni: nhị
日: 1: nichi, jitsu: nhật
入: 1: nyuu: nhập
年: 1: nen: niên
白: 1: kaku, byaku: bạch
八: 1: hachi: bát
百: 1: hyaku: bách
文: 1: bun, mon: văn
木: 1: boku, moku: mộc
本: 1: hon: bản, bổn
名: 1: mei, myoo: danh
目: 1: moku, boku: mục
立: 1: ritsu, ryuu: lập
力: 1: ryoku, riki: lực
林: 1: rin: lâm
六: 1: roku: lục
引: 2: in: dẫn
羽: 2: u: vũ
雲: 2: un: vân
園: 2: en: viên
遠: 2: en, on: viễn
何: 2: ka: hà
科: 2: ka: khoa
夏: 2: ka, ge: hạ
家: 2: ka, ke: gia
歌: 2: ka: ca
画: 2: ga, kaku: họa, hoạch
会: 2: kai, e: hội
回: 2: kai, e: hồi
海: 2: kai: hải
絵: 2: kai, e: hội
外: 2: gai, ge: ngoại
角: 2: kaku: giác
楽: 2: gaku, raku: lạc, nhạc
活: 2: katsu: hoạt
間: 2: kan, ken: gian
丸: 2: gan: hoàn
元: 2: gen, gan: nguyên
岩: 2: gan: nham
顔: 2: gan: nhan
汽: 2: ki: khí
帰: 2: ki: qui
記: 2: ki: kí, kỉ
弓: 2: kyuu: cung
牛: 2: gyuu: ngưu
魚: 2: gyo: ngư
京: 2: kyoo, kei: kinh
強: 2: kyoo, goo: cường; cưỡng
教: 2: kyoo: giáo
近: 2: kin: cận
兄: 2: kei, kyoo: huynh
形: 2: kei,gyoo: hình
計: 2: kei: kế
言: 2: gen, gon: ngôn
原: 2: gen: nguyên
戸: 2: ko: hộ
古: 2: ko: cổ
午: 2: go: ngọ
後: 2: go, koo: hậu
語: 2: go: ngữ
工: 2: koo, ku: công
公: 2: koo: công
広: 2: koo: quảng
交: 2: koo: giao
光: 2: koo: quang
考: 2: koo: khảo
行: 2: koo, gyoo, an: hành
高: 2: koo: cao
黄: 2: koo ,oo: hoàng
合: 2: goo, gaQ, kaQ: hợp
谷: 2: koku: cốc
国: 2: koku: quốc
黒: 2: koku: hắc
今: 2: kon, kin: kim
才: 2: sai: tài
細: 2: sai: tế
作: 2: saku, sa: tác
算: 2: san: toán
止: 2: shi: chỉ
市: 2: shi: thị
矢: 2: shi: thỉ
姉: 2: shi: tỉ
思: 2: shi: tư
紙: 2: shi: chỉ
寺: 2: ji: tự
自: 2: ji, shi: tự
時: 2: ji: thời
室: 2: shitsu: thất
社: 2: sha: xã
弱: 2: jaku: nhược
首: 2: shu: thủ
秋: 2: shuu: thu
週: 2: shuu: chu
春: 2: shun: xuân
書: 2: sho: thư
少: 2: shoo: thiếu, thiểu
場: 2: joo: trường
色: 2: shoku, shiki: sắc
食: 2: shoku, jiki: thực
心: 2: shin: tâm
新: 2: shin: tân
親: 2: shin: thân
図: 2: zu, to: đồ
数: 2: suu, su: số; sổ
西: 2: sei, sai: tây
声: 2: sei, shoo: thanh
星: 2: sei, shoo: tinh
晴: 2: sei: tình
切: 2: setsu, sai: thiết
雪: 2: setsu: tuyết
船: 2: sen: thuyền
線: 2: sen: tuyến
前: 2: zen: tiền
組: 2: so: tổ
走: 2: soo: tẩu
多: 2: ta: đa
太: 2: tai, ta: thái
体: 2: tai, tei: thể
台: 2: dai, tai: đài
地: 2: chi, ji: địa
池: 2: chi: trì
知: 2: chi: tri
茶: 2: cha, sa: trà
昼: 2: chuu: trú
長: 2: choo: trường, trưởng
鳥: 2: choo: điểu
朝: 2: choo: triều
直: 2: choku, jiki: trực
通: 2: tsuu, tsu: thông
弟: 2: tei, dai, de: đệ
店: 2: ten: điếm
点: 2: ten: điểm
電: 2: den: điện
刀: 2: too: đao
冬: 2: too: đông
当: 2: too: đương
東: 2: too: đông
答: 2: too: đáp
頭: 2: too, zu, to: đầu
同: 2: doo: đồng
道: 2: doo, too: đạo
読: 2: doku, toku, too: độc
内: 2: nai, dai: nội; nạp
南: 2: nan, na: nam
肉: 2: niku: nhục
馬: 2: ba: mã
売: 2: bai: mại
買: 2: bai: mãi
麦: 2: baku: mạch
半: 2: han: bán
番: 2: ban: phương
父: 2: fu: phụ
風: 2: fuu, fu: phong
分: 2: bun, fun, bu: phân; phần, phận
聞: 2: bun, mon: văn
米: 2: bei, mai: mễ
歩: 2: ho, bu, fu: bộ
母: 2: bo: mẫu
方: 2: hoo: phương
北: 2: hoku: bắc
毎: 2: mai: mỗi
妹: 2: mai: muội
万: 2: man, ban: vạn
明: 2: mei, myoo: minh
鳴: 2: mei: minh
毛: 2: moo: mao
門: 2: mon: môn
夜: 2: ya: dạ
野: 2: ya: dã
友: 2: yuu: hữu
用: 2: yoo: dụng
曜: 2: yoo: diệu
来: 2: rai: lai
里: 2: ri: lí
理: 2: ri: lí
話: 2: wa: thoại
悪: 3: aku, o: ác
安: 3: an: an
暗: 3: an: ám
医: 3: I: y
委: 3: I: ủy
意: 3: I: ý
育: 3: iku: dục
員: 3: in: viên
院: 3: in: viện
飲: 3: in: ẩm
運: 3: un: vận
泳: 3: ei: vịnh
役: 3: eki, yaku: dịch
駅: 3: eki: dịch
央: 3: oo: ương
横: 3: oo: hoành
屋: 3: oku: ốc
温: 3: on: ôn
化: 3: ka, ke: hóa
荷: 3: ka: hà
界: 3: kai: giới
開: 3: kai: khai
階: 3: kai: giai
寒: 3: kan: hàn
感: 3: kan: cảm
漢: 3: kan: hán
館: 3: kan: quán
岸: 3: gan: ngạn
起: 3: ki: khởi
期: 3: ki, go: kì
客: 3: kyaku, kaku: khách
究: 3: kyuu: cứu
急: 3: kyuu: cấp
級: 3: kyuu: cấp
宮: 3: kyuu, guu, ku: cung
球: 3: kyuu: cầu
去: 3: kyo, ko: khứ
橋: 3: kyoo: kiều
業: 3: gyoo, goo: nghiệp
曲: 3: kyoku: khúc
局: 3: kyoku: cục
銀: 3: gin: ngân
区: 3: ku: khu
苦: 3: ku: khổ
具: 3: gu: cụ
君: 3: kun: quân
係: 3: kei: hệ
軽: 3: kei: khinh
血: 3: ketsu: huyết
決: 3: ketsu: quyết
研: 3: ken: nghiên
県: 3: ken: huyện
庫: 3: ko, ku: khố
