Pages

Showing posts with label dictionary. Show all posts
Showing posts with label dictionary. Show all posts

Saturday, August 28, 2010

JP-VN Kanji Word List

Japanese - Vietnamese Kanji Word List
日本語・ベトナム語漢字の言葉のリスト
Danh sách các từ Hán tiếng Nhật và tiếng Việt

Below is a list of Japanese Kanji words whose corresponding Vietnamese Kanji words are *actual words* in the Vietnamese dictionary.
下記は、該当ベトナムの言葉が実際にベトナム語辞書に載っている日本の漢字の言葉のリストです。
Dưới đây là danh sách các từ Hán tiếng Nhật mà từ Hán tiếng Việt tương ứng là một từ thực sự có trong từ điển tiếng Việt.

The list is sorted by [MaxK] (ascending), [AvgK] (ascending), and [Nghĩa Việt] (A - Z).
このリストは、「MaxK」昇順、そして「AvgK」昇順、「Nghĩa Việt」(A-Z)順にソートされています。
Danh sách được xếp theo thứ tự MaxK (bé đến lớn), AvgK (bé đến lớn), và Nghĩa Việt (A - Z).

Therefore, the words get harder as you go down the list.
よって、リストの下に行けばいくほど、言葉が難しくなります。
Do vậy, càng về cuối danh sách thì từ càng trở nên khó hơn.


Field Dictionary
フィールド辞書
Từ Điển Trường Dữ Liệu

1. 漢字: A Kanji word that exists in the Japanese dictionary
日本語辞書に載っている日本の漢字の言葉
Từ Hán-Nhật có trong từ điển tiếng Nhật

2. Hán Việt: the corresponding Vietnamese Kanji word.
該当ベトナムの漢字の言葉
Từ Hán-Việt tương ứng

3. ふりがな: The furigana of the Japanese word.
日本の漢字のふりがな
Furigana (cách đọc) của từ Hán-Nhật.

4. English meaning: The meaning of the Japanese word in English
日本の漢字の英語の意味
Nghĩa tiếng Anh của từ Hán-Nhật

5. Nghĩa Việt: The meaning of the Japanese word in Vietnamese. This field is populated only if the field [N=V] is not equal to 1.
日本の漢字のベトナム語の意味。このフィールドは「N=V」=1限り入力されます。
Nghĩa tiếng Việt của từ Hán-Nhật. Sẽ chỉ được nhập dữ liệu khi giá trị [N=V] = 1.

6. N=V: an index that assess the relation between the meanings of the Japanese and Kanji words. Values can be interpreted as follows:
日本語とベトナム語の意味の関係を評価するインデックスです。インデックスの価値は下記のように理解できます。
Chỉ số đánh giá mối quan hệ giữa nghĩa tiếng Nhật và Việt của từ Hán-Nhật. Giá trị của chỉ số này có thể được hiểu như sau:
  • 1: Virtually identical in meaning and usage
    意味と使い方はほとんど同じです
    gần như hoàn toàn giống nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng
  • 0: Some difference in meaning and usage (refer to [Nghĩa Việt] field)
    意味と使い方は違いがあります(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Có một số khác biệt trong ý nghĩa và cách sử dụng (tham khảo nghĩa Việt)
  • -1: Completely different in meaning and usage (refer to [Nghĩa Việt] field)
    意味と使い方は全然違います(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Hoàn toàn khác nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng (tham khảo nghĩa Việt)
  • -2: The corresponding Vietnamese Kanji word doesn't actually exist in the Vietnamese language, but is very similar to one (refer to [Nghĩa Việt] field)
    該当ベトナムの漢字の言葉はベトナム語辞書に載っていませんが、載っている言葉に似ています(「Nghĩa Việt」フィールドを参照してください)
    Từ Hán-Việt tương ứng không có trong từ điển tiếng Việt, nhưng gần giống với một từ khác có trong từ điển (refer to [Nghĩa Việt] field)
7. AvgK: The average grade of the Kanjis of the Japanese word
言葉の漢字の学年の平均値
Giá trị trung bình của năm học của các chữ Hán của từ Hán-Nhật

8. MaxK: The maximum grade of the Kanjis of the Japanese word
言葉の漢字の学年の最大値
Giá trị tối đa của năm học của các chữ Hán của từ Hán-Nhật

Usage Instructions
使い方の説明
Giái Thích Về Cách Dùng

This word list should not be used as a dictionary! In many cases the Japanese and Vietnamese words are different in meaning and usage. Use this list only to deepen your understanding of Kanji etymology in Japanese and Vietnamese.

このリストは辞書として使わないでください。漢字は日本語での言葉とベトナム語での言葉の意味・使い方が違う場合が多いです。自分の漢字語源の知識を深めるためだけでこのリストを使ったほうがいいです。

Xin các bạn đừng dùng danh sách này như một từ điển. Có rất nhiều trường hợp từ Hán-Việt và Hán-Nhật khác nhau trong ý nghĩa và cách sử dụng. Xin hãy dùng danh sách này chỉ để trau dồi kiến thức về nguồn gốc chữ Hán của bản thân.




Hi guys, thanks for reading my blog. I recently started playing piano again. If you liked this post, please consider subscribing to my Youtube channel to support me.
Chào mọi người. Cám ơn vì đã đọc blog của Jubinell. Gần đây mình bắt đầu chơi piano trở lại. Nếu mọi người thích bài viết này, hãy xem xét ủng hộ Jubinell bằng cách đăng ký kênh Youtube của mình nhé?
https://www.youtube.com/jubinell

Sunday, May 30, 2010

Japanese - Vietnamese Kanji List

Japanese - Vietnamese Kanji List
日本語・ベトナム語の漢字リスト
Danh sách các từ Hán trong tiếng Nhật - Việt

The following list contains the 1,946 Joyo Kanjis. their grade, on-reading, and corresponding Vietnamese Kanji words.
下記のリストは常用漢字の1,946字、学年、音読み、ベトナム語の漢字を表示します。
Dưới đây là danh sách 1,946 chữ Hán thường dùng (Joyo Kanji), năm học, cách đọc Hán, và từ Hán-Việt tương ứng.

The list is sorted by grade, then by on-reading.
このリストは、学年、そして音読み順にソートされています。
Danh sách được xếp theo thứ tự năm học rồi đến cách đọc Hán.

At the end of the list are some Kanjis not in grades 1-7. They are marked as grade 8 and are unsorted.
リストの最後では、学年1~7に入っていない漢字があり、8年とマークでソートされていません。
Cuối danh sách là một số chữ Hán không nằm trong năm học 1~7. Các từ này được đánh dấu là "lớp 8" và không được xếp theo một thứ tự nhất định nào.

The Vietnamese Kanjis were researched from the following two sources: 1) Kobe online dictionary and 2) Thiểu Chửu Chinese-Vietnamese dictionary.
ベトナム語の漢字は次の2つの筋から調べられました:1)神戸オンライン辞書と2)ティエウチュウー漢越辞書
Từ Hán Việt được tra từ hai nguồn sau: 1) Từ điện trực tuyến Kobe và 2) Từ điển Hán Việt Thiểu Chửu
http://tudiennhatviet.com/index.aspx?lg=vn
http://sager-pc.cs.nyu.edu/~huesoft/tracuu/viethan.php

The Vietnamese Kanjis are separated by either a comma (,) or a semicolon (;) followed by a space ( ). Words that come before the semicolon can be found in the Kobe dictionary (they may or may not be in the Thiểu Chửu dictionary). Words that come after the colon can only be found in the Thiểu Chửu dictionary.
ベトナム語の漢字はコンマ(,)かセミコロン(;)、そして一つのスペース( )で分けられています。セミコロンの前来る漢字は神戸辞書に載っている漢字です(ティエウチュウー辞書に載っているかどうかが分かりません)。セミコロンの後来る漢字は、ティエウチュー辞書しか載っていません。
Các từ Hán Việt được phân cách bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phải, nối tiếp bởi một khoảng trống. Các từ ở phía trước dấu chấm phấy có thể được tìm thấy ở từ điền Kobe (chúng có thể có hoặc không có ở từ điển Thiểu Chửu). Các từ ở phía sau dấu chấm phấy chỉ có thể được tìm thấy ở từ điển Thiểu Chửu.

In case where the Japanese Kanji was made up in Japan, the Vietnamese Kanjis are written within a pair of parentheses.
日本で作られた日本漢字の越南漢字は括弧で囲まれています。
Trong trường hợp từ Hán-Nhật được tạo ra tại Nhật thì từ Hán-Việt tương ứng được ghi trong ngoặc đơn.

Most of the Vietnamese Kanjis containing 'y', 'ý', 'ỳ', etc. have been replaced by corresponding 'i', 'í', 'ì', etc. Please try both ways of writing during searches.
「y」、「ý」、「ỳ」等を含む越南漢字は、ほとんど「i」、「í」、「ì」等を含む言葉に置き換えられました。探索する時に、両方の書き方で調べて下さい。
Đa số các từ Hán Việt có chứa chữ 'y', 'ý', 'ỳ' v.v. đều đã được thay bằng từ có chữ 'i' 'í' 'ì', v.v. tương ứng. Xin bạn hãy thử cả hai cách viết khi tìm kiếm.

The list of Vietnamese Kanjis is complete for grades 1~6. For the remaining Kanjis, an empty field can be interpreted as incompleteness.
学年1~6の越南漢字のリストは完全ですが、他に空いているところは未完全だということが考えられます。
Các từ Hán Việt của lớp 1~6 đã hoàn tất, tuy vậy trong các trường hợp còn lại việc dữ liệu để trống có nghĩa là nó vẫn chưa được hoàn thành.