湖: 3: ko: hồ
向: 3: koo: hướng
幸: 3: koo: hạnh
港: 3: koo: cảng
号: 3: goo: hiệu
根: 3: kon: căn
祭: 3: sai: tế
皿: 3: -: mãnh
仕: 3: shi, ji: sĩ
死: 3: shi: tử
使: 3: shi: sử, sứ
始: 3: shi: thủy
指: 3: shi: chỉ
歯: 3: shi: xỉ
詩: 3: shi: thi
次: 3: ji, shi: thứ
事: 3: ji, zu: sự
持: 3: ji: trì
式: 3: shiki: thức
実: 3: jitsu: thực
写: 3: sha: tả
者: 3: sha: giả
主: 3: shu, su: chủ
守: 3: shu, su: thủ
取: 3: shu: thủ
酒: 3: shu: tửu
受: 3: ju: thụ, thọ
州: 3: shuu: châu
拾: 3: shuu, juu: thập
終: 3: shuu: chung
習: 3: shuu: tập
集: 3: shuu: tập
住: 3: juu: trụ, trú
重: 3: juu, choo: trọng
宿: 3: shuku: túc
所: 3: sho: sở
暑: 3: sho: thử
助: 3: jo: trợ
昭: 3: shoo: chiêu
消: 3: shoo: tiêu
商: 3: shoo: thương
章: 3: shoo: chương
勝: 3: shoo: thắng
乗: 3: joo: thừa
植: 3: shoku: thực
申: 3: shin: thân
身: 3: shin: thân
神: 3: shin, jin: thần
真: 3: shin: chân
深: 3: shin: thâm
進: 3: shin: tiến, tấn
世: 3: sei, se: thế
整: 3: sei: chỉnh
昔: 3: seki, shaku: tích
全: 3: zen: toàn
相: 3: soo, shoo: tương
送: 3: soo: tống
想: 3: soo, so: tưởng
息: 3: soku: tức
速: 3: soku: tốc
族: 3: zoku: tộc
他: 3: ta: tha
打: 3: da: đả
対: 3: tai, tsui: đối
待: 3: tai: đãi
代: 3: dai, tai: đại
第: 3: dai: đệ
題: 3: dai: đề
炭: 3: tan: thán
短: 3: tan: đoản
談: 3: dan: đàm
着: 3: chaku, jaku: trước; trứ, trữ
注: 3: chuu: chú
柱: 3: chuu: trụ
帳: 3: choo: trương, trướng
調: 3: choo: điều
追: 3: tsui: truy
丁: 3: tei, choo: đinh
定: 3: tei, joo: định; đính
庭: 3: tei: đình
笛: 3: teki: địch
鉄: 3: tetsu: thiết
転: 3: ten: chuyển
都: 3: to, tsu: đô
度: 3: do, to, taku: độ
投: 3: too: đầu
豆: 3: too, zu: đậu
島: 3: too: đảo
湯: 3: too: thang
登: 3: too, to: đăng
等: 3: too: đẳng
動: 3: doo: động
童: 3: doo: đồng
農: 3: noo: nông
波: 3: ha: ba
配: 3: hai: phối; phôi
倍: 3: bai: bội
箱: 3: -: tương, sương
畑: 3: -: (vườn)
発: 3: hatsu, hotsu: phát
反: 3: han, hon, tan: phản
坂: 3: han: phản
板: 3: han, ban: bản
皮: 3: hi: bì
悲: 3: hi: bi
美: 3: bi: mĩ
鼻: 3: bi: bí
筆: 3: hitsu: bút
氷: 3: hyoo: băng
表: 3: hyoo: biểu
秒: 3: byoo: miểu
病: 3: byoo, hei: bệnh
品: 3: hin: phẩm
負: 3: fu: phụ
部: 3: bu: bộ
服: 3: fuku: phục
福: 3: fuku: phúc
物: 3: butsu, motsu: vật
平: 3: hei, byoo: bình
返: 3: hen: phản
勉: 3: ben: miễn
放: 3: hoo: phóng
味: 3: mi: vị
命: 3: mei, myoo: mệnh
面: 3: men: diện
問: 3: mon: vấn
薬: 3: yaku: dược
由: 3: yu, yuu, yui: do
油: 3: yu: du
有: 3: yuu, u: hữu
遊: 3: yuu, yu: du
予: 3: yo: dự
羊: 3: yoo: dương
洋: 3: yoo: dương
葉: 3: yoo: diệp
陽: 3: yoo: dương
様: 3: yoo: dạng
落: 3: raku: lạc
流: 3: ryuu, ru: lưu
旅: 3: ryo: lữ
両: 3: ryoo: lưỡng, lượng
緑: 3: ryoku, roku: lục
礼: 3: rei, rai: lễ
列: 3: retsu: liệt
練: 3: ren: luyện
路: 3: ro: lộ
和: 3: wa, o: hòa
愛: 4: ai : ái
案: 4: an: án
以: 4: I: dĩ
衣: 4: I: y
位: 4: I: vị
囲: 4: I: vi
胃: 4: I: vị
印: 4: in: ấn
英: 4: ei: anh
栄: 4: ei: vinh
塩: 4: en: diêm
億: 4: oku: ức
加: 4: ka: gia
果: 4: ka: quả
貨: 4: ka: hóa
課: 4: ka: khóa
芽: 4: ga: nha
改: 4: kai: cải
械: 4: kai: giới
害: 4: gai: hại
街: 4: gai, kai: nhai
各: 4: kaku: các
覚: 4: kaku: giác
完: 4: kan: hoàn
官: 4: kan: quan
管: 4: kan: quản
関: 4: kan: quan
観: 4: kan: quan
願: 4: gan: nguyện
希: 4: ki: hi
季: 4: ki: tiết
紀: 4: ki: kỉ
喜: 4: ki: hỉ
旗: 4: ki: kì
器: 4: ki: khí
機: 4: ki: cơ, ki
議: 4: gi: nghị
求: 4: kyuu: cầu
泣: 4: kyuu: khấp
救: 4: kyuu: cứu
給: 4: kyuu: cấp
挙: 4: kyo: cử
漁: 4: gyo, ryoo: ngư
共: 4: kyoo: cộng; cọng, cung
協: 4: kyoo: hiệp
鏡: 4: kyoo: kính
競: 4: kyoo, kei: cạnh
極: 4: kyoku, goku: cực
訓: 4: kun: huấn
軍: 4: gun: quân
郡: 4: gun: quận
径: 4: kei: kính
型: 4: kei: hình
景: 4: kei: cảnh
芸: 4: gei: nghệ
欠: 4: ketsu: khiếm
結: 4: ketsu: kết
建: 4: ken, kon: kiến
健: 4: ken: kiện
験: 4: ken, gen: nghiệm
固: 4: ko: cố
功: 4: koo, ku: công
好: 4: koo: hảo
候: 4: koo: hậu
航: 4: koo: hàng
康: 4: koo: khang
告: 4: koku: cáo
差: 4: sa: sai; soa, si
菜: 4: sai: thái
最: 4: sai: tối
材: 4: zai: tài
昨: 4: saku: tạc
札: 4: satsu: trát
刷: 4: satsu: xoát; loát
殺: 4: satsu, sai, setsu: sát
察: 4: satsu: sát
参: 4: san: tham
産: 4: san: sản
散: 4: san: tán
残: 4: zan: tàn
士: 4: shi: sĩ
氏: 4: shi: thị
司: 4: shi: ti
史: 4: shi: sử
試: 4: shi: thí
児: 4: ji, ni: nhi
辞: 4: ji: từ
失: 4: shitsu: thất
借: 4: shaku: tá
種: 4: shu: chủng
周: 4: shuu: chu
祝: 4: shuku, shuu: chúc
順: 4: jun: thuận
初: 4: sho: sơ
松: 4: shoo: tùng
笑: 4: shoo: tiếu
唱: 4: shoo: xướng
焼: 4: shoo: thiêu
象: 4: shoo, zoo: tượng
照: 4: shoo: chiếu
賞: 4: shoo: thưởng
臣: 4: shin, jin: thần
信: 4: shin: tin
成: 4: sei, joo: thành
省: 4: sei, shoo: tỉnh
清: 4: sei, shoo: thanh
静: 4: sei, joo: tĩnh
席: 4: seki: tịch
積: 4: seki: tích
折: 4: setsu: thiết
節: 4: setsu, sechi: tiết; tiệt
説: 4: setsu, zei: thuyết
浅: 4: sen: thiển
戦: 4: sen: chiến
選: 4: sen: tuyển
然: 4: zen, nen: nhiên
争: 4: soo: tranh
倉: 4: soo: thương
巣: 4: soo: đơn
束: 4: soku: thúc
側: 4: soku: trắc
続: 4: zoku: tục
卒: 4: sotsu: tốt
孫: 4: son: tôn
帯: 4: tai: đới
隊: 4: tai: đội
達: 4: tatsu: đạt
単: 4: tan: đơn
治: 4: chi, ji: trị; trì
置: 4: chi: trí
仲: 4: chuu: trọng
貯: 4: cho: trữ
兆: 4: choo: triệu
腸: 4: choo: trường, tràng
低: 4: tei: đê
底: 4: tei: để; đắc
停: 4: tei: đình
的: 4: teki: đích
典: 4: ten: điển
伝: 4: den: truyền
徒: 4: to: đồ
努: 4: do: nỗ
灯: 4: too: đăng
堂: 4: doo: đường
働: 4: doo: động
特: 4: toku: đặc
得: 4: toku: đắc
毒: 4: doku: độc
熱: 4: netsu: nhiệt
念: 4: nen: niệm
敗: 4: hai: bại
梅: 4: bai: mai
博: 4: haku, baku: bác
飯: 4: han: phạn
飛: 4: hi: phi
費: 4: hi: phí
必: 4: hitsu: tất
票: 4: hyoo: phiếu
標: 4: hyoo: tiêu
不: 4: fu, bu: bất
夫: 4: fu, fuu: phu
付: 4: fu: phó; phố
府: 4: fu: phủ
副: 4: fuku: phó
粉: 4: fun: phấn
兵: 4: hei, hyoo: binh
別: 4: betsu: biệt
辺: 4: hen: biên
変: 4: hen: biến
便: 4: ben, bin: tiện
包: 4: hoo: bao
法: 4: hoo, haQ, hoQ: pháp
望: 4: boo, moo: vọng
牧: 4: boku: mục
末: 4: matsu, batsu: mạt
満: 4: man: mãn
未: 4: mi: vị
脈: 4: myaku: mạch
民: 4: min: dân
無: 4: mu, bu: vô, mô
約: 4: yaku: ước
勇: 4: yuu: dũng; dõng
要: 4: yoo: yếu
養: 4: yoo: dưỡng
浴: 4: yoku: dục
利: 4: ri: lợi; lị
陸: 4: riku: lục
良: 4: ryoo: lương
料: 4: ryoo: liệu; liêu
量: 4: ryoo: lượng
輪: 4: rin: luân
類: 4: rui: loại
令: 4: rei: lệnh
冷: 4: rei: lãnh
例: 4: rei: lệ
歴: 4: reki: lịch
連: 4: ren: liên
老: 4: roo: lão
労: 4: roo: lao
録: 4: roku: lục
圧: 5: atsu: áp
易: 5: i, eki: dị, dịch
移: 5: I: di
因: 5: in: nhân
永: 5: ei: vĩnh
営: 5: ei: doanh, dinh
衛: 5: ei: vệ
益: 5: eki, yaku: ích
液: 5: eki: dịch
演: 5: en: diễn
応: 5: oo: ứng
往: 5: oo: vãng
桜: 5: oo: anh
恩: 5: on: ân
可: 5: ka: khả
仮: 5: ka, ke: giả
価: 5: ka: giá
河: 5: ka: hà
過: 5: ka: quá; qua
賀: 5: ga: hạ
快: 5: kai: khoái
解: 5: kai, ge: giải
格: 5: kaku, koo: cách
確: 5: kaku: xác
額: 5: gaku: ngạch
刊: 5: kan: san
幹: 5: kan: cán; càn
慣: 5: kan: quán
眼: 5: gan, gen: nhãn
基: 5: ki: cơ; ki
寄: 5: ki: kì; kí
規: 5: ki: qui
技: 5: gi: kĩ
義: 5: gi: nghĩa
逆: 5: gyaku: nghịch; nghịnh
久: 5: kyuu, ku: cửu
旧: 5: kyuu: cựu
居: 5: kyo: cư; ki
許: 5: kyo: hứa; hổ, hử
境: 5: kyoo, kei: cảnh
均: 5: kin: quân
禁: 5: kin: cấm; câm
句: 5: ku: cú; câu, cấu
群: 5: gun: quần
経: 5: kei, kyoo: kinh
潔: 5: ketsu: khiết
件: 5: ken: kiện
券: 5: ken: khoán
険: 5: ken: hiểm
検: 5: ken: kiểm
限: 5: gen: hạn
現: 5: gen: hiện
減: 5: gen: giảm
故: 5: ko: cố
個: 5: ko: cá
護: 5: go: hộ
効: 5: koo: hiệu
厚: 5: koo: hậu
耕: 5: koo: canh
鉱: 5: koo: khoáng
構: 5: koo: cấu
興: 5: koo, kyoo: hưng
講: 5: koo: giảng
混: 5: kon: hỗn; cổn
査: 5: sa: tra
再: 5: sai, sa: tái
災: 5: sai: tai
妻: 5: sai: thê; thế
採: 5: sai: thái, thải
際: 5: sai: tế
在: 5: zai: tại
財: 5: zai, sai: tài
罪: 5: zai: tội
雑: 5: zatsu, zoo: tạp
酸: 5: san: toan
賛: 5: san: tán
支: 5: shi: chi
志: 5: shi: chí
枝: 5: shi: chi; kì
師: 5: shi: sư
資: 5: shi: tư
飼: 5: shi: tự; tứ
示: 5: ji, shi: thị; kì
似: 5: ji: tự
識: 5: shiki: thức
質: 5: shitsu, shichi, chi: chất; chí
舎: 5: sha: xá
謝: 5: sha: tạ
授: 5: ju: thụ
修: 5: shuu, shu: tu
述: 5: jutsu: thuật
術: 5: jutsu: thuật
準: 5: jun: chuẩn
序: 5: jo: tự
承: 5: shoo: thừa
招: 5: shoo: chiêu; thiêu, thiều
証: 5: shoo: chứng
条: 5: joo: điều
状: 5: joo: trạng
常: 5: joo: thường
情: 5: joo, sei: tình
織: 5: shoku, shiki: chức; chí, xí
職: 5: shoku: chức; trức
制: 5: sei: chế
性: 5: sei, shoo: tính, tánh
政: 5: sei, shoo: chính, chánh
勢: 5: sei: thế
精: 5: sei, shoo: tinh
製: 5: sei: chế
税: 5: zei: thuế; thối, thoát
責: 5: seki: trách; trái