If you spot any mistakes while looking up Kobe dictionary or Thiểu Chửu dictionary, please let me know via the comment system below the post.
神戸辞書・ティエウチュー辞書で調べる時に、もし何か間違いを発見したら、投稿にしたにあるコメントでお知らせ下さい。
Nếu bạn phát hiện ra lỗi nào đó khi tra cứu trên từ điển Kobe hoặc Thiểu Chửu, xin hãy cho mình biết chi tiết bằng cách viết comment ở phía dưới bài viết.

For Google Docs version, click below:
Google Docs version
(containing grade, on-reading, on-reading meaning, kun-reading, kun-reading meaning and corresponding Vietnamese Kanji words)
(学年、音読み、音読みの意 味、訓読み、訓読みの意味、ベトナム語の漢字を表示します。)
(kèm năm học, cách đọc Hán, ý nghĩa của cách đọc Hán, cách đọc Nhật, ý nghĩa của cách đọc Nhật, và từ Hán-Việt tương ứng)

-Jubinell

Kanji: Grades: On-reading: Hán Việt
一: 1: ichi, itsu: nhất
右: 1: u, yuu: hữu
雨: 1: u: vũ; vú
円: 1: en: viên
王: 1: oo: vương
音: 1: on, in: âm
下: 1: ka, ge: hạ
火: 1: ka: hỏa
花: 1: ka: hoa
貝: 1: -: bối
学: 1: gaku: học
気: 1: ki, ke: khí
九: 1: kyuu, ku: cửu
休: 1: kyuu: hưu
玉: 1: gyoku: ngọc
金: 1: kin, kon: kim
空: 1: kuu: không, khống; khổng
月: 1: getsu, gatsu: nguyệt
犬: 1: ken: khuyển
見: 1: ken: kiến
五: 1: go: ngũ
口: 1: koo, ku: khẩu
校: 1: koo: hiệu
左: 1: sa: tả
三: 1: san: tam
山: 1: san: sơn
子: 1: shi, su: tử
四: 1: shi: tứ
糸: 1: shi: mịch
字: 1: ji: tự
耳: 1: ji: nhĩ
七: 1: shichi: thất
車: 1: sha: xa
手: 1: shu: thủ
十: 1: juu, jiQ: thập
出: 1: shutsu, sui: xuất; xúy
女: 1: jo, nyo, nyoo: nữ
小: 1: shoo: tiểu
上: 1: joo, shoo: thượng
森: 1: shin: sâm
人: 1: jin, nin: nhân
水: 1: sui: thủy
正: 1: sei, shoo: chính
生: 1: sei, shoo: sinh
青: 1: sei, shoo: thanh
夕: 1: seki: tịch
石: 1: seki, shaku, koku: thạch
赤: 1: seki, shaku: xích
千: 1: sen: thiên
川: 1: sen: xuyên
先: 1: sen: tiên
早: 1: soo, saQ: tảo
草: 1: soo: thảo
足: 1: soku: túc
村: 1: son: thôn
大: 1: dai, tai: đại; thái
男: 1: dan, nan: nam
竹: 1: chiku: trúc
中: 1: chuu: trung
虫: 1: chuu: trùng
町: 1: choo: đinh
天: 1: ten: thiên
田: 1: den: điền
土: 1: do, to: thổ
二: 1: ni: nhị
日: 1: nichi, jitsu: nhật
入: 1: nyuu: nhập
年: 1: nen: niên
白: 1: kaku, byaku: bạch
八: 1: hachi: bát
百: 1: hyaku: bách
文: 1: bun, mon: văn
木: 1: boku, moku: mộc
本: 1: hon: bản, bổn
名: 1: mei, myoo: danh
目: 1: moku, boku: mục
立: 1: ritsu, ryuu: lập
力: 1: ryoku, riki: lực
林: 1: rin: lâm
六: 1: roku: lục
引: 2: in: dẫn
羽: 2: u: vũ
雲: 2: un: vân
園: 2: en: viên
遠: 2: en, on: viễn
何: 2: ka: hà
科: 2: ka: khoa
夏: 2: ka, ge: hạ
家: 2: ka, ke: gia
歌: 2: ka: ca
画: 2: ga, kaku: họa, hoạch
会: 2: kai, e: hội
回: 2: kai, e: hồi
海: 2: kai: hải
絵: 2: kai, e: hội
外: 2: gai, ge: ngoại
角: 2: kaku: giác
楽: 2: gaku, raku: lạc, nhạc
活: 2: katsu: hoạt
間: 2: kan, ken: gian
丸: 2: gan: hoàn
元: 2: gen, gan: nguyên
岩: 2: gan: nham
顔: 2: gan: nhan
汽: 2: ki: khí
帰: 2: ki: qui
記: 2: ki: kí, kỉ
弓: 2: kyuu: cung
牛: 2: gyuu: ngưu
魚: 2: gyo: ngư
京: 2: kyoo, kei: kinh
強: 2: kyoo, goo: cường; cưỡng
教: 2: kyoo: giáo
近: 2: kin: cận
兄: 2: kei, kyoo: huynh
形: 2: kei,gyoo: hình
計: 2: kei: kế
言: 2: gen, gon: ngôn
原: 2: gen: nguyên
戸: 2: ko: hộ
古: 2: ko: cổ
午: 2: go: ngọ
後: 2: go, koo: hậu
語: 2: go: ngữ
工: 2: koo, ku: công
公: 2: koo: công
広: 2: koo: quảng
交: 2: koo: giao
光: 2: koo: quang
考: 2: koo: khảo
行: 2: koo, gyoo, an: hành
高: 2: koo: cao
黄: 2: koo ,oo: hoàng
合: 2: goo, gaQ, kaQ: hợp
谷: 2: koku: cốc
国: 2: koku: quốc
黒: 2: koku: hắc
今: 2: kon, kin: kim
才: 2: sai: tài
細: 2: sai: tế
作: 2: saku, sa: tác
算: 2: san: toán
止: 2: shi: chỉ
市: 2: shi: thị
矢: 2: shi: thỉ
姉: 2: shi: tỉ
思: 2: shi: tư
紙: 2: shi: chỉ
寺: 2: ji: tự
自: 2: ji, shi: tự
時: 2: ji: thời
室: 2: shitsu: thất
社: 2: sha: xã
弱: 2: jaku: nhược
首: 2: shu: thủ
秋: 2: shuu: thu
週: 2: shuu: chu
春: 2: shun: xuân
書: 2: sho: thư
少: 2: shoo: thiếu, thiểu
場: 2: joo: trường
色: 2: shoku, shiki: sắc
食: 2: shoku, jiki: thực
心: 2: shin: tâm
新: 2: shin: tân
親: 2: shin: thân
図: 2: zu, to: đồ
数: 2: suu, su: số; sổ
西: 2: sei, sai: tây
声: 2: sei, shoo: thanh
星: 2: sei, shoo: tinh
晴: 2: sei: tình
切: 2: setsu, sai: thiết
雪: 2: setsu: tuyết
船: 2: sen: thuyền
線: 2: sen: tuyến
前: 2: zen: tiền
組: 2: so: tổ
走: 2: soo: tẩu
多: 2: ta: đa
太: 2: tai, ta: thái
体: 2: tai, tei: thể
台: 2: dai, tai: đài
地: 2: chi, ji: địa
池: 2: chi: trì
知: 2: chi: tri
茶: 2: cha, sa: trà
昼: 2: chuu: trú
長: 2: choo: trường, trưởng
鳥: 2: choo: điểu
朝: 2: choo: triều
直: 2: choku, jiki: trực
通: 2: tsuu, tsu: thông
弟: 2: tei, dai, de: đệ
店: 2: ten: điếm
点: 2: ten: điểm
電: 2: den: điện
刀: 2: too: đao
冬: 2: too: đông
当: 2: too: đương
東: 2: too: đông
答: 2: too: đáp
頭: 2: too, zu, to: đầu
同: 2: doo: đồng
道: 2: doo, too: đạo
読: 2: doku, toku, too: độc
内: 2: nai, dai: nội; nạp
南: 2: nan, na: nam
肉: 2: niku: nhục
馬: 2: ba: mã
売: 2: bai: mại
買: 2: bai: mãi
麦: 2: baku: mạch
半: 2: han: bán
番: 2: ban: phương
父: 2: fu: phụ
風: 2: fuu, fu: phong
分: 2: bun, fun, bu: phân; phần, phận
聞: 2: bun, mon: văn
米: 2: bei, mai: mễ
歩: 2: ho, bu, fu: bộ
母: 2: bo: mẫu
方: 2: hoo: phương
北: 2: hoku: bắc
毎: 2: mai: mỗi
妹: 2: mai: muội