績: 5: seki: tích
接: 5: setsu: tiếp
設: 5: setsu: thiết
舌: 5: zetsu: thiệt
絶: 5: zetsu: tuyệt
銭: 5: sen: tiền
祖: 5: so: tổ
素: 5: so, su: tố
総: 5: soo: tổng
造: 5: zoo: tạo; tháo
像: 5: zoo: tượng
増: 5: zoo: tăng
則: 5: soku: tắc
測: 5: soku: trắc
属: 5: zoku: thuộc
率: 5: sotsu, ritsu: xuất; soát, suất
損: 5: son: tổn
退: 5: tai: thoái, thối
貸: 5: tai: thải
態: 5: tai: thái
団: 5: dan, ton: đoàn
断: 5: dan: đoán, đoạn
築: 5: chiku: trúc
張: 5: choo: trương; trướng
提: 5: tei: đề
程: 5: tei: trình
適: 5: teki: thích; đích
敵: 5: teki: địch
統: 5: too: thống
銅: 5: doo: đồng
導: 5: doo: đạo
徳: 5: toku: đức
独: 5: doku: độc
任: 5: nin: nhiệm; nhậm, nhâm
燃: 5: nen: nhiên
能: 5: noo: năng
破: 5: ha: phá
犯: 5: han: phạm
判: 5: han, ban: phán
版: 5: han: phản; bản, bổn
比: 5: hi: tỉ, bỉ; tí, bì, bí
肥: 5: hi: phì
非: 5: hi: phi
備: 5: bi: bị
俵: 5: hyoo: biếu; biểu
評: 5: hyoo: bình
貧: 5: hin, bin: bần
布: 5: fu: bố
婦: 5: fu: phụ
富: 5: fu, fuu: phú
武: 5: bu, mu: vũ, võ
復: 5: fuku: phục; phựu, phú, phúc
複: 5: fuku: phức
仏: 5: butsu: phật
編: 5: hen: biên
弁: 5: ben: biện, biền
保: 5: ho: bảo; bửu
墓: 5: bo: mộ
報: 5: hoo: báo
豊: 5: hoo: phong
防: 5: boo: phòng
貿: 5: boo: mậu
暴: 5: boo, baku: bạo, bộc
務: 5: mu: vụ
夢: 5: mu: mộng
迷: 5: mei: mê
綿: 5: men: miên
輸: 5: yu: thâu; thú
余: 5: yo: dư
預: 5: yo: dự
容: 5: yoo: dung, dong
略: 5: ryaku: lược
留: 5: ryuu, ru: lưu
領: 5: ryoo: lãnh, lĩnh
異: 6: I: dị
遺: 6: i, yui: di; duy, dị, vị
域: 6: iki: vực
宇: 6: u: vũ
映: 6: ei: ảnh, ánh
延: 6: en: diên; duyên
沿: 6: en: duyên; diên
我: 6: ga: ngã
灰: 6: kai: hôi; khôi
拡: 6: kaku: khuếch
革: 6: kaku: cách; cức
閣: 6: kaku: các
割: 6: katsu: cát
株: 6: -: châu, chu
干: 6: kan: can; càn
巻: 6: kan: quyển, quyền
看: 6: kan: khán; khan
簡: 6: kan: giản
危: 6: ki: nguy; ngôi
机: 6: ki: kỉ; ki, cơ
揮: 6: ki: huy
貴: 6: ki: quí
疑: 6: gi: nghi
吸: 6: kyuu: hấp
供: 6: kyoo, ku: cung
胸: 6: kyoo: hung
郷: 6: kyoo, goo: hương
勤: 6: kin, gon: cần
筋: 6: kin: cân
系: 6: kei: hệ
敬: 6: kei: kính
警: 6: kei: cảnh
劇: 6: geki: kịch
激: 6: geki: khích, kích
穴: 6: ketsu: huyệt
絹: 6: ken: quyên; quyến
権: 6: ken, gon: quyền
憲: 6: ken: hiến
源: 6: gen: nguyên
厳: 6: gen, gon: nghiêm
己: 6: ko, ki: kỉ
呼: 6: ko: hô; há
誤: 6: go: ngộ
后: 6: koo: hậu
孝: 6: koo: hiếu
皇: 6: koo, oo: hoàng
紅: 6: koo, ku: hồng
降: 6: koo: giáng, hàng
鋼: 6: koo: cương
刻: 6: koku: khắc
穀: 6: koku: cốc
骨: 6: kotsu: cốt
困: 6: kon: khốn
砂: 6: sa, sha: sa
座: 6: za: tọa; tòa
済: 6: sai: tế
裁: 6: sai: tài
策: 6: saku: sách
冊: 6: satsu, saku: sách
蚕: 6: san: tằm; tàm
至: 6: shi: chí
私: 6: shi: tư
姿: 6: shi: tư
視: 6: shi: thị
詞: 6: shi: từ
誌: 6: shi: chí
磁: 6: ji: từ
射: 6: sha: xạ; dịch, sạ, tạ
捨: 6: sha: sả; xả
尺: 6: shaku: xích
若: 6: jaku, nyaku: nhược
樹: 6: ju: thụ
収: 6: shuu: thu, thâu
宗: 6: shuu, soo: tôn; tông
就: 6: shuu, ju: tựu
衆: 6: shuu, shu: chúng
従: 6: juu, shoo, ju: tùng
縦: 6: juu: tung
縮: 6: shuku: súc
熟: 6: juku: thục
純: 6: jun: thuần; chuẩn, đồn
処: 6: sho: xử, xứ
署: 6: sho: thự
諸: 6: sho: chư
除: 6: jo, ji: trừ
将: 6: shoo: tương, tướng
傷: 6: shoo: thương
障: 6: shoo: chướng
城: 6: joo: thành
蒸: 6: joo: chưng
針: 6: shin: châm
仁: 6: jin, ni: nhân
垂: 6: sui: thùy
推: 6: sui: suy, thôi; tồi
寸: 6: sun: thốn
盛: 6: sei, joo: thịnh; thành, thành, thình
聖: 6: sei: thánh
誠: 6: sei: thành
宣: 6: sen: tuyên
専: 6: sen: chuyên
泉: 6: sen: tuyền; toàn
洗: 6: sen: tẩy; tiển
染: 6: sen: nhiễm
善: 6: zen: thiện; thiến
奏: 6: soo: tấu
窓: 6: soo: song
創: 6: soo: sáng; sang
装: 6: soo, shoo: trang
層: 6: soo: tầng; tằng
操: 6: soo: thao, tháo
蔵: 6: zoo: táng
臓: 6: zoo: tạng
存: 6: son, zon: tồn
尊: 6: son: tôn
宅: 6: taku: trạch
担: 6: tan: đảm
探: 6: tan: thám; tham
誕: 6: tan: đản
段: 6: dan: đoạn; đoàn
暖: 6: dan: noãn
値: 6: chi: trị
宙: 6: chuu: trụ; chụ
忠: 6: chuu: trung
著: 6: cho: trước; trứ, trữ
庁: 6: choo: sảnh
頂: 6: choo: đỉnh; đính
潮: 6: choo: triều, trào
賃: 6: chin: nhẫm
痛: 6: tsuu: thống; thông
展: 6: ten: triển
党: 6: too: đảng
討: 6: too: thảo
糖: 6: too: đường
届: 6: -: giới
難: 6: nan: nan, nạn
乳: 6: nyuu: nhũ
認: 6: nin: nhận
納: 6: noo, naQ, na, nan, too: nạp
脳: 6: noo: não
派: 6: ha: phái
拝: 6: hai: bái
背: 6: hai: bối; bội
肺: 6: hai: phế
俳: 6: hai: bài; bái
班: 6: han: ban
晩: 6: ban: vãn
否: 6: hi: phủ; bĩ, bỉ
批: 6: hi: phê
秘: 6: hi: bí
腹: 6: fuku: phúc, phục
奮: 6: fun: phấn
並: 6: hei: tịnh
陛: 6: hei: bệ
閉: 6: hei: bế
片: 6: hen: phiến
補: 6: ho: bổ
暮: 6: bo: mộ
宝: 6: hoo: bảo; bửu
訪: 6: hoo: phỏng, phóng
亡: 6: boo, moo: vong, vô
忘: 6: boo: vong; vương
棒: 6: boo: bổng; bảng
枚: 6: mai: mai
幕: 6: maku, baku: mạc; mán, mộ
密: 6: mitsu: mật
盟: 6: mei: minh
模: 6: mo, bo: mô
訳: 6: yaku: dịch
郵: 6: yuu: bưu
優: 6: yuu: ưu
幼: 6: yoo: ấu
欲: 6: yoku: dục
翌: 6: yoku: dực; dục
乱: 6: ran: loạn
卵: 6: ran: noãn
覧: 6: ran: lãm
裏: 6: ri: lí
律: 6: ritsu, richi: luật
臨: 6: rin: lâm; lấm
朗: 6: roo: lãng
論: 6: ron: luận; luân
亜: 7: a: á
哀: 7: ai : ai
握: 7: aku: ác; ốc
扱: 7: -: tráp
依: 7: i, e: y, ỷ
威: 7: I: uy; oai, ổi
為: 7: I: vi; vị
尉: 7: I: uý; uất, uỷ
偉: 7: I: vĩ
違: 7: I: vi
維: 7: I: duy
慰: 7: I: úy; ủy
緯: 7: I: vĩ
壱: 7: ichi: nhất
逸: 7: itsu: dật
芋: 7: -: dụ; hu, vu
姻: 7: in: nhân
陰: 7: in: âm
隠: 7: in: ẩn
韻: 7: in:
詠: 7: ei:
影: 7: ei: ảnh
鋭: 7: ei: nhuệ
疫: 7: eki, yaku: dịch
悦: 7: etsu:
越: 7: etsu: việt
謁: 7: etsu:
閲: 7: etsu:
炎: 7: en: viêm; đàm, nhiễm
宴: 7: en:
援: 7: en: viện, viên
煙: 7: en:
猿: 7: en: viên
鉛: 7: en: duyên; diên
縁: 7: en: duyên
汚: 7: o: ô
凹: 7: oo:
押: 7: oo: áp
欧: 7: oo: âu; ẩu
殴: 7: oo:
翁: 7: oo:
奥: 7: oo: áo; úc
憶: 7: oku: ức
虞: 7: -:
乙: 7: otsu:
卸: 7: -:
穏: 7: on: ổn
佳: 7: ka:
架: 7: ka: giá
華: 7: ka, ke: hoa; hóa
蚊: 7: -:
菓: 7: ka:
渦: 7: ka:
嫁: 7: ka:
暇: 7: ka: hạ
禍: 7: ka:
靴: 7: ka:
寡: 7: ka:
箇: 7: ka:
稼: 7: ka: giá
雅: 7: ga:
餓: 7: ga: ngạ; ngã
介: 7: kai: giới
戒: 7: kai: giới
怪: 7: kai: quái
拐: 7: kai: quải; quảy, biết
悔: 7: kai: hối; hổi
皆: 7: kai:
塊: 7: kai:
壊: 7: kai: hoại
懐: 7: kai: hoài
劾: 7: gai:
涯: 7: gai: nhai
慨: 7: gai:
該: 7: gai: cai
概: 7: gai: khái
垣: 7: -:
核: 7: kaku: hạch
殻: 7: kaku:
郭: 7: kaku:
較: 7: kaku: giác, hiệu; giảo, kiệu, giếu
隔: 7: kaku: cách
獲: 7: kaku: hoạch; hoắt
嚇: 7: kaku:
穫: 7: kaku: hoạch
岳: 7: gaku:
掛: 7: -: quải
潟: 7: -:
且: 7: -:
括: 7: katsu: quát; hoạt
喝: 7: katsu:
渇: 7: katsu: khát
滑: 7: katsu: hoạt
褐: 7: katsu:
轄: 7: katsu:
刈: 7: -:
甘: 7: kan:
汗: 7: kan: hãn, hàn
缶: 7: kan: hẫu, phữu; phẫu
肝: 7: kan: gan
冠: 7: kan:
陥: 7: kan: hãm
乾: 7: kan: càn, can, kiền
勘: 7: kan:
患: 7: kan: hoạn
貫: 7: kan: quán
喚: 7: kan:
堪: 7: kan:
換: 7: kan: hoán
敢: 7: kan: cảm
棺: 7: kan:
款: 7: kan:
閑: 7: kan:
勧: 7: kan: khuyến
寛: 7: kan: khoan
歓: 7: kan: hoan
監: 7: kan: giám; giam
緩: 7: kan: hoãn
憾: 7: kan:
還: 7: kan: hoàn; hài, toàn
環: 7: kan: hoàn
艦: 7: kan:
鑑: 7: kan: giám
含: 7: gan: hàm
頑: 7: gan: ngoan; ngoạn
企: 7: ki: xí
岐: 7: ki:
忌: 7: ki:
奇: 7: ki: kì; cơ, ki
祈: 7: ki: kì
軌: 7: ki:
既: 7: ki: kí
飢: 7: ki: cơ, ki
鬼: 7: ki: quỷ
幾: 7: ki:
棋: 7: ki:
棄: 7: ki: khí
輝: 7: ki: huy
騎: 7: ki:
宜: 7: gi:
偽: 7: gi: ngụy
欺: 7: gi: khi
儀: 7: gi: nghi
戯: 7: gi: hí
擬: 7: gi:
犠: 7: gi: hi
菊: 7: kiku:
吉: 7: kichi, kitsu: cát
喫: 7: kitsu:
詰: 7: kitsu: cật
却: 7: kyaku:
脚: 7: kyaku, kya: cước
虐: 7: gyaku: ngược
及: 7: kyuu: cập
丘: 7: kyuu: khâu, khưu; kheo, khiêu
朽: 7: kyuu:
糾: 7: kyuu:
窮: 7: kyuu:
巨: 7: kyo: cự
拒: 7: kyo: cự; cứ
拠: 7: kyo, ko: cứ
虚: 7: kyo, ko: hư; khư
距: 7: kyo: cự; cứ
御: 7: gyo, go: ngự; nhạ
凶: 7: kyoo:
叫: 7: kyoo: khiếu
狂: 7: kyoo: cuồng
享: 7: kyoo: hưởng
況: 7: kyoo: huống; hùng
峡: 7: kyoo:
挟: 7: kyoo:
狭: 7: kyoo: hiệp
恐: 7: kyoo: khủng; khổng
恭: 7: kyoo:
脅: 7: kyoo: hiếp
矯: 7: kyoo:
響: 7: kyoo: hưởng
驚: 7: kyoo:
仰: 7: gyoo, koo: ngưỡng; nhạng
暁: 7: gyoo:
凝: 7: gyoo: ngưng
斤: 7: kin:
菌: 7: kin: khuẩn
琴: 7: kin:
緊: 7: kin: khẩn
謹: 7: kin:
襟: 7: kin:
吟: 7: gin:
駆: 7: ku: khu
愚: 7: gu:
偶: 7: guu: ngẫu
遇: 7: guu: ngộ
隅: 7: guu: ôi, ngung
屈: 7: kutsu: khuất, quật
掘: 7: kutsu: quật
繰: 7: -: sào
勲: 7: kun:
薫: 7: kun:
刑: 7: kei: hình
茎: 7: kei:
契: 7: kei: khế, khiết; tiết
恵: 7: kei, e: huệ
啓: 7: kei: khải
掲: 7: kei: yết
渓: 7: kei:
蛍: 7: kei:
傾: 7: kei: khuynh
携: 7: kei: huề
継: 7: kei: kế
慶: 7: kei:
憩: 7: kei:
鶏: 7: kei:
迎: 7: gei: nghênh, nghinh; nghịnh
鯨: 7: gei:
撃: 7: geki: kích
傑: 7: ketsu:
肩: 7: ken: kiên
倹: 7: ken:
兼: 7: ken: kiêm
剣: 7: ken: kiếm
軒: 7: ken:
圏: 7: ken: quyền
堅: 7: ken:
嫌: 7: ken, gen: hiềm
献: 7: ken, kon: hiến
遣: 7: ken:
賢: 7: ken: hiền
謙: 7: ken: khiêm; khiệm
繭: 7: ken:
顕: 7: ken: hiển
懸: 7: ken, ke:
幻: 7: gen:
玄: 7: gen:
弦: 7: gen:
孤: 7: ko: cô
弧: 7: ko:
枯: 7: ko: khô
雇: 7: ko: cố
誇: 7: ko: khoa
鼓: 7: ko: cổ
顧: 7: ko: cố
互: 7: go: hỗ
呉: 7: go: ngô
娯: 7: go: ngu
悟: 7: go: ngộ
碁: 7: go:
孔: 7: koo:
巧: 7: koo: xảo
甲: 7: koo,kan: giáp
江: 7: koo:
坑: 7: koo:
抗: 7: koo: kháng
攻: 7: koo: công
更: 7: koo: canh, cánh
拘: 7: koo:
肯: 7: koo:
侯: 7: koo:
恒: 7: koo: hằng
洪: 7: koo: hồng
荒: 7: koo:
郊: 7: koo: giao
香: 7: koo, kyoo: hương
貢: 7: koo, ku: cống
控: 7: koo: khống
慌: 7: koo: hoảng; hoang
硬: 7: koo: ngạnh
絞: 7: koo: giảo
項: 7: koo: hạng
溝: 7: koo:
綱: 7: koo:
酵: 7: koo:
稿: 7: koo: cảo
衡: 7: koo:
購: 7: koo: cấu
拷: 7: goo:
剛: 7: goo:
豪: 7: goo:
克: 7: koku: khắc
酷: 7: koku: khốc
獄: 7: goku: ngục
込: 7: -: (nhập)
昆: 7: kon:
恨: 7: kon: hận
婚: 7: kon: hôn
紺: 7: kon:
魂: 7: kon: hồn
墾: 7: kon:
懇: 7: kon: khẩn; khấn
佐: 7: sa:
唆: 7: sa:
詐: 7: sa: trá
鎖: 7: sa: tỏa
砕: 7: sai:
宰: 7: sai:
栽: 7: sai: tài, tải; tai
彩: 7: sai:
斎: 7: sai:
債: 7: sai:
催: 7: sai: thôi
歳: 7: sai, sei: tuế
載: 7: sai: tải, tái
剤: 7: zai: tễ
崎: 7: -:
削: 7: saku: tước
咲: 7: -: tiếu
索: 7: saku: sách, tác
酢: 7: saku:
搾: 7: saku:
錯: 7: saku: thác; thố
撮: 7: satsu: toát
擦: 7: satsu: sát
桟: 7: san:
惨: 7: san, zan: thảm
傘: 7: san: tản
暫: 7: zan:
旨: 7: shi:
伺: 7: shi: tỉ; tứ, tí
刺: 7: shi: thích; thứ, si
祉: 7: shi: chỉ
肢: 7: shi:
施: 7: shi, se: thi, thí; thỉ, dị
脂: 7: shi: chi; chỉ
紫: 7: shi:
嗣: 7: shi:
雌: 7: shi:
賜: 7: shi:
諮: 7: shi:
侍: 7: ji:
滋: 7: ji:
慈: 7: ji:
璽: 7: ji:
軸: 7: jiku:
疾: 7: shitsu: tật
執: 7: shitsu, shuu: chấp
湿: 7: shitsu:
漆: 7: shitsu:
芝: 7: -:
赦: 7: sha: xá
斜: 7: sha: tà; gia
煮: 7: sha:
遮: 7: sha:
邪: 7: ja: tà; da
蛇: 7: ja, da:
勺: 7: shaku:
酌: 7: shaku:
釈: 7: shaku: thích
爵: 7: shaku:
寂: 7: jaku, seki: tịch
朱: 7: shu:
狩: 7: shu: thú
殊: 7: shu: thù
珠: 7: shu:
趣: 7: shu: thú; xúc
寿: 7: ju: thọ; thộ
需: 7: ju: nhu
儒: 7: ju:
囚: 7: shuu: tù
舟: 7: shuu:
秀: 7: shuu: tú
臭: 7: shuu:
愁: 7: shuu:
酬: 7: shuu:
醜: 7: shuu:
襲: 7: shuu: tập
汁: 7: juu: chấp; trấp
充: 7: juu: sung
柔: 7: juu, nyuu: nhu
渋: 7: juu: sáp
銃: 7: juu:
獣: 7: juu: thú
叔: 7: shuku:
淑: 7: shuku:
粛: 7: shuku:
塾: 7: juku: thục
俊: 7: shun:
瞬: 7: shun: thuấn
旬: 7: jun:
巡: 7: jun:
盾: 7: jun: thuẫn
准: 7: jun:
殉: 7: jun:
循: 7: jun:
潤: 7: jun: nhuận
遵: 7: jun: tuân
庶: 7: sho:
緒: 7: sho, cho:
如: 7: jo, nyo:
叙: 7: jo: tự
徐: 7: jo: từ
升: 7: shoo:
召: 7: shoo:
匠: 7: shoo: tượng
床: 7: shoo: sàng
抄: 7: shoo:
肖: 7: shoo:
尚: 7: shoo: thượng
昇: 7: shoo:
沼: 7: shoo:
宵: 7: shoo:
症: 7: shoo: chứng; chưng
祥: 7: shoo:
称: 7: shoo: xưng
渉: 7: shoo: thiệp
紹: 7: shoo: thiệu
訟: 7: shoo:
掌: 7: shoo: chưởng
晶: 7: shoo: tinh
焦: 7: shoo: tiêu; tiều
硝: 7: shoo:
粧: 7: shoo: trang
詔: 7: shoo:
奨: 7: shoo:
詳: 7: shoo:
彰: 7: shoo:
衝: 7: shoo: xung; hành
償: 7: shoo: thưởng; thường
礁: 7: shoo:
鐘: 7: shoo: chung
丈: 7: joo:
冗: 7: joo: nhũng; võng
浄: 7: joo: tịnh
剰: 7: joo:
畳: 7: joo:
縄: 7: joo:
壌: 7: joo: nhưỡng
嬢: 7: joo:
錠: 7: joo: đĩnh; định
譲: 7: joo: nhượng
醸: 7: joo:
殖: 7: shoku: thực
飾: 7: shoku: sức
触: 7: shoku: xúc
嘱: 7: shoku:
辱: 7: joku:
伸: 7: shin: thân
辛: 7: shin: tân
侵: 7: shin: xâm
津: 7: shin:
娠: 7: shin: thần
振: 7: shin: chấn; chân
浸: 7: shin: tẩm
唇: 7: shin:
紳: 7: shin: thân
診: 7: shin: chẩn
寝: 7: shin: tẩm
慎: 7: shin: thận
審: 7: shin: thẩm
震: 7: shin: chấn
薪: 7: shin:
刃: 7: jin:
尽: 7: jin: tận; tẫn
迅: 7: jin:
甚: 7: jin:
陣: 7: jin: trận
尋: 7: jin: tầm
吹: 7: sui: xuy, xúy; xùy
炊: 7: sui: xuy; xúy
帥: 7: sui: suý, soái, suất; xuất, xuý
粋: 7: sui: túy
衰: 7: sui: suy; súy, thôi
酔: 7: sui: túy
遂: 7: sui: toại
睡: 7: sui: thụy
穂: 7: sui:
錘: 7: sui:
随: 7: zui:
髄: 7: zui:
枢: 7: suu:
崇: 7: suu:
据: 7: -: cư, cứ
杉: 7: -: sam, soan
畝: 7: -:
瀬: 7: -:
是: 7: ze: thị
井: 7: sei, shoo:
斉: 7: sei: tề
姓: 7: sei, shoo:
征: 7: sei: chinh
牲: 7: sei: sinh
逝: 7: sei:
婿: 7: sei:
誓: 7: sei:
請: 7: sei, shin: thỉnh; tính
斥: 7: seki:
析: 7: seki: tích
隻: 7: seki:
惜: 7: seki: tích
跡: 7: seki: tích
籍: 7: seki:
拙: 7: setsu:
窃: 7: setsu:
摂: 7: setsu: nhiếp
仙: 7: sen:
占: 7: sen: chiếm, chiêm
扇: 7: sen: phiến, phiên, thiên
栓: 7: sen:
旋: 7: sen:
践: 7: sen:
銑: 7: sen:
潜: 7: sen: tiềm
遷: 7: sen:
薦: 7: sen:
繊: 7: sen: tiệm
鮮: 7: sen: tiên; tiển
禅: 7: zen: thiền; thiện
漸: 7: zen: tiệm, tiêm; tiềm
繕: 7: zen:
阻: 7: so: trở
租: 7: so:
措: 7: so: thố; trách
粗: 7: so:
疎: 7: so: sơ
訴: 7: so: tố
塑: 7: so:
礎: 7: so: sở
双: 7: soo: song
壮: 7: soo: tráng
荘: 7: soo:
捜: 7: soo: sưu
挿: 7: soo:
桑: 7: soo:
掃: 7: soo: tảo; táo
曹: 7: soo:
喪: 7: soo:
葬: 7: soo: táng
僧: 7: soo:
遭: 7: soo: tao
槽: 7: soo:
燥: 7: soo:
霜: 7: soo:
騒: 7: soo: tao
藻: 7: soo:
憎: 7: zoo: tăng
贈: 7: zoo, soo: tặng
即: 7: soku: tức
促: 7: soku: xúc
俗: 7: zoku:
賊: 7: zoku: tặc
妥: 7: da:
堕: 7: da:
惰: 7: da: đọa, nọa; noa
駄: 7: da: đà
耐: 7: tai: nại; năng
怠: 7: tai: đãi
胎: 7: tai: thai
泰: 7: tai:
袋: 7: tai: đại
逮: 7: tai: đãi; đải, đệ
替: 7: tai: thế
滞: 7: tai: trệ
滝: 7: -:
択: 7: taku: trạch
沢: 7: taku:
卓: 7: taku: trác
拓: 7: taku: thác; tháp
託: 7: taku: thác
濯: 7: taku: trạc
諾: 7: daku:
濁: 7: daku:
但: 7: -:
脱: 7: datsu: thoát; đoái
奪: 7: datsu: đoạt; đoạn
棚: 7: -:
丹: 7: tan:
胆: 7: tan:
淡: 7: tan:
嘆: 7: tan: thán
端: 7: tan: đoan
鍛: 7: tan:
弾: 7: dan: đàn, đạn
壇: 7: dan, tan:
恥: 7: chi: sỉ
致: 7: chi: trí; chí
遅: 7: chi: trì
痴: 7: chi:
稚: 7: chi: trĩ
畜: 7: chiku: súc
逐: 7: chiku:
蓄: 7: chiku:
秩: 7: chitsu: trật; chật
窒: 7: chitsu:
嫡: 7: chaku:
沖: 7: chuu:
抽: 7: chuu: trừu
衷: 7: chuu:
鋳: 7: chuu: chú
駐: 7: chuu: trú
弔: 7: choo:
挑: 7: choo: thiêu, thao; khiêu, thiểu
彫: 7: choo:
眺: 7: choo: thiếu; diểu
釣: 7: choo:
脹: 7: choo: trướng
超: 7: choo: siêu
跳: 7: choo:
徴: 7: choo: trưng
澄: 7: choo:
聴: 7: choo: thính
懲: 7: choo: trừng
勅: 7: choku:
沈: 7: chin:
珍: 7: chin:
朕: 7: chin:
陳: 7: chin:
鎮: 7: chin: trấn
墜: 7: tsui:
塚: 7: -:
漬: 7: -: tí
坪: 7: -:
呈: 7: tei: trình
廷: 7: tei:
抵: 7: tei: để; chỉ
邸: 7: tei:
亭: 7: tei:
貞: 7: tei:
帝: 7: tei: đế
訂: 7: tei:
逓: 7: tei:
偵: 7: tei:
堤: 7: tei:
艇: 7: tei:
締: 7: tei: đế; để
泥: 7: dei: nê; nễ, nệ
摘: 7: teki: trích; chích, thích
滴: 7: teki:
迭: 7: tetsu:
哲: 7: tetsu:
徹: 7: tetsu: triệt
撤: 7: tetsu: triệt
添: 7: ten: thiêm
殿: 7: den, ten: điện; điến
斗: 7: to:
吐: 7: to:
途: 7: to: đồ
渡: 7: to: độ
塗: 7: to:
奴: 7: do: nô; noa
怒: 7: do: nộ
到: 7: too:
逃: 7: too: đào
倒: 7: too: đảo
凍: 7: too:
唐: 7: too:
桃: 7: too:
透: 7: too: thấu
悼: 7: too:
盗: 7: too: đạo
陶: 7: too: đào; giao
塔: 7: too: tháp
搭: 7: too:
棟: 7: too:
痘: 7: too:
筒: 7: too: đồng
稲: 7: too:
踏: 7: too: đạp
謄: 7: too:
闘: 7: too: đấu
騰: 7: too:
洞: 7: doo:
胴: 7: doo: đỗng; động
峠: 7: -:
匿: 7: toku:
督: 7: toku:
篤: 7: toku:
凸: 7: totsu:
突: 7: totsu: đột
屯: 7: ton:
豚: 7: ton:
鈍: 7: don:
曇: 7: don:
軟: 7: nan: nhuyễn
尼: 7: ni:
弐: 7: ni:
尿: 7: nyoo: niệu; tuy
妊: 7: nin: nhâm; nhậm, nhẫm
忍: 7: nin: nhẫn
寧: 7: nei: ninh
粘: 7: nen: niêm
悩: 7: noo: não
濃: 7: noo:
把: 7: ha: bả
覇: 7: ha: bá
婆: 7: ba:
杯: 7: hai: bôi
排: 7: hai: bái
廃: 7: hai: phế
輩: 7: hai:
培: 7: bai: bồi; bồ, bậu
陪: 7: bai: bồi
媒: 7: bai: môi
賠: 7: bai: bồi
伯: 7: haku:
迫: 7: haku: bách
拍: 7: haku, hyoo: phách
泊: 7: haku:
舶: 7: haku:
薄: 7: haku: bạc; bác
漠: 7: baku: mạc; mô
縛: 7: baku: phọc, phược; phộc
爆: 7: baku: bộc; bạo
肌: 7: -:
鉢: 7: hatsu, hachi:
髪: 7: hatsu: phát
伐: 7: batsu:
抜: 7: batsu: bạt
罰: 7: batsu, bachi: phạt
閥: 7: batsu: phiệt
帆: 7: han:
伴: 7: han, ban: bạn
畔: 7: han: bạn; phán
般: 7: han: ban, bàn; bát
販: 7: han: phiến; phán
搬: 7: han: ban, bàn
煩: 7: han, bon:
頒: 7: han:
範: 7: han: phạm
繁: 7: han: phồn; bàn
藩: 7: han:
蛮: 7: ban:
盤: 7: ban: bàn
妃: 7: hi:
彼: 7: hi:
披: 7: hi:
卑: 7: hi: ti
疲: 7: hi: bí; bì
被: 7: hi: bị; bí
扉: 7: hi:
碑: 7: hi:
罷: 7: hi:
避: 7: hi: tị
尾: 7: bi:
微: 7: bi: vi
匹: 7: hitsu:
泌: 7: hitsu, hi:
姫: 7: -:
漂: 7: hyoo:
苗: 7: byoo: miêu
描: 7: byoo: miêu
猫: 7: byoo: miêu
浜: 7: hin:
賓: 7: hin:
頻: 7: hin: tần
敏: 7: bin:
瓶: 7: bin:
扶: 7: fu: phù
怖: 7: fu:
附: 7: fu:
赴: 7: fu: phó
浮: 7: fu: phù
符: 7: fu: phù