万: 2: man, ban: vạn
明: 2: mei, myoo: minh
鳴: 2: mei: minh
毛: 2: moo: mao
門: 2: mon: môn
夜: 2: ya: dạ
野: 2: ya: dã
友: 2: yuu: hữu
用: 2: yoo: dụng
曜: 2: yoo: diệu
来: 2: rai: lai
里: 2: ri: lí
理: 2: ri: lí
話: 2: wa: thoại
悪: 3: aku, o: ác
安: 3: an: an
暗: 3: an: ám
医: 3: I: y
委: 3: I: ủy
意: 3: I: ý
育: 3: iku: dục
員: 3: in: viên
院: 3: in: viện
飲: 3: in: ẩm
運: 3: un: vận
泳: 3: ei: vịnh
役: 3: eki, yaku: dịch
駅: 3: eki: dịch
央: 3: oo: ương
横: 3: oo: hoành
屋: 3: oku: ốc
温: 3: on: ôn
化: 3: ka, ke: hóa
荷: 3: ka: hà
界: 3: kai: giới
開: 3: kai: khai
階: 3: kai: giai
寒: 3: kan: hàn
感: 3: kan: cảm
漢: 3: kan: hán
館: 3: kan: quán
岸: 3: gan: ngạn
起: 3: ki: khởi
期: 3: ki, go: kì
客: 3: kyaku, kaku: khách
究: 3: kyuu: cứu
急: 3: kyuu: cấp
級: 3: kyuu: cấp
宮: 3: kyuu, guu, ku: cung
球: 3: kyuu: cầu
去: 3: kyo, ko: khứ
橋: 3: kyoo: kiều
業: 3: gyoo, goo: nghiệp
曲: 3: kyoku: khúc
局: 3: kyoku: cục
銀: 3: gin: ngân
区: 3: ku: khu
苦: 3: ku: khổ
具: 3: gu: cụ
君: 3: kun: quân
係: 3: kei: hệ
軽: 3: kei: khinh
血: 3: ketsu: huyết
決: 3: ketsu: quyết
研: 3: ken: nghiên
県: 3: ken: huyện
庫: 3: ko, ku: khố
湖: 3: ko: hồ
向: 3: koo: hướng
幸: 3: koo: hạnh
港: 3: koo: cảng
号: 3: goo: hiệu
根: 3: kon: căn
祭: 3: sai: tế
皿: 3: -: mãnh
仕: 3: shi, ji: sĩ
死: 3: shi: tử
使: 3: shi: sử, sứ
始: 3: shi: thủy
指: 3: shi: chỉ
歯: 3: shi: xỉ
詩: 3: shi: thi
次: 3: ji, shi: thứ
事: 3: ji, zu: sự
持: 3: ji: trì
式: 3: shiki: thức
実: 3: jitsu: thực
写: 3: sha: tả
者: 3: sha: giả
主: 3: shu, su: chủ
守: 3: shu, su: thủ
取: 3: shu: thủ
酒: 3: shu: tửu
受: 3: ju: thụ, thọ
州: 3: shuu: châu
拾: 3: shuu, juu: thập
終: 3: shuu: chung
習: 3: shuu: tập
集: 3: shuu: tập
住: 3: juu: trụ, trú
重: 3: juu, choo: trọng
宿: 3: shuku: túc
所: 3: sho: sở
暑: 3: sho: thử
助: 3: jo: trợ
昭: 3: shoo: chiêu
消: 3: shoo: tiêu
商: 3: shoo: thương
章: 3: shoo: chương
勝: 3: shoo: thắng
乗: 3: joo: thừa
植: 3: shoku: thực
申: 3: shin: thân
身: 3: shin: thân
神: 3: shin, jin: thần
真: 3: shin: chân
深: 3: shin: thâm
進: 3: shin: tiến, tấn
世: 3: sei, se: thế
整: 3: sei: chỉnh
昔: 3: seki, shaku: tích
全: 3: zen: toàn
相: 3: soo, shoo: tương
送: 3: soo: tống
想: 3: soo, so: tưởng
息: 3: soku: tức
速: 3: soku: tốc
族: 3: zoku: tộc
他: 3: ta: tha
打: 3: da: đả
対: 3: tai, tsui: đối
待: 3: tai: đãi
代: 3: dai, tai: đại
第: 3: dai: đệ
題: 3: dai: đề
炭: 3: tan: thán
短: 3: tan: đoản
談: 3: dan: đàm
着: 3: chaku, jaku: trước; trứ, trữ
注: 3: chuu: chú
柱: 3: chuu: trụ
帳: 3: choo: trương, trướng
調: 3: choo: điều
追: 3: tsui: truy
丁: 3: tei, choo: đinh
定: 3: tei, joo: định; đính
庭: 3: tei: đình
笛: 3: teki: địch
鉄: 3: tetsu: thiết
転: 3: ten: chuyển
都: 3: to, tsu: đô
度: 3: do, to, taku: độ
投: 3: too: đầu
豆: 3: too, zu: đậu
島: 3: too: đảo
湯: 3: too: thang
登: 3: too, to: đăng
等: 3: too: đẳng
動: 3: doo: động
童: 3: doo: đồng
農: 3: noo: nông
波: 3: ha: ba
配: 3: hai: phối; phôi
倍: 3: bai: bội
箱: 3: -: tương, sương
畑: 3: -: (vườn)
発: 3: hatsu, hotsu: phát
反: 3: han, hon, tan: phản
坂: 3: han: phản
板: 3: han, ban: bản
皮: 3: hi: bì
悲: 3: hi: bi
美: 3: bi: mĩ
鼻: 3: bi: bí
筆: 3: hitsu: bút
氷: 3: hyoo: băng
表: 3: hyoo: biểu
秒: 3: byoo: miểu
病: 3: byoo, hei: bệnh
品: 3: hin: phẩm
負: 3: fu: phụ
部: 3: bu: bộ
服: 3: fuku: phục
福: 3: fuku: phúc
物: 3: butsu, motsu: vật
平: 3: hei, byoo: bình
返: 3: hen: phản
勉: 3: ben: miễn
放: 3: hoo: phóng
味: 3: mi: vị
命: 3: mei, myoo: mệnh
面: 3: men: diện
問: 3: mon: vấn
薬: 3: yaku: dược
由: 3: yu, yuu, yui: do
油: 3: yu: du
有: 3: yuu, u: hữu
遊: 3: yuu, yu: du
予: 3: yo: dự
羊: 3: yoo: dương
洋: 3: yoo: dương
葉: 3: yoo: diệp
陽: 3: yoo: dương
様: 3: yoo: dạng
落: 3: raku: lạc
流: 3: ryuu, ru: lưu
旅: 3: ryo: lữ
両: 3: ryoo: lưỡng, lượng
緑: 3: ryoku, roku: lục
礼: 3: rei, rai: lễ
列: 3: retsu: liệt
練: 3: ren: luyện
路: 3: ro: lộ
和: 3: wa, o: hòa
愛: 4: ai : ái
案: 4: an: án
以: 4: I: dĩ
衣: 4: I: y
位: 4: I: vị
囲: 4: I: vi
胃: 4: I: vị
印: 4: in: ấn
英: 4: ei: anh
栄: 4: ei: vinh
塩: 4: en: diêm
億: 4: oku: ức
加: 4: ka: gia
果: 4: ka: quả
貨: 4: ka: hóa
課: 4: ka: khóa
芽: 4: ga: nha
改: 4: kai: cải
械: 4: kai: giới
害: 4: gai: hại
街: 4: gai, kai: nhai
各: 4: kaku: các
覚: 4: kaku: giác
完: 4: kan: hoàn
官: 4: kan: quan
管: 4: kan: quản
関: 4: kan: quan
観: 4: kan: quan
願: 4: gan: nguyện
希: 4: ki: hi
季: 4: ki: tiết
紀: 4: ki: kỉ
喜: 4: ki: hỉ
旗: 4: ki: kì
器: 4: ki: khí
機: 4: ki: cơ, ki
議: 4: gi: nghị
求: 4: kyuu: cầu
泣: 4: kyuu: khấp
救: 4: kyuu: cứu
給: 4: kyuu: cấp
挙: 4: kyo: cử
漁: 4: gyo, ryoo: ngư
共: 4: kyoo: cộng; cọng, cung
協: 4: kyoo: hiệp
鏡: 4: kyoo: kính
競: 4: kyoo, kei: cạnh
極: 4: kyoku, goku: cực
訓: 4: kun: huấn
軍: 4: gun: quân
郡: 4: gun: quận
径: 4: kei: kính
型: 4: kei: hình
景: 4: kei: cảnh
芸: 4: gei: nghệ
欠: 4: ketsu: khiếm
結: 4: ketsu: kết
建: 4: ken, kon: kiến
健: 4: ken: kiện
験: 4: ken, gen: nghiệm
固: 4: ko: cố
功: 4: koo, ku: công
好: 4: koo: hảo
候: 4: koo: hậu
航: 4: koo: hàng
康: 4: koo: khang
告: 4: koku: cáo
差: 4: sa: sai; soa, si
菜: 4: sai: thái
最: 4: sai: tối
材: 4: zai: tài
昨: 4: saku: tạc
札: 4: satsu: trát
刷: 4: satsu: xoát; loát
殺: 4: satsu, sai, setsu: sát
察: 4: satsu: sát
参: 4: san: tham
産: 4: san: sản
散: 4: san: tán
残: 4: zan: tàn
士: 4: shi: sĩ
氏: 4: shi: thị
司: 4: shi: ti
史: 4: shi: sử
試: 4: shi: thí
児: 4: ji, ni: nhi
辞: 4: ji: từ
失: 4: shitsu: thất
借: 4: shaku: tá
種: 4: shu: chủng
周: 4: shuu: chu
祝: 4: shuku, shuu: chúc
順: 4: jun: thuận
初: 4: sho: sơ
松: 4: shoo: tùng
笑: 4: shoo: tiếu
唱: 4: shoo: xướng
焼: 4: shoo: thiêu
象: 4: shoo, zoo: tượng
照: 4: shoo: chiếu
賞: 4: shoo: thưởng
臣: 4: shin, jin: thần
信: 4: shin: tin
成: 4: sei, joo: thành
省: 4: sei, shoo: tỉnh
清: 4: sei, shoo: thanh
静: 4: sei, joo: tĩnh
席: 4: seki: tịch
積: 4: seki: tích
折: 4: setsu: thiết
節: 4: setsu, sechi: tiết; tiệt
説: 4: setsu, zei: thuyết
浅: 4: sen: thiển
戦: 4: sen: chiến
選: 4: sen: tuyển
然: 4: zen, nen: nhiên
争: 4: soo: tranh
倉: 4: soo: thương
巣: 4: soo: đơn
束: 4: soku: thúc
側: 4: soku: trắc
続: 4: zoku: tục
卒: 4: sotsu: tốt
孫: 4: son: tôn
帯: 4: tai: đới
隊: 4: tai: đội
達: 4: tatsu: đạt
単: 4: tan: đơn
治: 4: chi, ji: trị; trì
置: 4: chi: trí
仲: 4: chuu: trọng
貯: 4: cho: trữ
兆: 4: choo: triệu
腸: 4: choo: trường, tràng
低: 4: tei: đê
底: 4: tei: để; đắc
停: 4: tei: đình
的: 4: teki: đích
典: 4: ten: điển
伝: 4: den: truyền
徒: 4: to: đồ
努: 4: do: nỗ
灯: 4: too: đăng
堂: 4: doo: đường
働: 4: doo: động
特: 4: toku: đặc
得: 4: toku: đắc
毒: 4: doku: độc
熱: 4: netsu: nhiệt
念: 4: nen: niệm
敗: 4: hai: bại
梅: 4: bai: mai
博: 4: haku, baku: bác
飯: 4: han: phạn
飛: 4: hi: phi
費: 4: hi: phí
必: 4: hitsu: tất
票: 4: hyoo: phiếu
標: 4: hyoo: tiêu
不: 4: fu, bu: bất
夫: 4: fu, fuu: phu
付: 4: fu: phó; phố
府: 4: fu: phủ
副: 4: fuku: phó
粉: 4: fun: phấn
兵: 4: hei, hyoo: binh
別: 4: betsu: biệt
辺: 4: hen: biên
変: 4: hen: biến
便: 4: ben, bin: tiện
包: 4: hoo: bao
法: 4: hoo, haQ, hoQ: pháp
望: 4: boo, moo: vọng
牧: 4: boku: mục
末: 4: matsu, batsu: mạt
満: 4: man: mãn
未: 4: mi: vị
脈: 4: myaku: mạch
民: 4: min: dân
無: 4: mu, bu: vô, mô
約: 4: yaku: ước
勇: 4: yuu: dũng; dõng
要: 4: yoo: yếu
養: 4: yoo: dưỡng
浴: 4: yoku: dục
利: 4: ri: lợi; lị
陸: 4: riku: lục
良: 4: ryoo: lương
料: 4: ryoo: liệu; liêu
量: 4: ryoo: lượng
輪: 4: rin: luân
類: 4: rui: loại
令: 4: rei: lệnh
冷: 4: rei: lãnh
例: 4: rei: lệ
歴: 4: reki: lịch
連: 4: ren: liên
老: 4: roo: lão
労: 4: roo: lao
録: 4: roku: lục
圧: 5: atsu: áp
易: 5: i, eki: dị, dịch
移: 5: I: di
因: 5: in: nhân
永: 5: ei: vĩnh
営: 5: ei: doanh, dinh
衛: 5: ei: vệ
益: 5: eki, yaku: ích
液: 5: eki: dịch
演: 5: en: diễn
応: 5: oo: ứng
往: 5: oo: vãng
桜: 5: oo: anh
恩: 5: on: ân
可: 5: ka: khả
仮: 5: ka, ke: giả
価: 5: ka: giá
河: 5: ka: hà
過: 5: ka: quá; qua
賀: 5: ga: hạ
快: 5: kai: khoái
解: 5: kai, ge: giải
格: 5: kaku, koo: cách
確: 5: kaku: xác
額: 5: gaku: ngạch
刊: 5: kan: san
幹: 5: kan: cán; càn
慣: 5: kan: quán
眼: 5: gan, gen: nhãn
基: 5: ki: cơ; ki
寄: 5: ki: kì; kí
規: 5: ki: qui
技: 5: gi: kĩ
義: 5: gi: nghĩa
逆: 5: gyaku: nghịch; nghịnh
久: 5: kyuu, ku: cửu
旧: 5: kyuu: cựu
居: 5: kyo: cư; ki
許: 5: kyo: hứa; hổ, hử
境: 5: kyoo, kei: cảnh
均: 5: kin: quân
禁: 5: kin: cấm; câm
句: 5: ku: cú; câu, cấu
群: 5: gun: quần
経: 5: kei, kyoo: kinh
潔: 5: ketsu: khiết
件: 5: ken: kiện
券: 5: ken: khoán
険: 5: ken: hiểm
検: 5: ken: kiểm
限: 5: gen: hạn
現: 5: gen: hiện
減: 5: gen: giảm
故: 5: ko: cố
個: 5: ko: cá
護: 5: go: hộ
効: 5: koo: hiệu
厚: 5: koo: hậu
耕: 5: koo: canh
鉱: 5: koo: khoáng
構: 5: koo: cấu
興: 5: koo, kyoo: hưng
講: 5: koo: giảng
混: 5: kon: hỗn; cổn
査: 5: sa: tra
再: 5: sai, sa: tái
災: 5: sai: tai
妻: 5: sai: thê; thế
採: 5: sai: thái, thải
際: 5: sai: tế
在: 5: zai: tại
財: 5: zai, sai: tài
罪: 5: zai: tội
雑: 5: zatsu, zoo: tạp
酸: 5: san: toan
賛: 5: san: tán
支: 5: shi: chi
志: 5: shi: chí
枝: 5: shi: chi; kì
師: 5: shi: sư
資: 5: shi: tư
飼: 5: shi: tự; tứ
示: 5: ji, shi: thị; kì
似: 5: ji: tự
識: 5: shiki: thức
質: 5: shitsu, shichi, chi: chất; chí
舎: 5: sha: xá
謝: 5: sha: tạ
授: 5: ju: thụ
修: 5: shuu, shu: tu
述: 5: jutsu: thuật
術: 5: jutsu: thuật
準: 5: jun: chuẩn
序: 5: jo: tự
承: 5: shoo: thừa
招: 5: shoo: chiêu; thiêu, thiều
証: 5: shoo: chứng
条: 5: joo: điều
状: 5: joo: trạng
常: 5: joo: thường
情: 5: joo, sei: tình
織: 5: shoku, shiki: chức; chí, xí
職: 5: shoku: chức; trức
制: 5: sei: chế
性: 5: sei, shoo: tính, tánh
政: 5: sei, shoo: chính, chánh
勢: 5: sei: thế
精: 5: sei, shoo: tinh
製: 5: sei: chế
税: 5: zei: thuế; thối, thoát
責: 5: seki: trách; trái
績: 5: seki: tích
接: 5: setsu: tiếp
設: 5: setsu: thiết
舌: 5: zetsu: thiệt
絶: 5: zetsu: tuyệt
銭: 5: sen: tiền
祖: 5: so: tổ
素: 5: so, su: tố
総: 5: soo: tổng
造: 5: zoo: tạo; tháo
像: 5: zoo: tượng
増: 5: zoo: tăng
則: 5: soku: tắc
測: 5: soku: trắc
属: 5: zoku: thuộc
率: 5: sotsu, ritsu: xuất; soát, suất
損: 5: son: tổn
退: 5: tai: thoái, thối
貸: 5: tai: thải
態: 5: tai: thái
団: 5: dan, ton: đoàn
断: 5: dan: đoán, đoạn
築: 5: chiku: trúc
張: 5: choo: trương; trướng
提: 5: tei: đề
程: 5: tei: trình
適: 5: teki: thích; đích
敵: 5: teki: địch
統: 5: too: thống
銅: 5: doo: đồng
導: 5: doo: đạo
徳: 5: toku: đức
独: 5: doku: độc
任: 5: nin: nhiệm; nhậm, nhâm
燃: 5: nen: nhiên
能: 5: noo: năng
破: 5: ha: phá