普: 7: fu: phổ
腐: 7: fu:
敷: 7: fu: phu
膚: 7: fu: phu
賦: 7: fu:
譜: 7: fu:
侮: 7: bu:
舞: 7: bu: vũ
封: 7: fuu, hoo: phong
伏: 7: fuku: phục
幅: 7: fuku: phúc
覆: 7: fuku: phúc
払: 7: futsu: phất
沸: 7: futsu:
紛: 7: fun:
雰: 7: fun: phân
噴: 7: fun: phún
墳: 7: fun: phần; phẫn, bổn
憤: 7: fun: phẫn; phấn
丙: 7: hei:
併: 7: hei:
柄: 7: hei: bính
塀: 7: hei:
幣: 7: hei:
弊: 7: hei:
壁: 7: heki: bích
癖: 7: heki: phích; tích
偏: 7: hen: thiên
遍: 7: hen: biến; biên
捕: 7: ho: bộ, bổ
浦: 7: ho:
舗: 7: ho: phố
募: 7: bo: mộ
慕: 7: bo:
簿: 7: bo: bộ; bạ, bạc
芳: 7: hoo:
邦: 7: hoo:
奉: 7: hoo, bu:
抱: 7: hoo: bão
泡: 7: hoo:
胞: 7: hoo: bào
倣: 7: hoo:
俸: 7: hoo:
峰: 7: hoo:
砲: 7: hoo:
崩: 7: hoo: băng
飽: 7: hoo:
褒: 7: hoo: bao; bão, bầu
縫: 7: hoo: phùng; phúng
乏: 7: boo: phạp
忙: 7: boo:
坊: 7: boo, boQ: phường
妨: 7: boo: phương; phướng
房: 7: boo:
肪: 7: boo:
某: 7: boo:
冒: 7: boo: mạo, mặc
剖: 7: boo:
紡: 7: boo: phưởng; phảng
傍: 7: boo: bàng; bạng
帽: 7: boo:
膨: 7: boo: bành
謀: 7: boo, mu:
朴: 7: boku:
僕: 7: boku:
墨: 7: boku:
撲: 7: boku: phác, bạc; sở
没: 7: botsu:
堀: 7: -:
奔: 7: hon: bôn
翻: 7: hon: phiên
凡: 7: bon, han: phàm
盆: 7: bon:
麻: 7: ma: ma
摩: 7: ma: ma
磨: 7: ma:
魔: 7: ma: ma
埋: 7: mai: mai; man
膜: 7: maku: mô; mạc
又: 7: -:
抹: 7: matsu:
慢: 7: man: mạn
漫: 7: man: mạn, man
魅: 7: mi:
岬: 7: -:
妙: 7: myoo: diệu
眠: 7: min: miên
矛: 7: mu: mâu
霧: 7: mu:
娘: 7: -:
銘: 7: mei: minh
滅: 7: metsu: diệt
免: 7: men:
茂: 7: mo: mậu
妄: 7: moo, boo:
盲: 7: moo: manh
耗: 7: moo, koo:
猛: 7: moo: mãnh
網: 7: moo: võng
黙: 7: moku:
紋: 7: mon:
匁: 7: -:
厄: 7: yaku:
躍: 7: yaku: dũng; dược
愉: 7: yu:
諭: 7: yu:
癒: 7: yu:
唯: 7: yui, I: duy; dụy
幽: 7: yuu:
悠: 7: yuu:
猶: 7: yuu:
裕: 7: yuu: dụ
雄: 7: yuu: hùng
誘: 7: yuu: dụ
憂: 7: yuu: ưu
融: 7: yuu: dung; dong
与: 7: yo: dự, dữ; dư
誉: 7: yo: dự
庸: 7: yoo:
揚: 7: yoo:
揺: 7: yoo: dao
溶: 7: yoo: dung, dong
腰: 7: yoo: yêu
踊: 7: yoo:
窯: 7: yoo:
擁: 7: yoo: ủng; ung
謡: 7: yoo: dao
抑: 7: yoku: ức; nghênh, nghinh
翼: 7: yoku:
裸: 7: ra:
羅: 7: ra:
雷: 7: rai:
頼: 7: rai: lại
絡: 7: raku: lạc
酪: 7: raku:
濫: 7: ran: lạm
欄: 7: ran:
吏: 7: ri:
痢: 7: ri:
履: 7: ri:
離: 7: ri: li
柳: 7: ryuu:
竜: 7: ryuu:
粒: 7: ryuu:
隆: 7: ryuu:
硫: 7: ryuu:
虜: 7: ryo:
慮: 7: ryo: lự
了: 7: ryoo:
涼: 7: ryoo: lương
猟: 7: ryoo: liệp
陵: 7: ryoo:
僚: 7: ryoo: liêu
寮: 7: ryoo:
療: 7: ryoo: liệu; liêu
糧: 7: ryoo, roo: lương
厘: 7: rin:
倫: 7: rin: luân
隣: 7: rin: lân
涙: 7: rui: lệ
累: 7: rui:
塁: 7: rui:
励: 7: rei: lệ
戻: 7: rei: lệ
鈴: 7: rei, rin:
零: 7: rei: linh
霊: 7: rei, ryoo:
隷: 7: rei: lệ
齢: 7: rei: linh
麗: 7: rei:
暦: 7: reki: lịch
劣: 7: retsu: liệt
烈: 7: retsu: liệt
裂: 7: retsu: liệt
恋: 7: ren: luyến
廉: 7: ren:
錬: 7: ren:
炉: 7: ro: lô
露: 7: ro, roo:
郎: 7: roo:
浪: 7: roo: lãng; lang
廊: 7: roo:
楼: 7: roo:
漏: 7: roo: lậu
賄: 7: wai: hối
枠: 7: -: (khung)
惑: 7: waku: hoặc
湾: 7: wan:
腕: 7: wan: oản; uyển
鑽: 8: san: toản; toàn, toán
汲: 8: ichi, itsu: cấp
揃: 8: sen: tiễn
裾: 8: kyo, ko: cư, cứ
昌: 8: shoo: xương
奈: 8: na, nai, dai: nại
莫: 8: baku, bo, maku, mo, nai: mạc
繍: 8: shuu:
繋: 8: kei: hệ
蘭: 8: ran, ra: lan
梱: 8: kon: khổn; khốn, khôn
纏: 8: ten, den: triền
捉: 8: soku, seku: túc; tróc, chốc, trốc
萎: 8: i: ùy; ủy, nuy, nùy, nhuy
僅: 8: kin, gon: cẩn; cận
昏: 8: kon: hôn
董: 8: too: đổng
汎: 8: han, bu, fuu, hoo, hon: phiếm; phàm
虹: 8: koo: hồng
冤: 8: en: oan
腎: 8: jin: thận
饉: 8: kin: cận
鬱: 8: otsu: uất; úc
勃: 8: botsu, hotsu: bột
糞: 8: fun: phẩn; phấn, phẫn
訣: 8: ketsu: quyết
駱: 8: raku: lạc
駝: 8: da, ta: đà
氓: 8: bou: manh; mang
傲: 8: gou: ngạo; ngao
蹄: 8: tei: đề
讐: 8: shuu: thù
瞭: 8: ryoo: liệu, liễu
浚: 8: shun: tuấn
渫: 8: setsu, choo: tiết
荅: 8: too: đáp
鍍: 8: to: độ
輛: 8: ryoo: lượng; lưỡng
蔑: 8: betsu: miệt
憧: 8: shoo, too, doo: sung; xung, cháng, đổng
緻: 8: chi: trí
狙: 8: so, sho: thư; trớ
韓: 8: kan: hàn
榜: 8: boo, hoo: bảng
拗: 8: oo, yoo, iku, yuu: ấu

Last updated: 8/19/2010

1 comment:

meongu said...

Thật có ích quá, cám ơn bạn lắm! Mình mới học tiếng nhật đang cần dò mấy chữ kanji của nhật, đó giờ toàn tra bằng chữ hán của tàu ko à, có mấy chữ của nhật dò ko ra, vô đây thì có! ^^