犯: 5: han: phạm
判: 5: han, ban: phán
版: 5: han: phản; bản, bổn
比: 5: hi: tỉ, bỉ; tí, bì, bí
肥: 5: hi: phì
非: 5: hi: phi
備: 5: bi: bị
俵: 5: hyoo: biếu; biểu
評: 5: hyoo: bình
貧: 5: hin, bin: bần
布: 5: fu: bố
婦: 5: fu: phụ
富: 5: fu, fuu: phú
武: 5: bu, mu: vũ, võ
復: 5: fuku: phục; phựu, phú, phúc
複: 5: fuku: phức
仏: 5: butsu: phật
編: 5: hen: biên
弁: 5: ben: biện, biền
保: 5: ho: bảo; bửu
墓: 5: bo: mộ
報: 5: hoo: báo
豊: 5: hoo: phong
防: 5: boo: phòng
貿: 5: boo: mậu
暴: 5: boo, baku: bạo, bộc
務: 5: mu: vụ
夢: 5: mu: mộng
迷: 5: mei: mê
綿: 5: men: miên
輸: 5: yu: thâu; thú
余: 5: yo: dư
預: 5: yo: dự
容: 5: yoo: dung, dong
略: 5: ryaku: lược
留: 5: ryuu, ru: lưu
領: 5: ryoo: lãnh, lĩnh
異: 6: I: dị
遺: 6: i, yui: di; duy, dị, vị
域: 6: iki: vực
宇: 6: u: vũ
映: 6: ei: ảnh, ánh
延: 6: en: diên; duyên
沿: 6: en: duyên; diên
我: 6: ga: ngã
灰: 6: kai: hôi; khôi
拡: 6: kaku: khuếch
革: 6: kaku: cách; cức
閣: 6: kaku: các
割: 6: katsu: cát
株: 6: -: châu, chu
干: 6: kan: can; càn
巻: 6: kan: quyển, quyền
看: 6: kan: khán; khan
簡: 6: kan: giản
危: 6: ki: nguy; ngôi
机: 6: ki: kỉ; ki, cơ
揮: 6: ki: huy
貴: 6: ki: quí
疑: 6: gi: nghi
吸: 6: kyuu: hấp
供: 6: kyoo, ku: cung
胸: 6: kyoo: hung
郷: 6: kyoo, goo: hương
勤: 6: kin, gon: cần
筋: 6: kin: cân
系: 6: kei: hệ
敬: 6: kei: kính
警: 6: kei: cảnh
劇: 6: geki: kịch
激: 6: geki: khích, kích
穴: 6: ketsu: huyệt
絹: 6: ken: quyên; quyến
権: 6: ken, gon: quyền
憲: 6: ken: hiến
源: 6: gen: nguyên
厳: 6: gen, gon: nghiêm
己: 6: ko, ki: kỉ
呼: 6: ko: hô; há
誤: 6: go: ngộ
后: 6: koo: hậu
孝: 6: koo: hiếu
皇: 6: koo, oo: hoàng
紅: 6: koo, ku: hồng
降: 6: koo: giáng, hàng
鋼: 6: koo: cương
刻: 6: koku: khắc
穀: 6: koku: cốc
骨: 6: kotsu: cốt
困: 6: kon: khốn
砂: 6: sa, sha: sa
座: 6: za: tọa; tòa
済: 6: sai: tế
裁: 6: sai: tài
策: 6: saku: sách
冊: 6: satsu, saku: sách
蚕: 6: san: tằm; tàm
至: 6: shi: chí
私: 6: shi: tư
姿: 6: shi: tư
視: 6: shi: thị
詞: 6: shi: từ
誌: 6: shi: chí
磁: 6: ji: từ
射: 6: sha: xạ; dịch, sạ, tạ
捨: 6: sha: sả; xả
尺: 6: shaku: xích
若: 6: jaku, nyaku: nhược
樹: 6: ju: thụ
収: 6: shuu: thu, thâu
宗: 6: shuu, soo: tôn; tông
就: 6: shuu, ju: tựu
衆: 6: shuu, shu: chúng
従: 6: juu, shoo, ju: tùng
縦: 6: juu: tung
縮: 6: shuku: súc
熟: 6: juku: thục
純: 6: jun: thuần; chuẩn, đồn
処: 6: sho: xử, xứ
署: 6: sho: thự
諸: 6: sho: chư
除: 6: jo, ji: trừ
将: 6: shoo: tương, tướng
傷: 6: shoo: thương
障: 6: shoo: chướng
城: 6: joo: thành
蒸: 6: joo: chưng
針: 6: shin: châm
仁: 6: jin, ni: nhân
垂: 6: sui: thùy
推: 6: sui: suy, thôi; tồi
寸: 6: sun: thốn
盛: 6: sei, joo: thịnh; thành, thành, thình
聖: 6: sei: thánh
誠: 6: sei: thành
宣: 6: sen: tuyên
専: 6: sen: chuyên
泉: 6: sen: tuyền; toàn
洗: 6: sen: tẩy; tiển
染: 6: sen: nhiễm
善: 6: zen: thiện; thiến
奏: 6: soo: tấu
窓: 6: soo: song
創: 6: soo: sáng; sang
装: 6: soo, shoo: trang
層: 6: soo: tầng; tằng
操: 6: soo: thao, tháo
蔵: 6: zoo: táng
臓: 6: zoo: tạng
存: 6: son, zon: tồn
尊: 6: son: tôn
宅: 6: taku: trạch
担: 6: tan: đảm
探: 6: tan: thám; tham
誕: 6: tan: đản
段: 6: dan: đoạn; đoàn
暖: 6: dan: noãn
値: 6: chi: trị
宙: 6: chuu: trụ; chụ
忠: 6: chuu: trung
著: 6: cho: trước; trứ, trữ
庁: 6: choo: sảnh
頂: 6: choo: đỉnh; đính
潮: 6: choo: triều, trào
賃: 6: chin: nhẫm
痛: 6: tsuu: thống; thông
展: 6: ten: triển
党: 6: too: đảng
討: 6: too: thảo
糖: 6: too: đường
届: 6: -: giới
難: 6: nan: nan, nạn
乳: 6: nyuu: nhũ
認: 6: nin: nhận
納: 6: noo, naQ, na, nan, too: nạp
脳: 6: noo: não
派: 6: ha: phái
拝: 6: hai: bái
背: 6: hai: bối; bội
肺: 6: hai: phế
俳: 6: hai: bài; bái
班: 6: han: ban
晩: 6: ban: vãn
否: 6: hi: phủ; bĩ, bỉ
批: 6: hi: phê
秘: 6: hi: bí
腹: 6: fuku: phúc, phục
奮: 6: fun: phấn
並: 6: hei: tịnh
陛: 6: hei: bệ
閉: 6: hei: bế
片: 6: hen: phiến
補: 6: ho: bổ
暮: 6: bo: mộ
宝: 6: hoo: bảo; bửu
訪: 6: hoo: phỏng, phóng
亡: 6: boo, moo: vong, vô
忘: 6: boo: vong; vương
棒: 6: boo: bổng; bảng
枚: 6: mai: mai
幕: 6: maku, baku: mạc; mán, mộ
密: 6: mitsu: mật
盟: 6: mei: minh
模: 6: mo, bo: mô
訳: 6: yaku: dịch
郵: 6: yuu: bưu
優: 6: yuu: ưu
幼: 6: yoo: ấu
欲: 6: yoku: dục
翌: 6: yoku: dực; dục
乱: 6: ran: loạn
卵: 6: ran: noãn
覧: 6: ran: lãm
裏: 6: ri: lí
律: 6: ritsu, richi: luật
臨: 6: rin: lâm; lấm
朗: 6: roo: lãng
論: 6: ron: luận; luân
亜: 7: a: á
哀: 7: ai : ai
握: 7: aku: ác; ốc
扱: 7: -: tráp
依: 7: i, e: y, ỷ
威: 7: I: uy; oai, ổi
為: 7: I: vi; vị
尉: 7: I: uý; uất, uỷ
偉: 7: I: vĩ
違: 7: I: vi
維: 7: I: duy
慰: 7: I: úy; ủy
緯: 7: I: vĩ
壱: 7: ichi: nhất
逸: 7: itsu: dật
芋: 7: -: dụ; hu, vu
姻: 7: in: nhân
陰: 7: in: âm
隠: 7: in: ẩn
韻: 7: in:
詠: 7: ei:
影: 7: ei: ảnh
鋭: 7: ei: nhuệ
疫: 7: eki, yaku: dịch
悦: 7: etsu:
越: 7: etsu: việt
謁: 7: etsu:
閲: 7: etsu:
炎: 7: en: viêm; đàm, nhiễm
宴: 7: en:
援: 7: en: viện, viên
煙: 7: en:
猿: 7: en: viên
鉛: 7: en: duyên; diên
縁: 7: en: duyên
汚: 7: o: ô
凹: 7: oo:
押: 7: oo: áp
欧: 7: oo: âu; ẩu
殴: 7: oo:
翁: 7: oo:
奥: 7: oo: áo; úc
憶: 7: oku: ức
虞: 7: -:
乙: 7: otsu:
卸: 7: -:
穏: 7: on: ổn
佳: 7: ka:
架: 7: ka: giá
華: 7: ka, ke: hoa; hóa
蚊: 7: -:
菓: 7: ka:
渦: 7: ka:
嫁: 7: ka:
暇: 7: ka: hạ
禍: 7: ka:
靴: 7: ka:
寡: 7: ka:
箇: 7: ka:
稼: 7: ka: giá
雅: 7: ga:
餓: 7: ga: ngạ; ngã
介: 7: kai: giới
戒: 7: kai: giới
怪: 7: kai: quái
拐: 7: kai: quải; quảy, biết
悔: 7: kai: hối; hổi
皆: 7: kai:
塊: 7: kai:
壊: 7: kai: hoại
懐: 7: kai: hoài
劾: 7: gai:
涯: 7: gai: nhai
慨: 7: gai:
該: 7: gai: cai
概: 7: gai: khái
垣: 7: -:
核: 7: kaku: hạch
殻: 7: kaku:
郭: 7: kaku:
較: 7: kaku: giác, hiệu; giảo, kiệu, giếu
隔: 7: kaku: cách
獲: 7: kaku: hoạch; hoắt
嚇: 7: kaku:
穫: 7: kaku: hoạch
岳: 7: gaku:
掛: 7: -: quải
潟: 7: -:
且: 7: -:
括: 7: katsu: quát; hoạt
喝: 7: katsu:
渇: 7: katsu: khát
滑: 7: katsu: hoạt
褐: 7: katsu:
轄: 7: katsu:
刈: 7: -:
甘: 7: kan:
汗: 7: kan: hãn, hàn
缶: 7: kan: hẫu, phữu; phẫu
肝: 7: kan: gan
冠: 7: kan:
陥: 7: kan: hãm
乾: 7: kan: càn, can, kiền
勘: 7: kan:
患: 7: kan: hoạn
貫: 7: kan: quán
喚: 7: kan:
堪: 7: kan:
換: 7: kan: hoán
敢: 7: kan: cảm
棺: 7: kan:
款: 7: kan:
閑: 7: kan:
勧: 7: kan: khuyến
寛: 7: kan: khoan
歓: 7: kan: hoan
監: 7: kan: giám; giam
緩: 7: kan: hoãn
憾: 7: kan:
還: 7: kan: hoàn; hài, toàn
環: 7: kan: hoàn
艦: 7: kan:
鑑: 7: kan: giám
含: 7: gan: hàm
頑: 7: gan: ngoan; ngoạn
企: 7: ki: xí
岐: 7: ki:
忌: 7: ki:
奇: 7: ki: kì; cơ, ki
祈: 7: ki: kì
軌: 7: ki:
既: 7: ki: kí
飢: 7: ki: cơ, ki
鬼: 7: ki: quỷ
幾: 7: ki:
棋: 7: ki:
棄: 7: ki: khí
輝: 7: ki: huy
騎: 7: ki:
宜: 7: gi:
偽: 7: gi: ngụy
欺: 7: gi: khi
儀: 7: gi: nghi
戯: 7: gi: hí
擬: 7: gi:
犠: 7: gi: hi
菊: 7: kiku:
吉: 7: kichi, kitsu: cát
喫: 7: kitsu:
詰: 7: kitsu: cật
却: 7: kyaku:
脚: 7: kyaku, kya: cước
虐: 7: gyaku: ngược
及: 7: kyuu: cập
丘: 7: kyuu: khâu, khưu; kheo, khiêu
朽: 7: kyuu:
糾: 7: kyuu:
窮: 7: kyuu:
巨: 7: kyo: cự
拒: 7: kyo: cự; cứ
拠: 7: kyo, ko: cứ
虚: 7: kyo, ko: hư; khư
距: 7: kyo: cự; cứ
御: 7: gyo, go: ngự; nhạ
凶: 7: kyoo:
叫: 7: kyoo: khiếu
狂: 7: kyoo: cuồng
享: 7: kyoo: hưởng
況: 7: kyoo: huống; hùng
峡: 7: kyoo:
挟: 7: kyoo:
狭: 7: kyoo: hiệp
恐: 7: kyoo: khủng; khổng
恭: 7: kyoo:
脅: 7: kyoo: hiếp
矯: 7: kyoo:
響: 7: kyoo: hưởng
驚: 7: kyoo:
仰: 7: gyoo, koo: ngưỡng; nhạng
暁: 7: gyoo:
凝: 7: gyoo: ngưng
斤: 7: kin:
菌: 7: kin: khuẩn
琴: 7: kin:
緊: 7: kin: khẩn
謹: 7: kin:
襟: 7: kin:
吟: 7: gin:
駆: 7: ku: khu
愚: 7: gu:
偶: 7: guu: ngẫu
遇: 7: guu: ngộ
隅: 7: guu: ôi, ngung
屈: 7: kutsu: khuất, quật
掘: 7: kutsu: quật
繰: 7: -: sào
勲: 7: kun:
薫: 7: kun:
刑: 7: kei: hình
茎: 7: kei:
契: 7: kei: khế, khiết; tiết
恵: 7: kei, e: huệ
啓: 7: kei: khải
掲: 7: kei: yết
渓: 7: kei:
蛍: 7: kei:
傾: 7: kei: khuynh
携: 7: kei: huề
継: 7: kei: kế
慶: 7: kei:
憩: 7: kei:
鶏: 7: kei:
迎: 7: gei: nghênh, nghinh; nghịnh
鯨: 7: gei:
撃: 7: geki: kích
傑: 7: ketsu:
肩: 7: ken: kiên
倹: 7: ken:
兼: 7: ken: kiêm
剣: 7: ken: kiếm
軒: 7: ken:
圏: 7: ken: quyền
堅: 7: ken:
嫌: 7: ken, gen: hiềm
献: 7: ken, kon: hiến
遣: 7: ken:
賢: 7: ken: hiền
謙: 7: ken: khiêm; khiệm
繭: 7: ken:
顕: 7: ken: hiển
懸: 7: ken, ke:
幻: 7: gen:
玄: 7: gen:
弦: 7: gen:
孤: 7: ko: cô
弧: 7: ko:
枯: 7: ko: khô
雇: 7: ko: cố
誇: 7: ko: khoa
鼓: 7: ko: cổ
顧: 7: ko: cố
互: 7: go: hỗ
呉: 7: go: ngô
娯: 7: go: ngu
悟: 7: go: ngộ
碁: 7: go:
孔: 7: koo:
巧: 7: koo: xảo
甲: 7: koo,kan: giáp
江: 7: koo:
坑: 7: koo:
抗: 7: koo: kháng
攻: 7: koo: công
更: 7: koo: canh, cánh
拘: 7: koo:
肯: 7: koo:
侯: 7: koo:
恒: 7: koo: hằng
洪: 7: koo: hồng
荒: 7: koo:
郊: 7: koo: giao
香: 7: koo, kyoo: hương
貢: 7: koo, ku: cống
控: 7: koo: khống
慌: 7: koo: hoảng; hoang
硬: 7: koo: ngạnh
絞: 7: koo: giảo
項: 7: koo: hạng
溝: 7: koo:
綱: 7: koo:
酵: 7: koo:
稿: 7: koo: cảo
衡: 7: koo:
購: 7: koo: cấu
拷: 7: goo:
剛: 7: goo:
豪: 7: goo:
克: 7: koku: khắc
酷: 7: koku: khốc
獄: 7: goku: ngục
込: 7: -: (nhập)
昆: 7: kon:
恨: 7: kon: hận
婚: 7: kon: hôn
紺: 7: kon:
魂: 7: kon: hồn
墾: 7: kon:
懇: 7: kon: khẩn; khấn
佐: 7: sa:
唆: 7: sa:
詐: 7: sa: trá
鎖: 7: sa: tỏa
砕: 7: sai:
宰: 7: sai:
栽: 7: sai: tài, tải; tai
彩: 7: sai:
斎: 7: sai:
債: 7: sai:
催: 7: sai: thôi
歳: 7: sai, sei: tuế
載: 7: sai: tải, tái
剤: 7: zai: tễ
崎: 7: -:
削: 7: saku: tước
咲: 7: -: tiếu
索: 7: saku: sách, tác
酢: 7: saku:
搾: 7: saku:
錯: 7: saku: thác; thố
撮: 7: satsu: toát
擦: 7: satsu: sát
桟: 7: san:
惨: 7: san, zan: thảm
傘: 7: san: tản
暫: 7: zan:
旨: 7: shi:
伺: 7: shi: tỉ; tứ, tí
刺: 7: shi: thích; thứ, si
祉: 7: shi: chỉ
肢: 7: shi:
施: 7: shi, se: thi, thí; thỉ, dị
脂: 7: shi: chi; chỉ
紫: 7: shi:
嗣: 7: shi:
雌: 7: shi:
賜: 7: shi:
諮: 7: shi:
侍: 7: ji:
滋: 7: ji:
慈: 7: ji:
璽: 7: ji:
軸: 7: jiku:
疾: 7: shitsu: tật
執: 7: shitsu, shuu: chấp
湿: 7: shitsu:
漆: 7: shitsu:
芝: 7: -:
赦: 7: sha: xá
斜: 7: sha: tà; gia
煮: 7: sha:
遮: 7: sha:
邪: 7: ja: tà; da
蛇: 7: ja, da:
勺: 7: shaku:
酌: 7: shaku:
釈: 7: shaku: thích
爵: 7: shaku:
寂: 7: jaku, seki: tịch
朱: 7: shu:
狩: 7: shu: thú
殊: 7: shu: thù
珠: 7: shu:
趣: 7: shu: thú; xúc
寿: 7: ju: thọ; thộ
需: 7: ju: nhu
儒: 7: ju:
囚: 7: shuu: tù
舟: 7: shuu:
秀: 7: shuu: tú
臭: 7: shuu:
愁: 7: shuu:
酬: 7: shuu:
醜: 7: shuu:
襲: 7: shuu: tập
汁: 7: juu: chấp; trấp
充: 7: juu: sung
柔: 7: juu, nyuu: nhu
渋: 7: juu: sáp
銃: 7: juu:
獣: 7: juu: thú
叔: 7: shuku:
淑: 7: shuku:
粛: 7: shuku:
塾: 7: juku: thục
俊: 7: shun:
瞬: 7: shun: thuấn
旬: 7: jun:
巡: 7: jun:
盾: 7: jun: thuẫn
准: 7: jun:
殉: 7: jun:
循: 7: jun:
潤: 7: jun: nhuận
遵: 7: jun: tuân
庶: 7: sho:
緒: 7: sho, cho:
如: 7: jo, nyo:
叙: 7: jo: tự
徐: 7: jo: từ
升: 7: shoo:
召: 7: shoo:
匠: 7: shoo: tượng
床: 7: shoo: sàng
抄: 7: shoo:
肖: 7: shoo:
尚: 7: shoo: thượng
昇: 7: shoo:
沼: 7: shoo:
宵: 7: shoo:
症: 7: shoo: chứng; chưng
祥: 7: shoo:
称: 7: shoo: xưng
渉: 7: shoo: thiệp
紹: 7: shoo: thiệu
訟: 7: shoo:
掌: 7: shoo: chưởng
晶: 7: shoo: tinh
焦: 7: shoo: tiêu; tiều
硝: 7: shoo:
粧: 7: shoo: trang
詔: 7: shoo:
奨: 7: shoo:
詳: 7: shoo:
彰: 7: shoo:
衝: 7: shoo: xung; hành
償: 7: shoo: thưởng; thường
礁: 7: shoo:
鐘: 7: shoo: chung
丈: 7: joo:
冗: 7: joo: nhũng; võng
浄: 7: joo: tịnh
剰: 7: joo:
畳: 7: joo:
縄: 7: joo:
壌: 7: joo: nhưỡng
嬢: 7: joo:
錠: 7: joo: đĩnh; định
譲: 7: joo: nhượng
醸: 7: joo:
殖: 7: shoku: thực
飾: 7: shoku: sức
触: 7: shoku: xúc
嘱: 7: shoku:
辱: 7: joku:
伸: 7: shin: thân
辛: 7: shin: tân
侵: 7: shin: xâm
津: 7: shin:
娠: 7: shin: thần
振: 7: shin: chấn; chân
浸: 7: shin: tẩm
唇: 7: shin:
紳: 7: shin: thân
診: 7: shin: chẩn
寝: 7: shin: tẩm
慎: 7: shin: thận
審: 7: shin: thẩm
震: 7: shin: chấn
薪: 7: shin:
刃: 7: jin:
尽: 7: jin: tận; tẫn
迅: 7: jin:
甚: 7: jin:
陣: 7: jin: trận
尋: 7: jin: tầm
吹: 7: sui: xuy, xúy; xùy
炊: 7: sui: xuy; xúy
帥: 7: sui: suý, soái, suất; xuất, xuý
粋: 7: sui: túy
衰: 7: sui: suy; súy, thôi
酔: 7: sui: túy
遂: 7: sui: toại
睡: 7: sui: thụy
穂: 7: sui:
錘: 7: sui:
随: 7: zui:
髄: 7: zui:
枢: 7: suu:
崇: 7: suu:
据: 7: -: cư, cứ
杉: 7: -: sam, soan
畝: 7: -:
瀬: 7: -:
是: 7: ze: thị
井: 7: sei, shoo:
斉: 7: sei: tề
姓: 7: sei, shoo:
征: 7: sei: chinh
牲: 7: sei: sinh
逝: 7: sei:
婿: 7: sei:
誓: 7: sei:
請: 7: sei, shin: thỉnh; tính
斥: 7: seki:
析: 7: seki: tích
隻: 7: seki:
惜: 7: seki: tích
跡: 7: seki: tích
籍: 7: seki:
拙: 7: setsu:
窃: 7: setsu:
摂: 7: setsu: nhiếp
仙: 7: sen:
占: 7: sen: chiếm, chiêm
扇: 7: sen: phiến, phiên, thiên
栓: 7: sen:
旋: 7: sen:
践: 7: sen:
銑: 7: sen:
潜: 7: sen: tiềm
遷: 7: sen:
薦: 7: sen:
繊: 7: sen: tiệm
鮮: 7: sen: tiên; tiển
禅: 7: zen: thiền; thiện
漸: 7: zen: tiệm, tiêm; tiềm
繕: 7: zen:
阻: 7: so: trở
租: 7: so:
措: 7: so: thố; trách
粗: 7: so:
疎: 7: so: sơ
訴: 7: so: tố
塑: 7: so:
礎: 7: so: sở
双: 7: soo: song
壮: 7: soo: tráng
荘: 7: soo:
捜: 7: soo: sưu
挿: 7: soo:
桑: 7: soo:
掃: 7: soo: tảo; táo
曹: 7: soo:
喪: 7: soo:
葬: 7: soo: táng
僧: 7: soo:
遭: 7: soo: tao
槽: 7: soo:
燥: 7: soo:
霜: 7: soo:
騒: 7: soo: tao
藻: 7: soo:
憎: 7: zoo: tăng
贈: 7: zoo, soo: tặng
即: 7: soku: tức
促: 7: soku: xúc
俗: 7: zoku:
賊: 7: zoku: tặc
妥: 7: da:
堕: 7: da:
惰: 7: da: đọa, nọa; noa
駄: 7: da: đà
耐: 7: tai: nại; năng
怠: 7: tai: đãi
胎: 7: tai: thai
泰: 7: tai:
袋: 7: tai: đại
逮: 7: tai: đãi; đải, đệ
替: 7: tai: thế
滞: 7: tai: trệ
滝: 7: -:
択: 7: taku: trạch
沢: 7: taku:
卓: 7: taku: trác
拓: 7: taku: thác; tháp
託: 7: taku: thác
濯: 7: taku: trạc
諾: 7: daku:
濁: 7: daku:
但: 7: -:
脱: 7: datsu: thoát; đoái
奪: 7: datsu: đoạt; đoạn
棚: 7: -:
丹: 7: tan:
胆: 7: tan:
淡: 7: tan:
嘆: 7: tan: thán
端: 7: tan: đoan
鍛: 7: tan:
弾: 7: dan: đàn, đạn
壇: 7: dan, tan:
恥: 7: chi: sỉ
致: 7: chi: trí; chí
遅: 7: chi: trì
痴: 7: chi:
稚: 7: chi: trĩ
畜: 7: chiku: súc
逐: 7: chiku:
蓄: 7: chiku:
秩: 7: chitsu: trật; chật
窒: 7: chitsu:
嫡: 7: chaku:
沖: 7: chuu:
抽: 7: chuu: trừu
衷: 7: chuu:
鋳: 7: chuu: chú
駐: 7: chuu: trú
弔: 7: choo:
挑: 7: choo: thiêu, thao; khiêu, thiểu
彫: 7: choo:
眺: 7: choo: thiếu; diểu
釣: 7: choo:
脹: 7: choo: trướng
超: 7: choo: siêu
跳: 7: choo:
徴: 7: choo: trưng
澄: 7: choo:
聴: 7: choo: thính
懲: 7: choo: trừng
勅: 7: choku:
沈: 7: chin:
珍: 7: chin:
朕: 7: chin:
陳: 7: chin:
鎮: 7: chin: trấn
墜: 7: tsui:
塚: 7: -:
漬: 7: -: tí
坪: 7: -:
呈: 7: tei: trình
廷: 7: tei:
抵: 7: tei: để; chỉ
邸: 7: tei:
亭: 7: tei:
貞: 7: tei:
帝: 7: tei: đế
訂: 7: tei:
逓: 7: tei:
偵: 7: tei:
堤: 7: tei:
艇: 7: tei:
締: 7: tei: đế; để
泥: 7: dei: nê; nễ, nệ
摘: 7: teki: trích; chích, thích
滴: 7: teki:
迭: 7: tetsu:
哲: 7: tetsu:
徹: 7: tetsu: triệt
撤: 7: tetsu: triệt
添: 7: ten: thiêm
殿: 7: den, ten: điện; điến
斗: 7: to:
吐: 7: to:
途: 7: to: đồ
渡: 7: to: độ
塗: 7: to:
奴: 7: do: nô; noa
怒: 7: do: nộ
到: 7: too:
逃: 7: too: đào
倒: 7: too: đảo
凍: 7: too:
唐: 7: too:
桃: 7: too:
透: 7: too: thấu
悼: 7: too:
盗: 7: too: đạo
陶: 7: too: đào; giao
塔: 7: too: tháp
搭: 7: too:
棟: 7: too:
痘: 7: too:
筒: 7: too: đồng
稲: 7: too:
踏: 7: too: đạp
謄: 7: too:
闘: 7: too: đấu
騰: 7: too:
洞: 7: doo:
胴: 7: doo: đỗng; động
峠: 7: -:
匿: 7: toku:
督: 7: toku:
篤: 7: toku:
凸: 7: totsu:
突: 7: totsu: đột
屯: 7: ton:
豚: 7: ton:
鈍: 7: don:
曇: 7: don:
軟: 7: nan: nhuyễn
尼: 7: ni:
弐: 7: ni:
尿: 7: nyoo: niệu; tuy
妊: 7: nin: nhâm; nhậm, nhẫm
忍: 7: nin: nhẫn
寧: 7: nei: ninh
粘: 7: nen: niêm
悩: 7: noo: não
濃: 7: noo:
把: 7: ha: bả
覇: 7: ha: bá
婆: 7: ba:
杯: 7: hai: bôi
排: 7: hai: bái
廃: 7: hai: phế
輩: 7: hai:
培: 7: bai: bồi; bồ, bậu
陪: 7: bai: bồi
媒: 7: bai: môi
賠: 7: bai: bồi
伯: 7: haku:
迫: 7: haku: bách
拍: 7: haku, hyoo: phách
泊: 7: haku:
舶: 7: haku:
薄: 7: haku: bạc; bác
漠: 7: baku: mạc; mô
縛: 7: baku: phọc, phược; phộc
爆: 7: baku: bộc; bạo
肌: 7: -:
鉢: 7: hatsu, hachi:
髪: 7: hatsu: phát
伐: 7: batsu:
抜: 7: batsu: bạt
罰: 7: batsu, bachi: phạt
閥: 7: batsu: phiệt
帆: 7: han:
伴: 7: han, ban: bạn
畔: 7: han: bạn; phán
般: 7: han: ban, bàn; bát
販: 7: han: phiến; phán
搬: 7: han: ban, bàn
煩: 7: han, bon:
頒: 7: han:
範: 7: han: phạm
繁: 7: han: phồn; bàn
藩: 7: han:
蛮: 7: ban:
盤: 7: ban: bàn
妃: 7: hi:
彼: 7: hi:
披: 7: hi:
卑: 7: hi: ti
疲: 7: hi: bí; bì
被: 7: hi: bị; bí
扉: 7: hi:
碑: 7: hi:
罷: 7: hi:
避: 7: hi: tị
尾: 7: bi:
微: 7: bi: vi
匹: 7: hitsu:
泌: 7: hitsu, hi:
姫: 7: -:
漂: 7: hyoo:
苗: 7: byoo: miêu
描: 7: byoo: miêu
猫: 7: byoo: miêu
浜: 7: hin:
賓: 7: hin:
頻: 7: hin: tần
敏: 7: bin:
瓶: 7: bin:
扶: 7: fu: phù
怖: 7: fu:
附: 7: fu:
赴: 7: fu: phó
浮: 7: fu: phù
符: 7: fu: phù
普: 7: fu: phổ
腐: 7: fu:
敷: 7: fu: phu
膚: 7: fu: phu
賦: 7: fu:
譜: 7: fu:
侮: 7: bu:
舞: 7: bu: vũ
封: 7: fuu, hoo: phong
伏: 7: fuku: phục
幅: 7: fuku: phúc
覆: 7: fuku: phúc
払: 7: futsu: phất
沸: 7: futsu:
紛: 7: fun:
雰: 7: fun: phân
噴: 7: fun: phún
墳: 7: fun: phần; phẫn, bổn
憤: 7: fun: phẫn; phấn
丙: 7: hei:
併: 7: hei:
柄: 7: hei: bính
塀: 7: hei:
幣: 7: hei:
弊: 7: hei:
壁: 7: heki: bích
癖: 7: heki: phích; tích
偏: 7: hen: thiên
遍: 7: hen: biến; biên
捕: 7: ho: bộ, bổ
浦: 7: ho:
舗: 7: ho: phố
募: 7: bo: mộ
慕: 7: bo:
簿: 7: bo: bộ; bạ, bạc
芳: 7: hoo:
邦: 7: hoo:
奉: 7: hoo, bu:
抱: 7: hoo: bão
泡: 7: hoo:
胞: 7: hoo: bào
倣: 7: hoo:
俸: 7: hoo:
峰: 7: hoo:
砲: 7: hoo:
崩: 7: hoo: băng
飽: 7: hoo:
褒: 7: hoo: bao; bão, bầu
縫: 7: hoo: phùng; phúng
乏: 7: boo: phạp
忙: 7: boo:
坊: 7: boo, boQ: phường
妨: 7: boo: phương; phướng
房: 7: boo:
肪: 7: boo:
某: 7: boo:
冒: 7: boo: mạo, mặc
剖: 7: boo:
紡: 7: boo: phưởng; phảng
傍: 7: boo: bàng; bạng
帽: 7: boo:
膨: 7: boo: bành
謀: 7: boo, mu:
朴: 7: boku:
僕: 7: boku:
墨: 7: boku:
撲: 7: boku: phác, bạc; sở
没: 7: botsu:
堀: 7: -:
奔: 7: hon: bôn
翻: 7: hon: phiên
凡: 7: bon, han: phàm
盆: 7: bon:
麻: 7: ma: ma
摩: 7: ma: ma
磨: 7: ma:
魔: 7: ma: ma
埋: 7: mai: mai; man
膜: 7: maku: mô; mạc
又: 7: -:
抹: 7: matsu:
慢: 7: man: mạn
漫: 7: man: mạn, man
魅: 7: mi:
岬: 7: -:
妙: 7: myoo: diệu
眠: 7: min: miên
矛: 7: mu: mâu
霧: 7: mu:
娘: 7: -:
銘: 7: mei: minh
滅: 7: metsu: diệt
免: 7: men:
茂: 7: mo: mậu
妄: 7: moo, boo:
盲: 7: moo: manh
耗: 7: moo, koo:
猛: 7: moo: mãnh
網: 7: moo: võng
黙: 7: moku:
紋: 7: mon:
匁: 7: -:
厄: 7: yaku:
躍: 7: yaku: dũng; dược
愉: 7: yu:
諭: 7: yu:
癒: 7: yu:
唯: 7: yui, I: duy; dụy
幽: 7: yuu:
悠: 7: yuu:
猶: 7: yuu:
裕: 7: yuu: dụ
雄: 7: yuu: hùng
誘: 7: yuu: dụ
憂: 7: yuu: ưu
融: 7: yuu: dung; dong
与: 7: yo: dự, dữ; dư
誉: 7: yo: dự
庸: 7: yoo:
揚: 7: yoo:
揺: 7: yoo: dao
溶: 7: yoo: dung, dong
腰: 7: yoo: yêu
踊: 7: yoo:
窯: 7: yoo:
擁: 7: yoo: ủng; ung
謡: 7: yoo: dao
抑: 7: yoku: ức; nghênh, nghinh
翼: 7: yoku:
裸: 7: ra:
羅: 7: ra:
雷: 7: rai:
頼: 7: rai: lại
絡: 7: raku: lạc
酪: 7: raku:
濫: 7: ran: lạm
欄: 7: ran:
吏: 7: ri:
痢: 7: ri:
履: 7: ri:
離: 7: ri: li
柳: 7: ryuu:
竜: 7: ryuu:
粒: 7: ryuu:
隆: 7: ryuu:
硫: 7: ryuu:
虜: 7: ryo:
慮: 7: ryo: lự
了: 7: ryoo:
涼: 7: ryoo: lương
猟: 7: ryoo: liệp
陵: 7: ryoo:
僚: 7: ryoo: liêu
寮: 7: ryoo:
療: 7: ryoo: liệu; liêu
糧: 7: ryoo, roo: lương
厘: 7: rin:
倫: 7: rin: luân
隣: 7: rin: lân
涙: 7: rui: lệ
累: 7: rui:
塁: 7: rui:
励: 7: rei: lệ
戻: 7: rei: lệ
鈴: 7: rei, rin:
零: 7: rei: linh
霊: 7: rei, ryoo:
隷: 7: rei: lệ
齢: 7: rei: linh
麗: 7: rei:
暦: 7: reki: lịch
劣: 7: retsu: liệt
烈: 7: retsu: liệt
裂: 7: retsu: liệt
恋: 7: ren: luyến
廉: 7: ren:
錬: 7: ren:
炉: 7: ro: lô
露: 7: ro, roo:
郎: 7: roo:
浪: 7: roo: lãng; lang
廊: 7: roo:
楼: 7: roo:
漏: 7: roo: lậu
賄: 7: wai: hối
枠: 7: -: (khung)
惑: 7: waku: hoặc
湾: 7: wan:
腕: 7: wan: oản; uyển
鑽: 8: san: toản; toàn, toán
汲: 8: ichi, itsu: cấp
揃: 8: sen: tiễn
裾: 8: kyo, ko: cư, cứ
昌: 8: shoo: xương
奈: 8: na, nai, dai: nại
莫: 8: baku, bo, maku, mo, nai: mạc
繍: 8: shuu:
繋: 8: kei: hệ
蘭: 8: ran, ra: lan
梱: 8: kon: khổn; khốn, khôn
纏: 8: ten, den: triền
捉: 8: soku, seku: túc; tróc, chốc, trốc
萎: 8: i: ùy; ủy, nuy, nùy, nhuy
僅: 8: kin, gon: cẩn; cận
昏: 8: kon: hôn
董: 8: too: đổng
汎: 8: han, bu, fuu, hoo, hon: phiếm; phàm
虹: 8: koo: hồng
冤: 8: en: oan
腎: 8: jin: thận
饉: 8: kin: cận
鬱: 8: otsu: uất; úc
勃: 8: botsu, hotsu: bột
糞: 8: fun: phẩn; phấn, phẫn
訣: 8: ketsu: quyết
駱: 8: raku: lạc
駝: 8: da, ta: đà
氓: 8: bou: manh; mang
傲: 8: gou: ngạo; ngao
蹄: 8: tei: đề
讐: 8: shuu: thù
瞭: 8: ryoo: liệu, liễu
浚: 8: shun: tuấn
渫: 8: setsu, choo: tiết
荅: 8: too: đáp
鍍: 8: to: độ
輛: 8: ryoo: lượng; lưỡng
蔑: 8: betsu: miệt
憧: 8: shoo, too, doo: sung; xung, cháng, đổng
緻: 8: chi: trí
狙: 8: so, sho: thư; trớ
韓: 8: kan: hàn
榜: 8: boo, hoo: bảng
拗: 8: oo, yoo, iku, yuu: ấu

Last updated: 8/19/2010

Hi guys, thanks for reading my blog. I recently started playing piano again. If you liked this post, please consider subscribing to my Youtube channel to support me.
Chào mọi người. Cám ơn vì đã đọc blog của Jubinell. Gần đây mình bắt đầu chơi piano trở lại. Nếu mọi người thích bài viết này, hãy xem xét ủng hộ Jubinell bằng cách đăng ký kênh Youtube của mình nhé?
https://www.youtube.com/jubinell